Luyện dịch song ngữ Hàn – Việt phần 34

Luyện dịch song ngữ Hàn – Việt phần 34

Bài 34:사랑의 힘은 위대하다. (Sức mạnh của tình yêu thật vĩ đại).

미국 조지아주에 풀러(Millard Fuller)라는 변호사가 살고 있었다.
Tại bang Georgia, Hoa Kỳ, có một luật sư tên là Fuller (Millard Fuller) đang sinh sống.

그는 많은 재산을 모았다.
Ông đã tích lũy được rất nhiều tài sản.

어느날 집없는 사람들의 고통스런 삶을 목격하고 한가지 결심을 했다.
Một ngày nọ, khi chứng kiến cuộc sống đau khổ của những người vô gia cư, ông đã đưa ra một quyết định.

“이제부터 집없는 사람들을 위해 봉사하리라. 내가 죽기 전에 20채의 집을 지어주겠다.”
“Từ giờ trở đi, tôi sẽ phục vụ những người không có nhà. Trước khi chết, tôi sẽ xây 20 căn nhà cho họ.”

풀러변호사는 모든 재산을 정리했다.
Luật sư Fuller đã thanh lý toàn bộ tài sản của mình.

그리고 집없는 사람들에게 조그마한 보금자리를 마련해주는 ‘해비타트운동’을 시작했다.
Và ông đã khởi xướng “Phong trào Habitat” – một phong trào nhằm xây dựng những mái ấm nhỏ cho người vô gia cư.

이 운동은 미국의 모든 도시로 확산됐다.
Phong trào này đã lan rộng khắp các thành phố ở Hoa Kỳ.

대통령직에서 은퇴한 지미 카터는 톱과 망치가 든 연장가방을 들고 미국 전역을 다니며 ‘집없는 사람들’에게 거처를 마련해 주었다.
Cựu Tổng thống Jimmy Carter sau khi nghỉ hưu đã xách túi đồ nghề có chứa cưa và búa, đi khắp nước Mỹ để xây nhà cho những người vô gia cư.

우리나라에도 지부가 생겨 과기처장관을 지낸 정근모씨 등 회원들이 30여채의 집을 지어 주었다.
Tại Hàn Quốc cũng đã thành lập chi nhánh của phong trào này, và các thành viên như ông Jung Geun-mo – từng là Bộ trưởng Bộ Khoa học – đã xây hơn 30 căn nhà cho người cần giúp đỡ.

전세계에서 이 운동을 통해 총 2만채의 집이 건축됐다.
Trên toàn thế giới, thông qua phong trào này, tổng cộng 20.000 căn nhà đã được xây dựng.

풀러의 진실하고 소박한 꿈이 1천배의 결실을 맺은 것이다.
Giấc mơ chân thành và giản dị của Fuller đã kết trái gấp 1.000 lần.

한 사람의 헌신이 엄청난 사랑의 폭발을 일으킨다.
Sự cống hiến của một người có thể tạo nên một sự bùng nổ to lớn của tình yêu thương.

사랑의 힘은 위대하다.

Sức mạnh của tình yêu thật vĩ đại.

Ngữ pháp quan trọng

  1. -기 전에 →Dùng để diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác, nghĩa là “trước khi…”.
    예:죽기 전에 20채의 집을 지어주겠다. → Trước khi chết, tôi sẽ xây 20 căn nhà.
  2. -고 있었다 →Thì quá khứ tiếp diễn, diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ, nghĩa là “đang…”.
    예:변호사가 살고 있었다. → Một luật sư đang sinh sống (ở đâu đó – trong quá khứ).
  3. -을/를 통해 →Diễn tả phương tiện, cách thức hay quá trình, nghĩa là “thông qua…”.
    예:이 운동을 통해 2만채의 집이 건축됐다. → Thông qua phong trào này, 20.000 căn nhà đã được xây dựng.
  4. -게 되다 →Dùng khi một điều gì đó xảy ra không theo chủ ý, hoặc nói đến kết quả/ diễn biến sau một quá trình.
    예:지부가 생기게 되었다. → Một chi nhánh đã được thành lập (một cách tự nhiên theo diễn biến).
  5. -으며 / -고 →Dùng để nối các hành động.
    예:지미 카터는 연장가방을 들고 다니며 집을 지어주었다. → Jimmy Carter mang theo túi đồ nghề và đi xây nhà.
  6. -게 하다 → Dùng để diễn tả việc khiến ai đó làm gì, tạo điều kiện để điều gì xảy ra.
    예:사랑은 사람을 변화하게 한다. →Tình yêu khiến con người thay đổi.

Từ vựng quan trọng

Từ tiếng HànNghĩa tiếng Việt
사랑tình yêu
sức mạnh
위대하다vĩ đại
변호사luật sư
재산tài sản
모으다tích lũy, gom góp
집없는 사람người vô gia cư
고통스럽다đau khổ
목격하다chứng kiến
결심하다quyết định
정리하다dọn dẹp, thanh lý, sắp xếp
보금자리tổ ấm, chốn nương thân
마련해주다chuẩn bị cho, lo liệu cho
운동phong trào, hoạt động
확산되다lan rộng
대통령직chức tổng thống
은퇴하다nghỉ hưu
연장가방túi dụng cụ
지부chi nhánh
장관bộ trưởng
회원hội viên
전세계toàn thế giới
건축되다được xây dựng
진실하다chân thành
소박하다giản dị
결실을 맺다kết trái, đạt kết quả
헌신sự cống hiến
폭발sự bùng nổ

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo