Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần cuối)
| Tiếng Việt | Tiếng Hàn |
| 1. Từ chối nhập | 수입 거부 |
| 2. Từ chối nhập khẩu | 수입 거부 |
| 3. Từ chối nhập khẩu | 수입 불허 |
| 4. Tự động giám sát | 자동 감시 |
| 5. Tự động hóa | 자동화 |
| 6. Tư vấn kỹ thuật | 기술 자문 |
| 7. Tuân thủ lâu dài | 장기 준수 |
| 8. Tuân thủ pháp luật | 법규 준수 |
| 9. Tuyến trùng | 선충 |
| 10. Tỷ lệ | 비율 |
| 11. Ưu tiên xử lý | 우선 처리 |
| 12. Ủy quyền | 위임 |
| 13. Văn bản giải trình | 소명서 |
| 14. Văn bản hướng dẫn | 안내 문서 |
| 15. Văn bản hướng dẫn | 지침 문서 |
| 16. Văn bản pháp luật | 법령 |
| 17. Văn bản quyết định | 결정문 |
| 18. Vận chuyển đường biển | 해상 운송 |
| 19. Vận chuyển đường bộ | 육상 운송 |
| 20. Vận chuyển đường hàng không | 항공 운송 |
| 21. Vận đơn | 선하증권 |
| 22. Vàng héo | 황변 및 위조 |
| 23. Vật chủ | 기주 |
| 24. Vệ sinh | 위생 |
| 25. Vệ sinh an toàn | 위생 안전 |
| 26. Vết cắt sâu | 깊은 절단 |
| 27. Vết cắt ướt | 습윤 절단면 |
| 28. Vết động vật ăn | 동물 가해 흔적 |
| 29. Vết lỏm sâu | 심한 함몰 |
| 30. Vết lỏm | 함몰 |
| 31. Vết nấm lan rộng | 곰팡이 확산 |
| 32. Vết xước sâu | 깊은 긁힘 |
| 33. Vết xước | 긁힘 |
| 34. Vi khuẩn | 세균 |
| 35. Vi khuẩn | 세균 |
| 36. Vi phạm pháp luật | 법규 위반 |
| 37. Vi phạm vệ sinh | 위생 위반 |
| 38. Virus | 바이러스 |
| 39. Virus | 바이러스 |
| 40. Vỏ quả | 과피 표면 |
| 41. Vùng an toàn | 청정 지역 |
| 42. Vùng dịch | 발생 지역 |
| 43. Vùng dịch | 발생 지역 |
| 44. Vượt MRL | MRL 초과 |
| 45. Vượt ngưỡng | 기준 초과 |
| 46. Xác nhận kết quả | 결과 확인 |
| 47. Xác nhận kiểm dịch | 검역 확인 |
| 48. Xác nhận xử lý | 처리 확인 |
| 49. Xem xét lại | 재검토 |
| 50. Xóa vùng dịch | 발생지역 해제 |
| 51. Xử lý bổ sung | 추가 처리 |
| 52. Xử lý hóa chất | 화학 처리 |
| 53. Xử lý hóa chất | 화학 처리 |
| 54. Xử lý hơi nước | 증기 처리 |
| 55. Xử lý kiểm dịch | 검역 처리 |
| 56. Xử lý kiểm dịch | 검역 처리 |
| 57. Xử lý lạnh | 저온 처리 |
| 58. Xử lý lạnh | 저온 처리 |
| 59. Xử lý mẫu | 시료 처리 |
| 60. Xử lý nhiệt | 열처리 |
| 61. Xử lý sau nhập | 사후 처리 |
| 62. Xử lý sau nhập khẩu | 수입 후 처리 |
| 63. Xử lý sinh học | 생물학적 처리 |
| 64. Xử lý trước xuất khẩu | 선적 전 처리 |
| 65. Xử lý vi phạm | 위반 처리 |
| 66. Xử lý vi phạm | 위반 처리 |
| 67. Xử phạt hành chính | 행정 처분 |
| 68. Xử phạt vi phạm | 위반 처벌 |
| 69. Xuất khẩu | 수출 |
| 70. Ý kiến chuyên gia | 전문가 의견 |
| 71. Ý thức vệ sinh | 위생 의식 |
| 72. Yêu cầu bổ sung | 추가 요구 |
| 73. Yêu cầu giải trình | 소명 요구 |
| 74. Yêu cầu kiểm dịch | 검역 요건 |
Học Topik Tiếng Hàn qua nhóm Zalo: https://zalo.me/g/ayzese674
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823




