TỰ HỌC GIAO TIẾP TIẾNG HÀN – CHỦ ĐỀ KHÁCH SẠN 호텔 – Phần 1

1. KHI TÌM KHÁCH SẠN 호텔을 찾을

Đặt phòng khách sạn trực tuyến, coi chừng bị 'hớ'

Khách sạn ở đây thì có ở đâu?
여기 호텔은 어디 있습니까?
yeogi hotel-eun eodi issseubnikka?

Tôi đang tìm khách sạn.
호텔을 찾고 있습니다.
hotel-eul chajgo issseubnida.

Khách sạn của Anh (chị, ông, bà, bạn) ở đâu?
당신 네 호텔을 어디 있습니까?
dangsin ne hotel-eul eodi issseubnikka?

Anh (chị, ông, bà, bạn) có thể đưa tôi tới sân bay không?
공항에서 저를 데려갈 수 있습니까?
gonghang-eseo jeoleul delyeogal su issseubnikka?

Anh (chị, ông, bà, bạn) có thể đưa tôi tới trạm không?
역까지 데리러 오시겠습니까?
yeogkkaji delileo osigessseubnikka?

Hãy đưa tôi đến khách sạn Caravel.
Caravel 호텔까지 갑시다.
Caravel hotelkkaji gabsida.

Tôi đã đặt phòng.
저는 방을 예약했습니다.
jeoneun bang-eul yeyaghaessseubnida.

Tôi có thể đặt phòng ở đây không?
여기서 호텔 예약을 할 수 있나요?
yeogiseo hotel yeyag-eul hal su issnayo?

2. KHI ĐẶT PHÒNG 호텔을 예약할

40+ Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn cho nhân viên lễ tân khách sạn

 

Xin chào. Anh (chị, ông, bà, bạn) cần gì ạ?
안녕하세요, 뭘 원하시죠?
annyeonghaseyo, mwol wonhasijyo?

Anh (chị, ông, bà, bạn)  cần gì chứ?
뭘 원하시죠?
mwol wonhasijyo?

Tôi muốn thuê một phòng.
방을 하나 구했으면 합니다.
bang-eul hana guhaess-eumyeon habnida.

Tôi muốn thuê một phòng hướng nhìn ra biển.
바다를 전망으로 하는 방을 원합니다.
badaleul jeonmang-eulo haneun bang-eul wonhabnida.

Tôi muốn ở phòng phía sau khách sạn.
호텔 뒤쪽으로 나있는 방을 원합니다.
hotel dwijjog-eulo naissneun bang-eul wonhabnida.

Có phòng trống không?
빈 방있습니까?
bin bang-issseubnikka?

Vẫn còn phòng trống chứ?
아직 빈 방이 있나요?
ajig bin bang-i issnayo?

Anh (chị, ông, bà, bạn) muốn loại phòng nào ạ?
어떤 종류의 방을 원하십니까?
eotteon jonglyuui bang-eul wonhasibnikka?

Trong những loại phòng này Anh (chị, ông, bà, bạn) muốn loại phòng nào?
이 중에서 어떤 방을 원하십니까?
i jung-eseo eotteon bang-eul wonhasibnikka?

Quý khách muốn ở phòng đơn hay phòng đôi?
싱글룸인가요 아니면 더블룸인가요?
sing-geullum-ingayo animyeon deobeullum-ingayo?

Tôi muốn phòng đơn có phòng tắm.
욕실이 있는 싱글룸을 원합니다.
yogsil-i issneun sing-geullum-eul wonhabnida.

Tôi muốn phòng đôi có vòi hoa sen.
샤워기가 있는 더블룸을 원합니다.
syawogiga issneun deobeullum-eul wonhabnida.

Tôi muốn phòng đôi có phòng tắm với vòi hoa sen.
욕실과 샤워기가 있는 더블룸을 원해요.
yogsilgwa syawogiga issneun deobeullum-eul wonhaeyo.

Tôi muốn phòng đơn không có phòng tắm.
욕실이 없는 싱글룸을 원합니다.
yogsil-i eobsneun sing-geullum-eul wonhabnida.

Tôi muốn phòng đơn có phòng tắm hoặc vòi hoa sen.
샤워기나 욕실이 있는 싱글룸을 원해요.
syawogina yogsil-i issneun sing-geullum-eul wonhaeyo.

Vâng , vẫn còn phòng trống.
예, 아직 비어 있습니다.
ye, ajig bieo issseubnida.

May quá. Vẫn còn phòng trống.
운이 좋군요. 아직 비어 있습니다.
un-i johgun-yo. ajig bieo issseubnida.

Vâng , thật may quá.
예, 정말 운이 좋군요.
ye, jeongmal un-i johgun-yo.

Vâng , được ạ.
예, 됩니다.
ye, doebnida.

Quý khách đợi một chút. Tôi sẽ thử tìm một lần.
잠깐이오, 한번 찾아 보겠습니다.
jamkkan-io, hanbeon chaj-a bogessseubnida.

Vâng , phòng có vòi hoa sen. Cái đó thì được ạ.
예, 샤워기가 있는 방이요, 그것은 됩니다.
ye, syawogiga issneun bang-iyo, geugeos-eun doebnida.

Chúng tôi có mấy phòng có vòi hoa sen ở trên tầng 4.
우리는 4층에 샤워만 되는 방이 하나 더 있습니다.
ulineun 4cheung-e syawoman doeneun bang-i hana deo issseubnida.

Vâng . cái đó thì được ạ.
예, 그것은 가능합니다.
ye, geugeos-eun ganeunghabnida.

Vâng vẫn còn.
예, 아직까지도 있습니다.
ye, ajigkkajido issseubnida.

Tôi xin lỗi. Tôi tìm rồi ạ.
유감이네요, 벌써 찾습니다.
yugam-ineyo, beolsseo chajseubnida.

Tôi tìm rồi.
이미 찾습니다                     
imi chajseubnida

Tôi đã tìm tất cả rồi ạ.
이미 모두 다 찾습니다.
imi modu da chajseubnida.

Tôi đặt được rồi.
이미 예약되었습니다.
imi yeyagdoeeossseubnida.

Tôi sợ là không còn.
유감입니다만, 더 이상 없습니다.
yugam-ibnidaman, deo isang eobs-seubnida.

Chỉ còn phòng đơn là có vòi hoa sen.
샤워기가 있는 독방만 비어 있습니다.
syawogiga issneun dogbangman bieo issseubnida.

Thật không may là phòng đã được đặt rồi.
유감스럽게도 그방은 예약되었습니다.
yugamseuleobgedo geubang-eun yeyagdoeeossseubnida.

Tôi tìm tất cả các phòng rồi.
방이 모두 찾습니다.
bang-i modu chajseubnida.

Thật đáng tiếc, khách sạn chúng tôi hết chỗ rồi.
유감입니다만, 우리 호텔은 다 찹니다.
yugam-ibnidaman, uli hotel-eun da chajseubnida.

Xin lỗi nhưng khách sạn chúng tôi đã được đặt hết phòng rồi.
죄송합니다만 우리 호텔은 이미 예약이 다 됐습니다.
joesonghabnidaman uli hotel-eun imi yeyag-i da dwaessseubnida.

Rất tiếc là chúng tôi không còn phòng trống.
유감입니다만 우리는 더 이상 빈 방이 없습니다.
yugam-ibnidaman ulineun deo isang bin bang-i eobs-seubnida.

3. KHI NÓI ĐN THỜI GIAN LƯU TRÚ 숙박 기간을 말할

Tôi sẽ đặt cho Anh (chị, ông, bà, bạn) tới ngày nào?
느날로 예약해 드릴까요?
eoneunallo yeyaghaedeulilkkayo?

Đặt cho tôi tới ngày thứ 5.
금요일 날로 해주십시오.
geum-yoil nallo haejusibsio.

Hãy đặt cho tôi tới ngày 17.
17일 날로 해주세요.
17il nallo haejuseyo.

Anh (chị, ông, bà, bạn) sẽ ở lại đây trong bao lâu?
여기서 얼마 동안 머무실 겁니까?
yeogiseo eolma dong-an meomusil geobnikka?

Anh (chị, ông, bà, bạn) sẽ ở lại đây trong bao lâu?
얼마 동안 숙박하시고 싶습니까?
eolma dong-an sugbaghasigo sipseubnikka?

Anh (chị, ông, bà, bạn) dự định ở đây trong bao lâu?
얼마 동안 머무시려고 합니까?
eolma dong-an meomusilyeogo habnikka?

Anh (chị, ông, bà, bạn) sẽ ở lại khách sạn chúng tôi trong bao lâu?
얼마 동안 저희 호텔에서 머무실 겁니까?
eolma dong-an jeohui hotel-eseo meomusil geobnikka?

Anh (chị, ông, bà, bạn) sè ở lại trong khách sạn chúng tôi trong mấy ngày?
저희 호텔에서 며칠 묵으실 건가요?
jeohui hotel-eseo myeochil mug-eusil geongayo?

Tôi ở 2 ngày đêm.
이틀밤이요.
iteulbam-iyo.

Anh (chị, ông, bà, bạn) muốn sử dụng phòng đó khoảng bao lâu?
얼마간 그방을 사용하시고 싶습니까?
eolmagan geubang-eul sayonghasigo sipseubnikka?

Anh (chị, ông, bà, bạn) sẽ ở lại đây trong vòng mấy ngày?
여기서 며칠 동안 머무실 겁니까?
yeogiseo myeochil dong-an meomusil geobnikka?

Trong mấy ngày ạ?
며칠 동안이요?
myeochil dong-an-iyo?

Anh (chị, ông, bà, bạn) sẽ ở lại trong bao lâu?
얼마 동안 머무실 겁니까?
eolma dong anmeomusil geobnikka?

Nhưng mà trong bao lâu ạ?
그런데 얼마 동안이요?
geuleonde eolma dong-an-iyo?

Anh (chị, ông, bà, bạn) muốn ở lại đây tới khi nào?
언제까지 머무시고 싶습니까?
eonjekkaji meomusigo sipseubnikka?

Anh (chị, ông, bà, bạn) muốn sử dụng cái phòng đó tới kho nào ạ?
언제까지 그방을 사용하고 싶습니까?
eonjekkaji geubang-eul sayonghago sipseubnikka?

Tôi sẽ ở lại qua đêm.
저는 하루밤을 머물 겁니다.
jeoneun halubam-eul meomul geobnida.

Tôi muốn ở lại qua đêm
저는 하루밤만 묵고 싶습니다.
jeoneun halubamman muggo sipseubnida.

Tôi ở lại trong vòng 1 tuần. hoặc là sẽ hơn.
일주일간이요, 어쩌면 더 머물 겁니다.
ilju-ilgan-iyo, eojjeomyeon deo meomul geobnida.

Tôi sẽ ở tới ngày 3 tháng 10.
10월 3일까지 머물 겁니다.
10wol 3ilkkaji meomul geobnida.

Tôi muốn ở đớ từ ngày 10 tháng 9 tới ngày 13 tháng 9.
저는 9월 10일부터 13일 기간에 그곳에 머물고 싶습니다.
jeoneun 9wol 10ilbuteo 13il gigan-e geugos-e meomulgo sipseubnida.

Chúng tôi sẽ ở lại tới cuối tháng.
우리는 월말까지 머물 겁니다.
ulineun wolmalkkaji meomul geobnida.

Tôi chỉ ở đêm nay thôi.
오늘밤만이요.
oneulbamman-iyo.

Tôi ở 4 ngày 3 đêm.
3박 4일이요.
sambag sail-iyo.

Tôi ở 7 ngày 6 đêm.
6박 7일입니다.
yukbag jilil-ibnida.

Tôi ở trong 1 tuần.
1주일간이요.
1ju-ilgan-iyo.

Tôi ở trong vòng 6 ngày.
6일동안이요.
6ildong-an-iyo

Vâng , 2 ngày.
예, 이틀간입니다.
ye, iteulgan-ibnida.

Tôi vẫn chưa rõ.
아직 잘 모르겠습니다
ajig jal moleugessseubnida

Có lẽ tôi sẽ ở tới ngày thứ 7.
아마도 토요일까지일 겁니다.
amado toyoilkkajiil geobnida.

Tôi sẽ đi vào ngày thứ 4.
저는 수요일에 떠날 겁니다.
jeoneun suyoil-e tteonal geobnida.

Tôi sẽ kiểm tra vào sáng thứ 7.
저는 토요일 오전에 체크아웃할 겁니다.
jeoneun toyoil ojeon-e chekeuaushal geobnida.

Tôi sẽ đi ngày thứ 14.
저는 14일날 떠날 겁니다.
jeoneun 14ilnal tteonal geobnida.

4. KHI NÓI TỚI GIÁ PHÒNG 숙박비를 말할

Kinh nghiệm chọn, đặt phòng khách sạn online giá tốt khi đi du lịch, công  tác

Một ngày thì có giá bao nhiêu?
하루 숙박하는데 얼마입니까?
halu sugbaghaneunde eolmaibnikka?

Giá phòng là bao nhiêu?
방값은 얼마인가요?
bang gabs-eun eolmaingayo?

Giá phòng là bao nhiêu?
방값은 얼마입니까?
bang-gabs-eun eolmaibnikka?

Giá phòng bao gồm cả ăn sáng là bao nhiêu?
아침 식사를 포함한 숙박비는 얼마입니까?
achim sigsaleul pohamhan sugbagbineun eolmaibnikka?

Có bao gồm bữa ăn nhAnh (chị, ông, bà, bạn) trong phí này không?
요금에 조식이 포함되어 있나요?
yogeum-e josig-i pohamdoeeo issnayo?

Phòng đó bao gồm bữa ăn sáng là bao nhiêu?
아침 식사를 포함해서 그방은 얼마입니까?
achim sigsaleul pohamhaeseo geubang-eun eolmaibnikka?

Phòng đặc biệt có phòng tắm thì giá bao nhiêu?
욕실에 있는 독방은 얼마입니까?
yogsil-e issneun dogbang-eun eolmaibnikka?

Là 150.000 đồng bao gồm cả bữa sáng.
아침 식사를 포함해서 105만 동입니다.
achim sigsaleul pohamhaeseo 105mandong-ibnida.

Phòng có giá là 98.000 đồng bao gồm cả bữa ăn sáng.
아침 식사를 포함해서 98만 동입니다.
achim sigsaleul pohamhaeseo 98man dong-ibnida.

Phòng có giá là 85.000 đồng bao gồm cả bữa ăn sáng.
아침 식사를 포함해서 85만 동입니다.
achim sigsaleul pohamhaeseo 85man dong-ibnida.

Phòng có giá là 80 euro một ngày bao gồm bữa sáng.
아침 식사를 포함해서 하루에 80우로입니다.
achim sigsaleul pohamhaeseo halue 80uloibnida.

5. KHI KIỂM TRA 체크인할

Thời gian nhận trả phòng của khách sạn và những điều cần biết

Quý khách đã đã đăng ký rồi phải không?
손님께서는 이미 신청하셨나요?
sonnimkkeseoneun imi sincheonghasyeossnayo?

Quý khách đã đăng ký bằng điện thoại rồi phải không?
손님께서는 전화로 신청하셨나요?
sonnimkkeseoneun jeonhwalo sincheonghasyeossnayo?

Anh (chị, ông, bà, bạn) đã yêu cầu phòng đó cho khách phải không ạ?
손님께서 그것[방]을 주문하셨습니까?
sonnimkkeseo geugeos[bang]eul jumunhasyeossseubnikka?

Anh (chị, ông, bà, bạn) đã đặt phòng đó cho khách phải không?
손님께서 방을 예약하셨습니까?
sonnimkkeseo bang-eul yeyaghasyeossseubnikka?

Có phải Anh (chị, ông, bà, bạn) đã đặt phòng đó cho khách rồi phải không?
손님께서 혹시 방을 예약하셨나요?
sonnimkkeseo hogsi bang-eul yeyaghasyeossnayo?

Anh (chị, ông, bà, bạn) đã đặt phòng bằng tên nào ạ?
어떤 이름으로 예약하셨습니까?
eotteon ileum-eulo yeyaghasyeossseubnikka?

Tôi tên là Kim.
김입니다.
gim-ibnida.

Tôi sẽ kiểm tra lại một lần.
한번 조사해 보겠습니다.
hanbeon josahae bogessseubnida.

Phòng mà viết bằng chữ Hán phải không ạ?
한자 쓰기는 방이 었지요?
hanja sseugineun bang-i eossjiyo?

1 đêm phải không ạ?
1박이시죠?
1bag-isijyo?

Vâng. đúng rồi.
예, 맞아요.
ye, maj-ayo.

Vâng . Tôi đã đặt phòng bằng điện thoại.
예, 지난 주에 전화로 예약했습니다.
ye, jinan jue jeonhwalo yeyaghaessseubnida.

Tôi đã đặt phòng ngày hôm kia rồi.
그저께 방을 예약했습니다.
geujeokke bang-eul yeyaghaessseubnida.

Tôi đã đặt phòng có phòng tắm vào tuần trước rồi.
저는 지난 주에 욕실에 있는 방을 예약했습니다.
jeoneun jinan jue yogsil-e issneun bang-eul yeyaghaessseubnida.

Giấy xác nhận ở đây ạ.
확인서는 여기 있습니다.
hwag-inseoneun yeogi issseubnida.

Tôi vẫn chưa đặt phòng.
아직 예약을 하지 않았습니다.
ajig yeyag-eul haji anh-assseubnida.

Mấy giờ thì ăn sáng?
아침 식사 시간은 몇시입니까?
achim sigsa sigan-eun myeochsiibnikka?

Khách sạn có cho thuê phòng qua đêm không?
호텔은 밤새 개방되어 있습니까?
hotel-eun bamsae gaebangdoeeo issseubnikka?

________________
Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:
https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/
https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/
________________
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN
WEB: https://kanata.edu.vn
FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/
Cơ sở: 
Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)

0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.