…가서/와서 – Sau khi tới/ đi… Tới/ đi… (rồi mới).

…가서/와서 – Sau khi tới/ đi… Tới/ đi… (rồi mới).

  1. 집에 가서 (가어서) 자겠어요.

Tôi về nhà rồi (sẽ) ngủ.

  1. 학교에 와서 (오아 서) 숙제 했어요.

Tôi tới trường rồi làm bài tập.

  1. 미국에 가서 뭣을 하시겠어요.

Sau khi tới Mỹ, anh sẽ làm gì?

  1. 교회에 와서 목산님의 설교를 듣고 싶어요.

Tôi muốn tới nhà thờ nghe mục sư thuyết giáo.

  1. 공항에 가서 누구를 만나려고 하세요.

Anh định đi ra sân bay gặp ai?

  1. 어제 아침에 도서관에 가서 공부를 했어요.

Sáng hôm qua tôi đi thư viện (rồi) học.

  1. 미국에 와서 영어를 배우셨어요?

Sau khi tới Mỹ, anh có học tiếng Anh không?

  1. 중국에 와서 누구를 만나셨어요.

Khi tới Trung Quốc, anh gặp ai?

 

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)
0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.