Tìm hiểu về từ 치마

치마 (danh từ): váy

  1. 긴 치마: váy dài
  2. 예쁜 치마: váy xinh
  3. 짧은 치마: váy ngắn
  4. 헐렁한 치마: váy xoè
  5. 흰 치마: váy màu trắng
  6. 가죽 치마: váy da
  7. 다홍 치마: váy màu đỏ đậm
  8. 무명 치마: váy vải bông
  9. 분홍 치마: váy hồng
  10. 줄무늬 치마: váy kẻ sọc
  11. 치마 길이: độ dài của váy
  12. 치마 꼬리: đuôi váy
  13. 치마 끝: đầu váy
  14. 치마 단: lai váy
  15. 치마 자락: tà váy
  16. 치마 저고리: Chima jeogori (váy chima và áo jeogori)
  17. 치마 허리: eo váy
  18. 치마를 걸치다: treo váy
  19. 치마를 만들다: may váy
  20. 치마를 벗다: cởi váy
  21. 치마를 입다: mặc váy

예문:

  • 할머니는 두루마기와 치마를 벗었다.

Bà cởi áo khoác Hanbok và váy ra.

  • 여자이기 때문에 예쁜 치마를 입고 싶다.

Vì là con gái nên muốn mặc váy xinh.

  • 영화는 짧은 치마를 입고 있었다.

Yong Hwa đang mặc một chiếc váy ngắn.

________________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:
https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/
https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/
________________
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN
Website: https://kanata.edu.vn
Facebook: https://www.facebook.com/kanataviethan/
Cơ sở: 
Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, P8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo