Tìm hiểu về 점

(1) (danh từ) cái chấm, nốt ruồi, đốm, điểm, chấm, cái, chiếc

Cái chấm

  1. 동그란 점: chấm tròn
  2. 뚜렷한 점: chấm rõ
  3. 작은 점: chấm nhỏ
  4. 큰 점: chấm lớn
  5. 희미한 점: chấm mờ
  6. 점이 작다: vết chấm nhỏ
  7. 점이 크다: vết chấm lớn
  8. 점을 찍다: đánh dấu chấm

예문

  • 지도 위에 점이 찍혀 있는 곳이 우리가 갈 곳이다.

Nơi có dấu chấm trên bản đồ là nơi chúng ta sẽ đến.

  • 누가 이렇게 크게 점을 찍어 놓았느냐?

Ai đã chấm một nốt to như thế này?

  • 문장이 끝나면 점을 찍어라.

Hãy viết dấu chấm khi kết thúc câu

Nốt ruồi

  1. 검은 점: nốt ruồi đen
  2. 붉은 점: nốt ruồi son
  3. 알록달록한 점: nốt ruồi lốm đốm
  4. 작은 점: nốt ruồi nhỏ
  5. 큰 점: nốt ruồi to
  6. 점이 많다: nhiều nốt ruồi
  7. 점이 생기다: xuất hiện nốt ruồi
  8. 점을 빼다: xoá nốt ruồi

예문

  • 입 위의 점은 복점이라고들 한다.

Nốt ruồi trên miệng là nốt ruồi phúc.

  • 요즈음 레이저로 점을 빼는 시술이 일반화되었다.

Gần đây, phẫu thuật xoá nốt ruồi bằng laser đã trở nên phổ biến.

  • 우리 개는 왼쪽 눈 주위에 까맣고 커다람 점이 있어 점박이라고 부른다.

Con chó của chúng tôi được gọi là Đốm vì có đốm đen và to xung quanh mắt trái.

Điểm

  1. 그런 점: điểm đó
  2. 다른 점: điểm khác
  3. 어떤 점: điểm nào đó
  4. 이런 점: điểm này
  5. 같은 점: điểm giống nhau
  6. 공통된 점: điểm chung
  7. 구별되는 점: điểm phân biệt
  8. 궁금한 점: điểm thắc mắc
  9. 긍정적인 점: điểm tích cực
  10. 달라진 점: điểm khác nhau
  11. 독특한 점: điểm đặc biệt
  12. 많은 점: nhiều điểm
  13. 미흡한 점: điểm chưa hài lòng
  14. 배울 점: điểm cần học hỏi
  15. 불리한 점: điểm bất lợi
  16. 불편한 점: điểm bất tiện
  17. 불합리한 점: điểm bất hợp lý
  18. 아쉬운 점: điểm đáng tiếc
  19. 안타까운 점: điểm tiếc nuối
  20. 어려운 점: điểm khó khăn
  21. 잘못된 점: điểm sai
  22. 재미있는 점: điểm thú vị
  23. 좋은 점: điểm tốt
  24. 주의할 점: điểm cần chú ý
  25. 희한한 점: điểm kỳ lạ

예문

  • 그 친구는 좋은 점도 많고 나쁜 점도 많은 친구이다.

Người bạn đó là người bạn có nhiều điểm tốt cũng có nhiều điểm xấu.

  • 사회에서 불합리한 점도 많지만 희망적인 점도 많다.

Tuy trong xã hội có nhiều điểm bất hợp lý nhưng cũng có nhiều điểm hy vọng.

  • 다른 사람과 나의 다른 점을 그 사람의 나쁜 점이라고 생각해서는 안 된다.

Không được nghĩ điểm khác biệt giữa tôi và người khác là điểm xấu của người đó.

Chấm

  1. 일 점: một chấm
  2. 이 점: hai chấm
  3. 삼 점: ba chấm
  4. 백 점: một trăm chấm
  5. 천 점: một ngàn chấm
  6. 점 영: chấm không
  7. 점 일: chấm một
  8. 점 이: chấm hai
  9. 점 삼: chấm ba

예문

  • 오늘 주가가 삼 점 이 포인트 올랐다.

Hôm nay giá cổ phiếu tăng 3.2 điểm.

  • 은행의 이율은 사 점 삼 퍼센트 정도 된다.

Lãi suất của ngân hàng khoảng 4.3%.

  • 그 병의 생존윤은 오 점 오 퍼센트로 알려져 있다.

Tỉ lệ sống của căn bệnh đó được biết đến là 5.5%.

Chiếc

  1. 몇 점: mấy chiếc
  2. 한 점: một chiếc
  3. 두 점: hai chiếc
  4. 세 점: ba chiếc
  5. 몇 점을 사다: mua mấy chiếc
  6. 몇 점을 전시하다: trưng bày mấy chiếc
  7. 몇 점을 남기다: để lại mấy chiếc
  8. 몇 점을 담다: đựng mấy chiếc

예문

  • 그 절에는 유명한 석불이 한 점 모셔져 있다.

Trong ngôi chùa đó có một tượng Phật bằng đá nổi tiếng.

  • 이번 전시회에 유명한 젊은 작가들의 그림이 백여 점 전시되어 있다.

Tại triễn lãm lần này có khoảng 100 bức tranh của các tác giả trẻ nổi tiếng đang được trưng bày.

  • 고기 몇 점을 먹고 나니 좀 살겠다.

Ăn xong mấy miếng thịt nên sống rồi.

(2) (danh từ) bói, xem bói

  1. 점이 맞다: bói đúng
  2. 점이 틀리다: bói sai
  3. 점을 믿다: tin vào xem bói
  4. 점을 보다: đi xem bói
  5. 점을 치다: xem bói cho ai đó

예문

  • 그 거리는 점을 봐 주는 곳으로 유명하다.

Con đường đó nổi tiếng là nơi xem bói.

  • 새해가 되면 점을 보러 점집에 가는 사람들이 있다.

Vào năm mới có nhiều người đi đến nhà thầy để xem bói.

  • 점을 보고 나서 그 점괘를 믿기도 그렇고 안 믿기도 좀 그렇다.

Sau khi xem bói, tôi có thể tin vào quẻ bói đó và cũng có thể không.

________________
Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:
https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/
https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/
________________
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN
Website: https://kanata.edu.vn
Facebook: https://www.facebook.com/kanataviethan/
Cơ sở: 
Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, P8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo