Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅈ (Phần 13)
| ㅈ | |
| 정가로 팔다 | Bán giá cố định |
| 정가를 올리다 | Nâng giá cố định |
| 정감있게 말하다 | Nói một cách có tình cảm |
| 정감을 느끼다 | Có cảm xúc |
| 정감을 불러일으키다 | Gây cảm xúc |
| 정감을 자아내다 | Đưa cảm xúc ra, moi cảm xúc ra |
| 정거장을 떠나다 | Rời bến |
| 정견을 표하다 | Bày tỏ chính kiến của mình |
| 정계에 들어가다 | Bước vào chính giới |
| 정계에 떠나다 | Ra khỏi chính giới |
| 정계를 개편하다 | Cải tổ chính trường |
| 정곡을 찌르다 | Trúng tâm |
| 정곡을 벗어나다 | Trượt khỏi tâm |
| 정곡을 맞히다 | Trúng tâm |
| 정곡을 짚다 | Chỉ ra trọng tâm |
| 정곡을 찌르다 | Mổ xe đúng trọng tâm |
| 정공을 가하다 | Tấn công trực diện |
| 정관으로 규정되다 | Được quy định bởi điều lệ |
| 정교를 강요하다 | Ép quan hệ tình dục |
| 정구를 라다 | Chơi tenis |
| 정국을 안정시키다 | Làm ổn định tình hình chính trị |
| 정권을 잡다 | Nắm chính quyền |
| 정권을 쥐다 | Nắm chính quyền |
| 정권을 잃다 | Mất chính quyền |
| 정권을 유지하다 | Duy trì chính quyền |
| 정규교육을 받다 | Được giáo dục chính quyền |
| 정규과정을 밟다 | Được khóa học chính quy |
| 정글속을 헤매다 | Lạc trong rừng |
| 정금으로 지급하다 | Trả bằng tiền xu |
| 정년에 달하다 | Đến tuổi về hưu |
| 정년으로 퇴직하다 | Nghỉ việc cho đến tuổi về hưu |
| 정년을 맞다 | Đón tuổi về hưu |
| 전답을 맞히다 | Đúng đáp án |
| 정당에 가입하다 | Tham gia chỉnh đảng |
| 정도를 걷다 | Bước đúng đường |
| 정도를 따르다 | Theo con đường đúng |
| 정도를 지키다 | Giữ con đường đúng |
| 정도를 밟다 | Thực hiện chính đạo |
| 정도에서 벗어나다 | Thoát ra khỏi đường lối đúng đắn |
| 정도에 오르다 | lên dường |
| 정도의 차이 | Sự khác biể về mức độ |
| 전돈상태에 빠지다 | Rơi vào trình trạng bếvaav |
| 정력이 다하다 | Dùng tất cả sức lực |
| 정력을 기울이다 | Dồn sức |
| 정력을 회복하다 | Hồi phục sức lực |
| 정력을 집중하다 | Tập trung sinh lực |
| 정력이 쇠진하다 | Mài mòn sinh lực |
| 정력을 들이다 | Tốn sinh lực, tốn sức |
| 정렬하여 기다리다 | Xếp hàng chờ |
| 종론을 펴다 | Mở ra chính luận |
| 정맥류가 생겨났다 | Xuất hiện tĩnh mạch rồi |
| 정면에서 보다 | Nhìn chính diện |
| 정면에서 않다 | Ngồi chính diện |
| 정면으로 반대하다 | Phản đối trực tiếp |
| 전면으로 도전하다 | Thách thức trực tiếp |
| 전무를 보다 | Xử lý việc nhà nước |
| 정무를 총괄하다 | Quản lý chung công việc nhà nước |
| 정무를 담당하다 | Phụ trách công việc nhà nước |
| 정무를 보고하다 | Báo cáo tình hình công vụ |
| 정문으로 들어가다 | Đi vào cổng chính |
| 전문을 통과하다 | Đi qua cổng chính |
| 정반대향으로 나가다 | Đi ra theo phương hướng trái ngược |
| 정벌하러 가다 | Đi chinh phạt |
| 정보를 제공하다 | Cung cấp thông tin |
| 정보를 모으다 | Thu thập thông tin |
| 정복을 당하다 | Bị chinh phục |
| 정복에 나서다 | Đứng ra chinh phục |
| 정부를 가리다 | Phân định phải trái |
| 정부를 판단하다 | Phán đoán đúng sai |
| 정부를 타도하다 | Lật đổ chính phủ |
| 정부를 수립하다 | Thành lập chính phủ |
| 정사에 기록되다 | Được ghi chép vào lịch sử |
| 정사를 구별하다 | Phân biệt xấu và tốt |
| 정사를 돌보다 | Trông coi chính sự |
| 정사를 맡다 | Đảm nhận chính sự |
| 정사를 의논하다 | Bàn bạc về chính sự |
| 정사를 나누다 | Chia sẻ tình yêu và tình dục |
| 정사를 벌이다 | Yêu và tình dục |
| 정상으로 작동하다 | Hoạt động bình thường |
| 정상으로 돌아가다 | Quay trở về bình thường |
| 정상에 오르다 | Lên đỉnh cao |
| 정상다툼을 벌이다 | Mở cuộc thư hùng |
| 정상에 오르다 | Lên đến đỉnh núi |
| 정색하고 말하다 | Nghiêm mặt nói |
| 정선을 명하다 | Ra lệnh dừng tàu |
| 정설이 되다 | Thành học thuyết |
| 정설을 뒤집다 | Lật lại một học thuyết |
| 정성을 들이다 | Chứa tấm lòng thành |
| 정성을 다하다 | Hết sức chân thành |
| 정세를 파악하다 | Nắm tình hình |
| 정세를 판단하다 | Phán đoán tình thế |
| 정수를 넘다 | Vượt con số quy định |
| 정수를 마시다 | Uống nước lọc |
| 정수를 골라내다 | Chọn những gì tinh hoa nhất |
| 정식으로 방문하다 | Thăm chính thức |
| 정식으로 신청하다 | Đăng ký chính thức |
| 정신을 집중하다 | Tập trung tinh thần |
| 정신을 차리다 | Lấy lại tinh thần |
| 정신을 단련하다 | Rèn luyện thần kinh |
| 정신을 잃다 | Mất tinh thần |
| 정신병원에 들어가다 | Vào bệnh viện thần kinh |
| 정실을 배제하다 | Loại bỏ yếu tố quan hệ cá nhân |
| 정실로 승진하다 | Thăng tiến bằng quan hệ cá nhân |
| 저열에 불타다 | Cháy vì nhiệt huyết |
| 정열을 기울이다 | Dồn nhiệt huyết |
| 정욕을 억제하다 | Kiềm chế tình dục |
| 정욕에 빠지다 | Rơi vào tình dục |
| 정원을 줄이다 | Giảm số lượng nhân viên |
| 정원을 가꾸다 | Tỉa tót khu vườn |
| 정원을 만들다 | Trang trí vườn |
| 정원을 손질하다 | Trang trí vườn |
| 정의를 옹호하다 | Ủng hộ chính nghĩa |
| 정의르 내리다 | Đưa ra định nghĩa |
| 정적을 깨뜨리다 | Phá vỡ sự yên lặng |
| 정절을 지키다 | Giữ sự trinh tiết |
| 정정당당하게 요구하다 | Yêu cầu một cách đàng hoàng |
| 정조를 잃다 | Mất trinh |
| 정조를 지키다 | Giữ gìn trinh tiết |
| 정조를 팔다 | Bán trinh |
| 정조를 바치다 | Hy sinh chữ trinh |
| 정직히 말하다 | Nói một cách thẳng thắng |
| 정직을 명하다 | Ra lệnh ngưng việc |
| 정책을 결정하다 | Quyết định chính sách |
| 정책을 바꾸다 | Thay đổi chính sách |
| 정책을 세우다 | Lập chính sách |
| 정책을 실행하다 | Thực thi chính sách |
| 정책을 심의하다 | Thẩm định chính sách |
| 정체를 드러내다 | Để lộ nguyên hình |
| 정체를 숨기다 | Giấu nguyên hình |
| 정체를 바꾸다 | Thay đổi chính thể |
| 정치문제로 발전하다 | Phát triển thành vấn đề chính trị |
| 정탐을 나가다 | Đi trinh thám |
| 정학에 처하다 | Bị xử lý cho nghỉ học |
| 정학을 맞다 | Bị cho nghỉ học |
| 정형수술을 받다 | Được phẩu thuật chỉnh hình |
| 정회를 서엉하다 | Tuyên bố ngừng họp |
| 젖을 만지다 | Sờ vú |
| 젖을 빨다 | Ngậm vú |
| 젖가슴에 안기다 | Ôm vào ngực |
| 제것으로 만들다 | Làm thành cái của mình |
| 제곱근을 구하다 | Tìm căn bình phương |
| 제곱을 받다 | Được cung cấp |
| 제도를 개혁하다 | Cải cách chế độ |
| 제도를 개선하다 | Cải tiến chế độ |
| 제도를 확립하다 | Xây dựng chế độ |
| 제례를 지내다 | Làm lễ |
| 제록스로 복사하다 | Copy tự động |
| 제목을 불이다 | Gắn đề mục |
| 제목을 달다 | Đặt tên đề mục |
| 제바람에 넘어지다 | Tự ngã |
| 제발을 쌓다 | Xây đê |
| 제복을 입다 | Mặc đồng phục |
| 제비를 뽑다 | Rút thăm |
| 제시간에 도착하다 | Đến đúng giờ |
| 제안을 부결하다 | Phủ quyết đề án |
| 제안을 받아들이다 | Chấp nhận đề nghị |
| 제약을 가하다 | Đưa thêm một điều kiện |
| 제위에 오르다 | Lên ngôi vua |
| 제위를 계승하다 | Thừa kế ngôi vua |
| 제위를 서양하다 | Từ ngôi vua |
| 제의를 다투다 | Giành lấy ngôi vua |
| 제의를 거절하다 | Từ chối đề nghị |
| 제일보를 내딛다 | Bước chân đầu tiên |
| 제일선에 서다 | Đứng hàng đầu tiên |
| 제자로 삼다 | Lấy ai làm đệ tử |
| 제자를 기르다 | Nuôi dưỡng đệ tử |
| 제자리를 찾다 | Tìm đúng chỗ |
| 제재를 가하다 | Sử dụng hình thức phạt |
| 제재를 풀다 | Bãi bỏ hình phạt |
| 제정신을 잃다 | Mất sự tỉnh táo |
| 제지를 받다 | Bị ngăn cản |
| 제철이 지나다 | Mùa đi qua rồi |
| 제철을 만나다 | Gặp đúng mùa |
| 제패를 다투다 | Đấu tranh giành quyền chinh phục |
| 제한을 받다 | Bị giới hạn |
| 제해권을 장악하다 | Nắm lấy quyền làm chủ trên biển |
| 제해권을 되찾다 | Tìm lài quyền làm chủ trên biển |
| 제휴를 맺다 | Hợp tác với ai |
| 제휴를 계속하다 | Tiếp tục hợp tác |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823





