TỰ HỌC GIAO TIẾP TIẾNG HÀN – CHỦ ĐỀ CÔNG VIỆC VÀ CUỘC SỐNG NƠI LÀM VIỆC 직업과직장생활

1. KHI HỎI VỀ NGHỀ NGHIỆP 직업을 물을

Có thể là tranh biếm họa

Tôi hỏi nghề nghiệp Anh (chị, ông, bà, bạn) một chút được không?
직업이 무엇인지 여쭈어봐도 될까요?
jig-eob-i mueos-inji yeojjueobwado doelkkayo?

Công việc của Anh (chị, ông, bà, bạn) là gì?
직업이 무엇입니까?
jig-eob-i mueos-ibnikka?

Anh (chị, ông, bà, bạn) kinh doAnh (chị, ông, bà, bạn) nghành nghề nào?
어떤 일에 종사하십니까?
eotteon il-e jongsahasibnikka?

Anh (chị, ông, bà, bạn) đang làm việc gì?
어떤일을 하고 계십니까?
eotteon-il-eul hago gyesibnikka?

Xin lỗi cho tôi hỏi, bây giờ Anh (chị, ông, bà, bạn) làm việc gì?
실례지만, 지금 어떤 일을 하고 계십니까?
sillyejiman, jigeum eotteon il-eul hago gyesibnikka?

Anh (chị, ông, bà, bạn) làm nghề gì?
당신 직업은 무엇입니까?
dangsin jig-eob-eun mueos-ibnikka?

Cho tôi biết công việc của Anh (chị, ông, bà, bạn) được chứ?
직업을 알려주시겠습니까?
jig-eob-eul allyeojusigessseubnikka?

Anh (chị, ông, bà, bạn) đang làm việc vì?
어떤 직업을 갖고 계십니까?
eotteon jig-eob-eul gajgo gyesibnikka?

Anh (chị, ông, bà, bạn) làm việc gì ở đó?
거기서 무슨일을 하십니까?
geogiseo museun-il-eul hasibnikka?

Anh (chị, ông, bà, bạn) nói làm việc gì?
직업이 뭐라고 하셨지요?
jig-eob-i mwolago hasyeossjiyo?

Anh (chị, ông, bà, bạn) làm việc ở đâu?
어디서 근무하십니까?
eodiseo geunmuhasibnikka?

Anh (chị, ông, bà, bạn) có hài lòng công việc mà Anh (chị, ông, bà, bạn) đang làm không?
하시는 일은 마음에 듭니까?
hasineun il-eun ma-eum-e deubnikka?

2. KHI NÓI CÔNG VIỆC 직업을 말할때

Tôi đang làm việc tại doAnh (chị, ông, bà, bạn) nghiệp xuất bản.
출판업에 종사하고 있습니다.
chulpan-eob-e jongsahago issseubnida.

Tôi là chuyên gia phân tích chứng khoán.
증권분석가입니다.
jeung-gwonbunseoggaibnida.

Tôi làm việc như là người môi giới chứng khoán.
저는 중권중개인으로 일하고 있습니다.
jeoneun jung-gwonjung-gaein-eulo ilhago issseubnida.

Tôi là lập trình viên.
저는 프로그래머로 일하고 있습니다.
jeoneun peulogeulaemeolo ilhago issseubnida.

Tôi là nhân viên công ty.
저는 회사원입니다.
jeoneun hoesawon-ibnida.

Tôi là kỹ sư.
저는 기술자입니다.
jeoneun gisuljaibnida.

Mẹ tôi là nội trợ.
저의 어머니는 주부입니다.
jeoui eomeonineun jubu-ibnida.

Chi gái tôi là giáo viên.
언니는 교사예요.
eonnineun gyosayeyo.

Chi gái tôi là giáo viên dạy trẻ mầm non.
누나는 유치원 선생님입니다.
nunaneun yuchiwon seonsaengnim-ibnida.

Tôi là nữ tiếp viên hàng không.
저는 스튜어디스입니다.
jeoneun seutyueodiseu-ibnida.

Bố tôi là thương gia.
저의 아버지는 자영업자입니다.
jeoui abeojineun jayeong-eobjaibnida.

Tôi là người làm công ăn lương.
저는 봉급생활자입니다.
jeoneun bong-geubsaenghwaljaibnida.

Bây giờ người đó đang thất nghiệp.
그는 지금 실업자입니다.
geuneun jigeum sil-eobjaibnida.

Tôi làm việc ở công ty bảo hiểm.
저는 보험사에 다니고 있습니다.
jeoneun boheomsa-e danigo issseubnida.

Nghề tay trái của tôi là bán bảo hiểm.
부업으로 보험영업을 하고 있습니다.
bueob-eulo boheom-yeong-eob-eul hago issseubnida.

Nghề phụ của tôi là kinh doanh  (chị, ông, bà, bạn) mặt hàng xe hơi.
저는 부업으로 자동차영업을 하고 있습니다.
jeoneun bueob-eulo jadongchayeong-eob-eul hago issseubnida.

Tôi là nhà buôn.
저는 사업가 입니다.
jeoneun sa-eobga ibnida.

Anh (chị, ông, bà, bạn) trai của tôi là công nhân viên chức nhà nước.
저의 형은 공무원입니다.
jeoui hyeong-eun gongmuwon-ibnida.

Cô gái đó là công nhân viên chức nhà nước.
그녀는 공무원입니다.
geunyeoneun gongmuwon-ibnida.

Tôi là kỹ thuật viên.
저는 기술자입니다.
jeoneun gisuljaibnida.

Người đó là nhiên viên bảo trì máy móc.
그는 정비사입니다.
jeoneun peulilaenseoibnida.

Tôi là người làm nghề tự do.
저는 프리랜서입니다.
jeoneun yolisaibnida.

Tôi là đầu bếp.
저는 요리사입니다.
jeoneun hoesasojang-ibnida.

Tôi là giám đốc công ty.
저는 회사소장입니다.
jeoneun daehagsaeng-ibnida.

Tôi là sinh viên.
저는 대학생입니다.
je-oppaneun tong-yeogsaibnida.

Anh (chị, ông, bà, bạn) tôi là thông dịch viên.
제오빠는 통역사입니다.
jeoui abeojineun eunhaeng-eseo geunmuhabnida.

Bố tôi làm việc tại ngân hàng.
저의 아버지는 은행에서 근무합니다.
jeoui abeojineun jag-eun sa-eobcheleul un-yeonghabnida.

Bố tôi đang quản lý doAnh (chị, ông, bà, bạn) nghiệp nhỏ.
저의 아버지는 작은 사업체를 운영합니다.
jeoui abeojineun jag-eun sa-eobcheleul un-yeonghabnida.

Chị tôi đang làm việc tại một doanh (chị, ông, bà, bạn) nghiệp lớn.
저의 누나는 대기업에서 일하고 싶습니다.
jeoui nunaneun daegieob-eseo ilhago sipseubnida.

Anh (chị, ông, bà, bạn) làm việc tại công ty nào?
어느회사에서 근무하는데요?
eoneuhoesa-eseo geunmuhaneundeyo?

Tôi đi làm ăn xa.
벤처에서 다녀요.
bencheoeseo danyeoyo.

Tôi làm việc theo chế độ thời gian Trong hiệu thuốc tây
저는 약국에서 시산제로 일합니다.
jeoneun yaggug-eseo sisanjelo ilhabnida.

Trong kỳ nghỉ tôi muốn làm việc theo chế độ thời gian.
저는 방학 중에 시간제로 일하고 싶습니다.
jeoneun banghag jung-e siganjelo ilhago sipseubnida.

3. KHI HỎI VIỆC KINH DOANH (CHỊ , ÔNG, BÀ, BẠN ) 사업을 물을

Doanh nghiệp Nhật với công ty Hàn: Nơi nào phù hợp với bạn?

Anh (chị, ông, bà, bạn) có thỏa mãn công việc của mình?
당신은 직업에 만족합니까?
dangsin-eun jig-eob-e manjoghabnikka?

Công việc kinh doAnh (chị, ông, bà, bạn) của Anh (chị, ông, bà, bạn) như thế nào rồi?
사업이 어떻습니까?
sa-eob-i eotteohseubnikka?

Việc kinh doAnh (chị, ông, bà, bạn) máy tính như thế nào rồi?
컴퓨터업계는 어떻습니까?
keompyuteoeobgyeneun eotteohseubnikka?

Việc kinh doAnh (chị, ông, bà, bạn) thuận không?
사업은 잘 되어 갑니까?
sa-eob-eun jal doeeo gabnikka?

새로 시작한 사업은 어떻습니까?
Công việc mới bắt đầu như thế nào rồi?
saelo sijaghan sa-eob-eun eotteohseubnikka?

Hãy nói về công ty của Anh (chị, ông, bà, bạn) đi.
당신의 회사에 대해 말씀해주십시오.
dangsin-ui hoesa-e daehae malsseumhaejusibsio.

5. ĐI LÀM VÀ TAN SỞ 출퇴근에 대해서

Anh (chị, ông, bà, bạn) đi làm bằng phương tiện gì?
무엇을 이용해서 출근하십니까?
mueos-eul iyonghaeseo chulgeunhasibnikka?

Tôi đi làm bằng tàu điện ngầm.
대개 지하철을 이용해서 출근합니다.
daegae jihacheol-eul iyonghaeseo chulgeunhabnida.

Mấy giờ Anh (chị, ông, bà, bạn) đi làm?
몇 시에 출근합니까?
myeoch sie chulgeunhabnikka?

7h.30 tôi đi làm.
7시반에 출근합니다.
7siban-e chulgeunhabnida.

Cho tới mấy giờ Anh (chị, ông, bà, bạn) đi làm?
몇 시까지 출근입니까?
myeoch sikkaji chulgeun-ibnikka?

Cho tới 9h tôi phải đi đến công ty.
9시까지 회사에 도착해야만 합니다.
9sikkaji hoesa-e dochaghaeyaman habnida.

Mấy giờ nơi làm việc mới bắt đầu?
몇 시에 직장일이 시작되나요?
myeoch sie jigjang-il-i sijagdoenayo?

Vì bị đau nên tôi đi làm muộn.
아파서 직장에 지각했어요.
apaseo jigjang-e jigaghaess-eoyo.

Nhà tôi gần văn phòng làm việc.
사무실에 집에서 가깝습니다.
samusil-e jib-eseo gakkabseubnida.

Anh (chị, ông, bà, bạn) chưa từng đi trễ sao?
지각한 적은 없습니까?
jigaghan jeog-eun eobs-seubnikka?

Anh (chị, ông, bà, bạn) đi làm mấy giờ?
몇 시에 퇴근하십니까?
myeoch sie toegeunhasibnikka?

6. V CÔNG VIỆC 근무에 대해서

Bạn làm việc ở đó được bao lâu rồi?
거기서 근무하신지는 얼마나됐습니까?
geogiseo geunmuhasinjineun eolmanadwaessseubnikka?

Bạn vào công ty đó khi nào?
회사는 언제 입사했습니까?
hoesaneun eonje ibsahaessseubnikka?

Thời gian làm việc như thế nào?
근무시간이 어떻게됩니까?
geunmusigan-i eotteohgedoebnikka?

Làm việc từ 9 giờ tới 5 giờ.
9시부터 5시까지 근무합니다.
9sibuteo 5sikkaji geunmuhabnida.

Chúng tôi làm việc 3 ca.
우리는 3교대로 근무합니다.
ulineun 3gyodaelo geunmuhabnida.

Bắt đầu từ tháng sau làm việc theo chế độ cách tuần.
다음달 부터 격주제로 근무합니다.
da-eumdal buteo gyeogjujelo geunmuhabnida.

Vào thứ bảy thì được nghỉ.
토요일에는 쉽니다.
toyoil-eneun swibnida.

Vào cuối tuần thì được nghỉ.
주말에는 쉽니다.
jumal-eneun swibnida.

Hôm nay tôi làm đêm.
저는 오늘야 근입니다.
jeoneun oneul-ya geun-ibnida.

7. VNHÂN VIÊN CẤP DƯỚI VỚI CẤP TRÊN 상사와 부하직원에 대해

Cấp trên là ai?
상사가 누구입니까?
sangsaga nugu-ibnikka?

Quan hệ của Anh (chị, ông, bà, bạn) với với cấp trên như thế nào?
당신은 상사와  사이가 어떠세요?
dangsin-eun sangsawa saiga eotteoseyo?

Tôi tôn trọng cấp trên của tôi.
저는 제상사를 존경합니다.
jeoneun jesangsaleul jongyeonghabnida.

Vị kia rất là rộng lượng.
그분은 매우 관대합니다.
geubun-eun maeu gwandaehabnida.

Anh (chị, ông, bà, bạn) ấy hay la mắng/ than phiền.
그는 잔소리가 심해요.
geuneun jansoliga simhaeyo.

Anh (chị, ông, bà, bạn) ấy là người tính hay thay đổi một cách nghiêm trọng.
그는 변덕이 심한 사람입니다.
geuneun byeondeog-i simhan salam-ibnida.

Anh (chị, ông, bà, bạn) ấy thực sự là người tốt.
그는 정말 괜찮은 분입니다.
geuneun jeongmal gwaenchanh-eun bun-ibnida.

Vấn đề này phải tham khảo ý kiến với cấp trên.
이 문제는 상사와 상의해 봐야 합니다.
i munjeneun sangsawa sang-uihae bwaya habnida.

Giám đốc tôi là người có thể tin tưởng được
제가 보증하건대저의 사장님은 믿을 만한 분입니다.
jega bojeunghageondaejeoui sajangnim-eun mid-eul manhan bun-ibnida.

Người quản lý mới can thiệp vào tất cả công việc một cách rất tích cực.
새지점장은 매우 활동적이어서 모든일에 간섭합니다.
saejijeomjang-eun maeu hwaldongjeog-ieoseo modeun-il-e ganseobhabnida

Vì khó khăn trong việc làm cùng vị giám đốc đó nên tôi sẻ rút khỏi dự án đó.
그팀장과는 도저히지내기 어려워서 저는 그프로젝트에서 빠지겠습니다.
geutimjang-gwaneun dojeohijinaegi eolyeowoseo jeoneun geupeulojegteueseo ppajigessseubnida.

Vì quan hệ của tôi với Anh (chị, ông, bà, bạn) ấy trở nên xấu nên tôi phải tham khảo ý kiến với người khác.
나도 그와 사이가 나빠져서 다른 사람과 상의해야 해요.
nado geuwa saiga nappajyeoseo daleun salamgwa sang-uihaeya haeyo

Tất cả mọi người phải hợp tác không trừ bất kỳ ai.
모두들 빠짐없이 다 협조해야 합니다.
modudeul ppajim-eobs-i da hyeobjohaeya habnida.

8. V VIỆC THĂNG CHỨC 승진에 대해서

Tôi hy vọng năm tới tôi sẽ được thăng chức.     
내년에는 승진하시길 바랍니다
naenyeon-eneun seungjinhasigil balabnida

Tôi đã thăng chức trưởng khoa.
저는 과장으로 승진했습니다.
jeoneun gwajang-eulo seungjinhaessseubnida.

Tôi đã được thăng chức trưởng phòng.
저는 부장으로 승진했어요.
jeoneun bujang-eulo seungjinhaess-eoyo.

Ở công ty chúng tôi thì khó thăng chức.
저희 회사에서는 승진하기가 어려워요.
jeohui hoesa-eseoneun seungjinhagiga eolyeowoyo.

Tôi có một nhà đầu tư lớn .
저에게는 강력한 후원자가 있습니다.
jeoegeneun ganglyeoghan huwonjaga issseubnida.

Việc thăng chức của Anh (chị, ông, bà, bạn) ấy thì bất thường.
그의 승진은 이례적이 었습니다.
geuui seungjin-eun ilyejeog-i eossseubnida.

Thăng chức thì tùy thuộc vào thành tích.
승진은 성적에 달렸어요.
seungjin-eun seongjeog-e dallyeoss-eoyo.

Anh (chị, ông, bà, bạn) là đối tượng thăng chức tiếp theo.
당신이 다음 승진대상자입니다.
dangsin-i da-eum seungjindaesangjaibnida.

Cô ấy là cô gái vì để thăng chức mà không tiếc nỗ lực.
그는 승진을 위해서는 노력을 아끼지 않는 여자입니다.
geuneun seungjin-eul wihaeseoneun nolyeog-eul akkiji anhneun yeojaibnida.

Anh (chị, ông, bà, bạn) ấy vì để đạt được mục tiêu mà đã không ngừng nỗ lực.
그는 목표를 달성하기위해 노력을 아끼지 않았습니다.
geuneun mogpyoleul dalseonghagiwihae nolyeog-eul akkiji anh-assseubnida.

Chúc mừng việc bạn thăng chức.
승진을 축하드립니다.
seungjin-eul chughadeulibnida.

9. V K NGHỈ NGẮN 휴가 대해서

Mùa hè ở Hàn Quốc

Bạn sẽ đi nghỉ ở đâu?
휴가를 어디로가 실겁니까?
hyugaleul eodiloga silgeobnikka?

Khi có kỳ nghỉ bạn sẽ đi Trung Quốc hả?
휴가 때중국에 가실겁니까?
hyuga ttaejung-gug-e gasilgeobnikka?

Bạn đã đi du lịch ở đâu?
어디로 휴가를 다녀오셨어요?
eodilo hyugaleul danyeoosyeoss-eoyo?

Kỳ nghỉ thì được mấy ngày?
휴가는 며칠이 나됩니까?
hyuganeun myeochil-i nadoebnikka?

Thời gian kỳ nghỉ được bao lâu.
휴가 기간은 얼마나 됩니까?
hyuga gigan-eun eolmana doebnikka?

Thật ra Anh (chị, ông, bà, bạn) được nghỉ mấy lần trong một năm?
실제로 일년에 휴가를 몇 번이나 받습니까?
siljelo ilnyeon-e hyugaleul myeoch beon-ina badseubnikka?

Bạn đã yêu cầu kỳ nghỉ hả?
휴가를 신청하였습니까?
hyugaleul sincheonghayeossseubnikka?

Tôi muốn yêu cầu kỳ nghỉ.
휴가를 신청하고 싶습니다.
hyugaleul sincheonghago sipseubnida.

Kỳ nghỉ của Anh (chị, ông, bà, bạn) ấy thì được bắt đầu khi nào?
당신의 휴가 는 언제 시작됩니까?
dangsin-ui hyuga neun eonje sijagdoebnikka?

Vì tôi có quá nhiều việc trong một ngày nên tôi không có nhiều thời gian nghỉ.
저는 할 일이 너무 많아서 휴가 를 가질 여유가 없어요.
jeoneun hal il-i neomu manh-aseo hyuga leul gajil yeoyuga eobs-eoyo.

Vì quá bận rộn nên tôi không có thời gian để nghỉ ngơi.
너무 바빠서 휴가를 가 질여유가 없어요.
neomu bappaseo hyugaleul ga jil-yeoyuga eobs-eoyo.

Bạn đã thức suốt đêm lên kế hoạch cho kỳ nghỉ hả?
휴가 계획을 세우셨습니까?
hyuga gyehoeg-eul se-usyeossseubnikka?

Bạn đã thử nghĩ làm cái gì vào kỳ nghỉ chưa?
휴가 중에 무엇을 할것인지 생각해 보셨습니까?
hyuga jung-e mueos-eul halgeos-inji saeng-gaghae bosyeossseubnikka?

Kỳ nghỉ như thế nào? Chưa, tôi vẫn chưa nghĩ ra.
휴가 때요? 아니요, 저는 아직 생각해보지 않았습니다.
hyuga ttaeyo? aniyo, jeoneun ajig saeng-gaghaeboji anh-assseubnida.

Tôi muốn nghỉ ngơi thực sự.
저는 제대로 휴식을 취하고 싶습니다.
jeoneun jedaelo hyusig-eul chwihago sipseubnida.

Tôi không thể có một kỳ nghỉ lý tưởng trong một thời gian dài.
저는 오랫동안 휴가를 더 이상 얻지 못 했습니다.
jeoneun olaesdong-an hyugaleul deo isang eodji mos haessseubnida.

Cô ấy đang bị bệnh.
그녀는 지금 병가 중입니다.
geunyeoneun jigeum byeong-ga jung-ibnida.

Cô ấy đang trong kỳ nghỉ sAnh (chị, ông, bà, bạn).
그녀는 지금 출산휴가 중입니다.
geunyeoneun jigeum chulsanhyuga jung-ibnida.

Bạn hãy có kỳ nghỉ vui vẻ nhé.
휴가 재미있게 보내세요.
hyuga jaemiissge bonaeseyo.

Bạn sẻ đi nghỉ ở đâu?
휴가를 어디서 보낼 겁니까?
hyugaleul eodiseo bonael geobnikka?

Bạn muốn đi nghỉ ở đâu?
휴가를 어디로 가고 싶으세요?
hyugaleul eodilo gago sip-euseyo?

Tôi đã mong kỳ nghỉ này lâu rồi.
저는 벌써 휴가가 기대됩니다.
jeoneun beolsseo hyuga ga gidaedoebnida.

10. V NGHỈ VIỆC VÀ TỪ CHỨC 사직과퇴직에 대해서

Rốt cuộc tại sao lại xin nghỉ việc?
도대체 왜 사직했어요?
dodaeche wae sajighaess-eoyo?

Tôi sẽ gửi đơn từ chức.
나는 사표를 내겠습니다.
naneun sapyoleul naegessseubnida.

Công ty của Anh (chị, ông, bà, bạn) thành lập được mấy năm?
당신 회사는 정년이 몇 살입니까?
dangsin hoesaneun jeongnyeon-i myeoch sal-ibnikka?

Tôi quyết định bỏ thuốc lá.
그만두기로 결심했어요.
geumandugilo gyeolsimhaess-eoyo.

Việc này dường như là việc không đúng.
이 일에는 안 맞는 것 같아요.
i il-eneun an majneun geos gat-ayo.

Khi nào thì bạn từ chức?
언제 퇴직하십니까?
eonje toejighasibnikka?

Bây giờ tôi đang đi chơi.
저는 지금 놀고 있습니다.
jeoneun jigeum nolgo issseubnida.

Anh (chị, ông, bà, bạn) ấy đã bị đuổi việc.
그는 해고 됐어요.
geuneun haego dwaess-eoyo.

Người đó bị sa thải chưa?
그 사람해고 됐어요?
geu salamhaego dwaess-eoyo?

Nhiều người đã bị sa thải trong năm qua.
많은 사람들이 작년에 면직되었습니다.
manh-eun salamdeul-i jagnyeon-e myeonjigdoeeossseubnida.

________________
Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:
https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/
https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/
________________
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN
WEB: https://kanata.edu.vn
FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/
Cơ sở: 
Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)

0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.