Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅊ (Phần 1)
| ㅊ | |
| 1. 차를 끓다 | Pha trà |
| 2. 차를 따르다 | Pha trà |
| 3. 차를 마시다 | Uống trà |
| 4. 차에서 내리다 | Xuống xe |
| 5. 차로 가다 | Đi bằng xe |
| 6. 차에 태우다 | Chở bằng xe |
| 7. 차를 멈추다 | Dừng xe |
| 8. 차간거리를 지키다 | Giữ khoảng cách |
| 9. 차고에 넣다 | Cho vào thùng xe |
| 10. 차고에 넣어 두다 | Để vào thùng xe |
| 11. 차관을 신청하다 | Xin vay vốn |
| 12. 차기 대롱령에 입후보하다 | Ứng cử viên tổng thống kì tới |
| 13. 차내에서는 금연입니다 | Ở trong xe cấm hút thuốc |
| 14. 차도를 횡단할 때는 잘 살피도록 해라 | Khi đi qua đường xe chạy phải chú ý |
| 15. 차등이 있다 | Có sự chênh lệch |
| 16. 차례가 오다 | Đến lượt |
| 17. 차례로 기다리다 | Đợi số thứ tự của mình |
| 18. 차례로 서다 | Đứng theo số thứ tự |
| 19. 차례를 지내다 | Cúng |
| 20. 차례차례 불러들이다 | Gọi lần lượt từng người vào |
| 21. 차림이 초라하다 | Ăn mặc quê mùa |
| 22. 차림새만 봐도 그녀의 성격을 알 수 있었다 | Nhìn cách ăn mặc cũng biết được tính cách anh ta |
| 23. 차림표에 올라있다 | Có trong thực đơn |
| 24. 차림표를 보다 | Xem thực đơn |
| 25. 차마 그대로 보아 넘길 수 없다 | Lẽ nào thấy thế mà bỏ qua được |
| 26. 차바퀴 밑에 깔리다 | Bị nghiến dưới bánh xe |
| 27. 차바퀴에 기름을 치다 | Bỏ dầu vào bánh xe |
| 28. 차바퀴가 빠졌다 | Bánh xe bị tụt |
| 29. 차별대우를 하지 않다 | Không phân biệt đối xử |
| 30. 차별대우를 받다 | Bị phân biệt đối xử |
| 31. 차비를 내다 | Trả tiền tàu xe |
| 32. 차비를 할인하다 | Giảm giá tàu xe |
| 33. 차선을 지키다 | Đi đúng luồng xe |
| 34. 차선을 바꾸다 | Chuyển làn đường |
| 35. 차액을 메우다 | Bù vào chỗ chênh lệch tiền |
| 36. 차액을 지불하다 | Trả tiền chênh lệch |
| 37. 차이가 있다 | Có sự khác biệt |
| 38. 차이가 없다 | Không có sự khác biệt |
| 39. 차일을 치다 | Che bạt |
| 40. 차일피일하고 빚을 갚지 않다 | Lần lữa hẹn không trả nợ |
| 41. 차질이 생기다 | Vấn đề phát sinh |
| 42. 차차일에 익숙해지다 | Càng quen với công việc hơn |
| 43. 차차 높은 지위로 승진하다 | Càng ngày càng lên vị trí cao hơn |
| 44. 차창 밖을 내다보다 | Nhìn ra ngoài cửa xe |
| 45. 차편으로 여행하다 | Đi du lịch bằng xe |
| 46. 차표를 사다 | Mua vé xe |
| 47. 차표를 예약하다 | Đặt vé tàu xe |
| 48. 차후의 문제다 | Vấn đề sau này |
| 49. 차후로는 더욱 조심해라 | Từ nay về sau cần phải cẩn thận hơn |
| 50. 착지에 실패하다 | Hạ cánh thành công |
| 51. 착탄거리 내에 들어오다 | Đi vào cự ly bắn |
| 52. 착탄거리 내에 (밖에) 있다 | Trong (ngoài) cự ly bắn |
| 53. 찬이 많다 | Nhiều thức ăn |
| 54. 찬이라곤 야채절임뿐이다 | Cái gọi là thức ăn chỉ có rau mà thôi |
| 55. 찬동을 구하다 | Xin mọi người tán thành |
| 56. 찬동을 얻다 | Được sự tán thành |
| 57. 찬물에 마시다 | Uống nước lạnh |
| 58. 찬물을 더운물과 섞어서 쓰다 | Lấy nước lạnh và nước nóng trộn vào nhau dùng |
| 59. 찬바람을 쐬다 | Không khí lạnh thổi |
| 60. 찬부를 묻다 | Hỏi xem tán thành hay không |
| 61. 찬성을 얻다 | Giành được sự tán thành của người khác |
| 62. 친스를 잡다 | Năm cơ hội |
| 63. 찬스를 놓치다 | Để tuột mất cơ hội |
| 64. 찬의를 표하다 | Bày tỏ tán thành |
| 65. 찬조를 얻다 | Giành được sự tán thành và giúp đỡ |
| 66. 찬찬히 만들다 | Làm chu đáo |
| 67. 찬탄할 만하다 | Đáng khen ngợi |
| 68. 찬합에 담다 | Cho vào cạp lồng |
| 69. 찰과상을 입다 | Bị xước da |
| 70. 찰흙으로 만들다 | Làm bằng đất sét |
| 71. 참 별 사람 다 보겠다 | Đúng là gặp cả mấy cái thằng thế này |
| 72. 참 별 소리 다 듣겠다 | Đúng là còn phải nghe chuyện vớ vẩn thế này |
| 73. 참가를 신청하다 | Xin tham gia |
| 74. 참고가 되다 | Được tham khảo |
| 75. 참고로 말하다 | Nói thêm |
| 76. 참깨가 기니 짧으니 한다 | (Tục ngữ) Có quá ít sự lựa chọn |
| 77. 참깨를 빻다 | Lấy hạt vừng, tách hạt vừng |
| 78. 참을 수 없다 | Không chịu đựng được |
| 79. 참을 수 있다 | Chịu đựng được |
| 80. 참는 것도 한도가 있다 | Chịu đựng cũng có giới hạn |
| 81. 참못 해서 웃음을 터뜨리다 | Nhịn không được cười ầm lên |
| 82. 참못 해서 화를 내다 | Nhịn không được nổi giận |
| 83. 참뜻을 오해하다 | Hiểu sai nghĩa đúng |
| 84. 참례자가 많았다 | Nhiều người tham gia |
| 85. 참변을 당하다 | Bị tai nạn thảm khốc |
| 86. 참사를 일으키다 | Gây ra thảm họa |
| 87. 참상을 목격하다 | Chứng kiến cảnh bi thảm |
| 88. 참수를 당하다 | Bị chém đầu |
| 89. 참으로 고맙다 | Rất cảm ơn |
| 90. 참으로 아름다운 미인이다 | Đúng là một mỹ nhân |
| 91. 참으로 유감스런 일이다 | Đúng là thật đáng tiếc |
| 92. 참을성이 있다 | Có tính chịu đựng |
| 93. 참을성이 없다 | Không có tính chịu đựng |
| 94. 참정권을 주다 | Cho quyền tham gia vào chính trị |
| 95. 참해를 입다 | Chịu thảm họa |
| 96. 참형에 처하다 | Bị xử chém đầu |
| 97. 참형을 당하다 | Bị chém đầu |
| 98. 참호를 파다 | Đào giao thông hào |
| 99. 참회를 듣다 | Nghe lời sám hối |
| 100. 참회하여 죄를 용서받다 | Sám hối được tha tội |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823





