Tìm hiểu về từ 냄새

냄새 (Danh từ): Mùi hương

(1) 냄새: Mùi hương

  1. 무슨 냄새: Mùi gì
  2. 어떤 냄새: Mùi nào đó
  3. 고소한 냄새: Mùi thơm ngon, hấp dẫn
  4. 고약한 냄새: Mùi hôi thối
  5. 구수한 냄새: Mùi thơm ngon
  6. 그윽한 냄새: Mùi dịu nhẹ
  7. 달짝지근한 냄새: Mùi ngòn ngọt
  8. 독한 냄새: Mùi nồng nặc
  9. 매캐한 냄새: Mùi ẩm mốc
  10. 비릿한 냄새: Mùi tanh
  11. 새콤한 냄새: Mùi chua chua
  12. 쉰 냄새: Mùi ôi thiu
  13. 썩은 냄새: Mùi thối rữa
  14. 이상한 냄새: Mùi kì lạ
  15. 좋은 냄새: Mùi thơm
  16. 짙은 냄새: Mùi nồng nặc
  17. 퀴퀴한 냄새: Mùi hôi thối
  18. 향기로운 냄새: Mùi thơm
  19. 굽는 냄새: Mùi nướng
  20. 썩는 냄새: Mùi thối rữa
  21. 타는 냄새: Mùi khét
  22. 소독약 냄새: Mùi thuốc khử trùng
  23. 거름 냄새: Mùi phân bón
  24. 고기 냄새: Mùi thịt
  25. 곰팡이 냄새: Mùi nấm mốc
  26. 기름 냄새: Mùi xăng dầu
  27. 김치 냄새: Mùi kim chi
  28. 꽃 냄새: Mùi hoa
  29. 나무 냄새: Mùi cây
  30. 담배 냄새: Mùi thuốc lá
  31. 돈 냄새: Mùi tiền
  32. 된장 냄새: Mùi đậu tương
  33. 땀 냄새: Mùi mồ hôi
  34. 레몬 냄새: Mùi chanh
  35. 마늘 냄새: Mùi tỏi
  36. 바다 냄새: Mùi biển
  37. 발 냄새: Mùi hôi chân
  38. 병원 냄새: Mùi bệnh viện
  39. 생선 냄새: Mùi cá
  40. 술 냄새: Mùi rượu
  41. 약 냄새: Mùi thuốc
  42. 음식 냄새: Mùi thức ăn
  43. 책 냄새: Mùi sách
  44. 풀 냄새: Mùi cỏ
  45. 향수 냄새: Mùi nước hoa
  46. 화약 냄새: Mùi hoá dược
  47. 화장품 냄새: Mùi mĩ phẩm
  48. 냄새가 나다: Bốc mùi
  49. 냄새가 독특하다: Mùi đặc biệt
  50. 냄새가 묻다: Nhuốm mùi
  51. 냄새가 배다: Mùi quen thuộc
  52. 냄새가 심하다: Mùi nồng nặc
  53. 냄새가 코를 찌르다: Mùi xộc vào mũi
  54. 냄새를 가지다: Có mùi
  55. 냄새를 느끼다: Cảm nhận được mùi
  56. 냄새를 맡다: Ngửi mùi
  57. 냄새를 풍기다: Toả mùi
  58. 냄새로 가득 차다: Tràn ngập mùi
  59. 냄새로 느껴지다: Cảm nhận bằng mùi
  60. 냄새로 알아보다: Nhận biết bằng mùi
  61. 냄새로 절어있다: Bị sặc mùi
  62. 냄새에 취하다: Say trong mùi hương

예문:

  • 그의 입에서 술 냄새가 풍겼다.

Miệng anh ấy nồng nặc mùi rượu.

  • 그옥한 냄새가 온 집안에 가득했다.

Mùi hôi thối đó tràn ngập khắp nhà.

  • 고무 타는 냄새가 코를 찌른다.

Mùi cao su cháy xộc thẳng vào mũi.

  • 어디서 고소한 냄새가 났다.

Có mùi thơm từ đâu đó.

(2) 냄새: Mùi, hơi hướng

  1. 무슨 냄새: Mùi gì
  2. 어떤 냄새: Mùi nào đó
  3. 따뜻한 냄새: Mùi ấm áp
  4. 묘한 냄새: Mùi huyền bí
  5. 불결한 냄새: Mùi bẩn thỉu
  6. 억압적인 냄새: Mùi áp bức
  7. 역겨운 냄새: Mùi buồn nôn
  8. 역한 냄새: Mùi buồn nôn, hôi thối
  9. 가을 냄새: Mùi mùa thu
  10. 군인 냄새: Mùi quân nhân
  11. 권위주의 냄새: Mùi của chủ nghĩa độc tài
  12. 노인 냄새: Mùi của người già
  13. 사람 냄새: Mùi của con người
  14. 자연 냄새: Mùi của tự nhiên
  15. 냄새가 나다: Bốc mùi
  16. 냄새가 독특하다: Mùi đặc biệt
  17. 냄새가 배어 있다: Mùi quen thuộc
  18. 냄새가 싫다: Ghét mùi
  19. 냄새가 없어지다: Mất mùi
  20. 냄새가 좋다: Mùi thơm
  21. 냄새가 지독하다: Mùi kinh khủng
  22. 냄새가 진동하다: Mùi nồng nặc
  23. 냄새가 코를 찌르다: Mùi xộc vào mũi
  24. 냄새가 퍼지다: Mùi lan toả
  25. 냄새가 풍기다: Mùi nồng nặc
  26. 냄새를 느끼다: Cảm nhận mũi
  27. 냄새를 맡다: Ngửi mùi
  28. 냄새를 풍기다: Bốc mùi
  29. 냄새를 피우다: Toả mùi

 

예문:

  • 10월이 되니 학교 곳곳에서 가을 냄새가 난다.

Đến tháng 10, khắp trường đều có mùi mùa thu.

  • 모처럼 사람의 냄새가 나는 것 같았다.

Lâu rồi mới cảm thấy mùi của con người.

  • 그의 작품에는 매우 토속적인 냄새가 배어 있다.

 

  • 냄새를 맡다: Phát hiện ra, đánh hơi ra

예문:

  • 벌써 놈들이 냄새를 맡고 여기까지 내려온 모양입니다.

Có vẻ như chúng đã ngửi thấy mùi và đi xuống tận đây.

  • 조 차장이 가장 먼저 냄새를 맡고 나를 닦달하기 시작했다.

Phó giám đốc Jo đã phát hiện ra đầu tiên và bắt đầu la mắng tôi.

_______________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:

https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/

https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/

_________________

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN

WEB: https://kanata.edu.vn

FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/

Cơ sở: 

  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
  • Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102
Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo