Tìm hiểu về từ 역시

(1) 역시: cũng, hơn nữa, lại

  1. 그(도) 역시: anh ta cũng
  2. 나(도) 역시: tôi cũng
  3. 너(도) 역시: bạn cũng
  4. 저(도) 역시: tôi cũng

예문:

  • 너는 이번에도 역시 지각을 했구나.

Lần này bạn lại đến muộn nữa rồi.

  • 무서운 영화를 보는 것도 역시 나의 스트레스 해소법이다.

Xem phim kinh dị cũng là cách để tôi giải tỏa căng thẳng.

  • 나 역시 마찬가지다.

Tôi cũng thế.

  • 네가 좋다면 나도 역시 좋다.

Nếu bạn thích tôi, thì tôi cũng thích bạn.

  • 그도 역시 공채를 통해 입사했다.

Anh ấy cũng tham gia vào công ty thông qua tuyển dụng.

  • 당신은 그의 행동이 옳지 않다고 생각하는 모양인데, 나도 역시 그렇게 생각하오.

Bạn chắc nghĩ rằng hành động của anh ấy là sai, và tôi cũng nghĩ vậy.

  • 이제 와서 보면 그 역시도 한 사람의 피해자에 지나지 않는 것 같다.

Bây giờ nhìn lại, có vẻ như anh ta cũng chỉ là một nạn nhân.

(2) 역시: như mong đợi, đúng như mong đợi.

  1. 역시 그렇다: quả nhiên là như vậy
  2. 역시 다르다: đúng là khác biệt
  3. 역시 대단하다: đúng là tuyệt vời thật
  4. 역시 좋다: đúng là tốt

예문:

  • 우리 아이는 역시 연필을 먼저 집더군.

Quả nhiên là con tôi nhặt cây bút chì trước.

  • 역시 설악산은 경치가 좋군요.

Quả nhiên núi Seolak phong cảnh đẹp thật đó.

  • 역시 그랬었구나.

Quả nhiên là vậy.

  • 자넨 역시 대단한 사람이군.

Anh đúng là một người tuyệt vời

(3)역시: Vẫn, cũng thế thôi, dù sao thì

  1. 그날도 역시: ngày đó cũng vậy
  2. 지금도 역시: ngay bây giờ cũng vậy
  3. 역시 가난하다: cũng vẫn nghèo thôi
  4. 역시 좋다: cũng vẫn tốt

예문:

  • 그 사람은 지금도 역시 가난하다.

Người đó vẫn nghèo khổ.

  • 그날도 역시 그는 7시에 집을 나와 20분쯤에 전철을 탔다.

Hôm đó cũng vậy, anh ta ra khỏi nhà lúc 7 giờ và lên tàu sau khoảng 20 phút nữa.

  • 진달래는 역시 좋아.

Hoa đỗ quyên vẫn rất đẹp.

(4)역시: Sau tất cả, rốt cuộc

  1. 역시 무엇이다: Rốt cuộc là gì
  2. 역시 무엇이 최고이다: Rốt cuộc cái gì mới tốt

예문:

  • 이 회사의 분위기에 영향을 주는 것은 역시 월급이다.

Điều ảnh hưởng đến bầu không khí của công ty này quả nhiên là tiền lương.

  • 대부분의 사람들이 바라는 꿈은 역시 부자가 되거나 출세하는 것이다.

Hầu hết mọi người đều mơ ước trở nên giàu có hoặc thành công.

  • 장사는 역시 먹는 장사가 제일이라는 말이 있다.

Có một câu nói rằng, suy cho cùng, kinh doanh ăn uống là tốt nhất.
________________
Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:
https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/
https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/
________________
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN
WEB: https://kanata.edu.vn
FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/
Cơ sở: 
Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo