Tìm hiểu về từ 가깝다

가깝다( tính từ): gần

1.Gần

  1. 어디에서 가깝다: gần chỗ nào
  2. 여기에서 가깝다: gần đây
  3. 서울에서 가깝다: gần Seoul
  4. 역에서 가깝다: gần nhà ga
  5. 학교에서 가깝다: gần trường
  6. 고향에 가깝다: gần quê
  7. 집에 가깝다: gần nhà
  8. 고향과 가깝다: gần với quê
  9. 집과 가깝다: gần nhà
  10. 너무 가깝다: quá gần
  11. 매우 가깝다: rất gần
  12. 무척 가깝다: rất gần
  13. 비교적 가깝다: tương đối gần
  14. 아주 가깝다: rất gần
  15. 훨씬 가깝다: gần hơn nhiều
  16. 가까운 가게: cửa hàng gần đây
  17. 가까운 거리: cự ly gần
  18. 가까운 곳: chỗ gần
  19. 가까운 교외: ngoại ô gần
  20. 가까운 나라: nước láng giềng
  21. 가까운 데: gần mà
  22. 가까운 동네: khu phố gần đây
  23. 가까운 장소: địa điểm gần đây

예문:

  • 우리 집은 역에서 가깝다

Nhà tôi gần nhà ga

  • 수미 씨는 집이 가깝지요?

 Gần nhà Sumi đúng không?

  • 한국하고 일본은 거리도 가깝고 사람들도 비슷하게 생겼어요

Khoảng cách giữa Hàn Quốc và Nhật Bản gần nhau và con người cũng giống nhau

  • 속초는 푸른 동해 바다가 가깝고, 근처에 좋은 해수욕장들이 많습니다

 Sokcho gần biển Đông xanh ngát, gần đó có rất nhiều bãi tắm đẹp

  • 인천에서 가까운 곳에 영종도라는 섬이 있다

  Gần Incheon có một hòn đảo tên là Yeongjongdo

2.Gần gũi, thân thiện

  1. 누구와 가깝다: gần gũi với người nào
  2. 가장 가깝다: gần nhất
  3. 아주 가깝다: rất gần
  4. 제일 가깝다: gần nhất
  5. 훨씬 가깝다: gần hơn nhiều
  6. 가까운 관계: quan hệ gần gũi
  7. 가까운 사이: quan hệ gần gũi
  8. 가까운 인연: duyên phận gần gũi
  9. 가까운 나라: nước láng giềng
  10. 가까운 사람: người gần gũi
  11. 가까운 이웃: láng giềng gần
  12. 가까운 친구: bạn thân
  13. 가까운 친척: bà con gần gũi
  14. 가깝게 느껴지다: cảm thấy gần gũi
  15. 가깝게 되다: trở nên gần gũi
  16. 가깝게 지내다: gần  gũi, thân thiết

 

예문:

  • 나는 가까운 친척이라곤 이모 한 분이 계실 뿐이다

 Tôi chỉ có một bà dì là bà con gần gũi

  • 아무리 가까운 사이라도 기본적인 예의는 지켜야죠

 Dù có thân thiết thế nào cũng phải giữ lễ nghĩa cơ bản chứ

  • 미선 씨는 존슨 씨와 가까운가 봐요

Miseon có vẻ gần gũi với Johnson

3. Gần (Không xa về mặt thời gian)

  1. 대보름이 가깝다: gần trăng rằm
  2. 시험이 가깝다: gần kì thi
  3. 추석이 가깝다: gần trung thu
  4. 크리스마스가 가깝다: gần giáng sinh
  5. 가까운 미래: tương lai gần
  6. 가까운 세월: thời gian gần đây
  7. 가까운 시각: tầm nhìn gần
  8. 가까운 시간: thời gian gần đây
  9. 가까운 시일: một ngày gần đây
  10. 가까운 장래:tương lai gần
  11. 가까워 오다: đến gần

예문:

  • 시험이 가까워서인지 도서관에 자리가 꽉 찼다

Có lẽ gần kì thi nên thư viện chật ních người

  • 정월 대보름이 가까워 오니까 땅콩, 호두, 잣 등이 많이 팔린다

Vì sắp đến rằm tháng giêng nên đậu phộng, quả óc chó, hạt thông…được bán rất nhiều

  • 오빠는 추석이 가깝도록 연락이 없었다

Anh tôi không liên lạc được với tôi cho đến khi gần tết trung thu

 

4. Gần, xấp xỉ

  1. 불가능에 가깝다: gần như không thể
  2. 실제에 가깝다: gần với thực tế
  3. 어린애에 가깝다: gần với trẻ con
  4. 완벽에 가깝다: gần như hoàn hảo
  5. 몇 년에 가깝다: gần mấy năm
  6. 몇 시에 가깝다: gần mấy tiếng đồng hồ
  7. 몇 월에 가깝다: gần mấy tháng
  8. 몇 주일에 가깝다: gần mấy tuần
  9. 몇 배에 가깝다: gần gấp mấy lần
  10. 몇 원에 가깝다: gần mấy won
  11. 몇 퍼센트에 가깝다: gần mấy phần trăm
  12. 몇에 가깝다: gần bằng mấy
  13. 얼마에 가깝다: gần bằng bao nhiêu
  14. 절반에 가깝다: gần một nửa
  15. 가장 가깝다: gần nhất
  16. 비교적 가깝다: tương đối gần
  17. 제일 가깝다: gần nhất
  18. 훨씬 가깝다: gần hơn nhiều

 

예문:

  • 다 큰 녀석이 하는 짓은 어린애에 가깝다

Hành động của người lớn gần với trẻ con

  • 물도 공짜에 가까우니까 함부로 쓴다

Nước cũng gần như miễn phí nên dùng tùy tiện

  • 이 지구상에는 40억에 가까운 사람들이 살고 있다

Có gần 4 tỉ người đang sống trên trái đất

  • 지난 태풍으로 입은 피해액이 5억 원에 가깝다

Số tiền thiệt hại do cơn bão vừa qua gần 500 triệu won

________________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:
https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/
https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/
________________
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN
Website: https://kanata.edu.vn
Facebook: https://www.facebook.com/kanataviethan/
Cơ sở: 
Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, P8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo