Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅊ (Phần cuối)
| ㅊ | ||
|---|---|---|
| 1 | 출처를 밝히다 | Làm rõ nơi xuất xứ |
| 2 | 출항을 허가하다 | Cho phép rời cảng |
| 3 | 출항 준비를 하다 | Chuẩn bị rời cảng |
| 4 | 출항정지를 해제하다 | Bãi bỏ lệnh cấm rời cảng |
| 5 | 출혈이 심하다 | Chảy máu nặng |
| 6 | 출혈하여 죽다 | Chết do xuất huyết |
| 7 | 출혈을 멈추다(막다) | Ngừng (chặn) chảy máu |
| 8 | 춤을 주다 | Nhảy |
| 9 | 충이 생기다 | Có sâu |
| 10 | 충격을 받다 | Bị va vào, bị đâm vào |
| 11 | 충고에 따르다 | Theo lời khuyên |
| 12 | 충고를 듣다 | Nghe lời khuyên |
| 13 | 충고를 주다 | Cho lời khuyên |
| 14 | 충돌을 피하다 | Tránh xung đột |
| 15 | 충동을 받다 | Rung động |
| 16 | 충분히 설명하다 | Giải thích một cách đầy đủ |
| 17 | 충분히 이해하다 | Hiểu một cách đầy đủ |
| 18 | 충신은 효자 가문에서 난다 | Trung thần thường sinh ra trong nhà có con hiếu tử |
| 19 | 충절을 다하다 | Hết lòng trung tiết |
| 20 | 충치가 먹다 | Bị sâu răng |
| 21 | 충치를 빼다 | Nhổ răng sâu |
| 22 | 충치를 치료하다 | Điều trị bệnh sâu răng |
| 23 | 충치를 예방하다 | Ngăn ngừa sâu răng |
| 24 | 충치를 봉을박다 | Hàn cái răng sâu |
| 25 | 취담이 진담이다 | Lời rượu nói là lời nói thật |
| 26 | 취미가 있다 | Có sở thích |
| 27 | 취미가 없다 | Không có sở thích |
| 28 | 취임을 거절하다 | Từ chối nhậm chức |
| 29 | 취직을 부탁하다 | Nhờ xin việc |
| 30 | 취직을 신청(지망)하다 | Xin việc |
| 31 | 취직을 알선하다 | Môi giới xin việc |
| 32 | 취직난이 심하다 | Tình trạng khó xin việc nặng |
| 33 | 취직난을 완화하다 | Làm giảm bớt tình trạng khó xin việc |
| 34 | 취직자리를 찾다 | Tìm chỗ làm việc, tìm việc |
| 35 | 취택하기 곤란하다 | Khó lựa chọn |
| 36 | 취향에 맞다 | Hợp với sở thích |
| 37 | 측은을 잘못하다 | Đo sai |
| 38 | 층이 두껍다 | Lớp dày |
| 39 | 층계에서 떨어지다 | Rơi từ trên bậc thang xuống |
| 40 | 층등을 매기다 | Làm dấu từng loại |
| 41 | 층엄절벽을 기어 오르다 | Bò lên vách đá dựng đứng |
| 42 | 치(가) 떨리다 | Răng run cầm cập, rất giận dữ |
| 43 | 치(를) 떨다 | Rất kẹt xỉn, rất keo kiệt |
| 44 | 치고 돈 아끼지 않는 사람이 드물다 | Trừ những người có tiền ra người không tiếc tiền ít lắm |
| 45 | 치매를 걸리다 | Mắc bệnh đãng trí |
| 46 | 치명상을 주다 | Gây vết thương trí mạng |
| 47 | 치명상을 입다 | Bị vết thương trí mạng |
| 48 | 치명적(인)타격을 주다 | Đánh cho cú đánh trối chết |
| 49 | 치명적(인)타격을 입다(받다) | Bị cú đánh trối chết |
| 50 | 치밀하게 생각하다 | Suy nghĩ thấu đáo |
| 51 | 치신을 잃다 | Mất danh dự |
| 52 | 치신없이 굴다 | Làm cái trò mất lịch sự |
| 53 | 치안을 유지하다 | Duy trì trật tự trị an |
| 54 | 치욕을 당하다 | Bị sỉ nhục |
| 55 | 치욕을 주다 | Sỉ nhục ai |
| 56 | 치욕을 씻다 | Rửa nhục |
| 57 | 치욕을 참다 | Chịu nhục, nhịn nhục |
| 58 | 치정에 빠지다 | Rơi vào mù quáng |
| 59 | 치통이 심하다 | Đau răng nhiều |
| 60 | 칙령을 내리다 | Ra lệnh |
| 61 | 칙칙해 보이다 | Trông đần độn |
| 62 | 친교를 맺다 | Chơi thân với |
| 63 | 친구를 고르다 | Chọn bạn |
| 64 | 친구를 사귀다 | Kết bạn |
| 65 | 친구가 많다 | Nhiều bạn |
| 66 | 친구가 없다 | Không có bạn |
| 67 | 친밀하게 지내다 | Sống thân thiện |
| 68 | 친분이 깊다 | Mối thân quen sâu sắc |
| 69 | 친소를 가리다 | Phân biệt thân sơ |
| 70 | 친지간에 서로 싸우다 | Quan hệ thân thiết mà cãi nhau |
| 71 | 친환이 있다 | Có bố mẹ bị bệnh |
| 72 | 치마가 땅에 칠떡칠떡 끌리다 | Cái váy lê trên mặt nền |
| 73 | 칠판에 쓰다 | Viết lên bảng |
| 74 | 칠판을 지우다 | Xóa bảng |
| 75 | 칠판을 닦다 | Lau bảng |
| 76 | 침을 뱉다 | Nhổ nước bọt |
| 77 | 침이 튀기다 | Bắn nước bọt |
| 78 | 침을 삼키다 | Nuốt nước bọt |
| 79 | 침이 마르도록 칭찬하다 | Khen khô cả nước miếng |
| 80 | 침을 놓다 | Châm cứu |
| 81 | 침구를 개다(펴다) | Gấp (trải) chăn |
| 82 | 침로를 바꾸다 | Đổi hướng kim la bàn |
| 83 | 침마취를 시키다 | Châm cứu làm tê |
| 84 | 침물선을 인양하다 | Vớt con thuyền bị đắm |
| 85 | 침묵을 지키다 | Giữ im lặng |
| 86 | 침묵을 깨뜨리다 | Phá vỡ sự im lặng |
| 87 | 침묵은 금이다 | Im lặng là vàng |
| 88 | 침착을 잃다 | Mất sự bình tĩnh |
| 89 | 침착을 되찾다 | Lấy lại sự bình tĩnh |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823





