BÀI 23: KHI HOẠT ĐỘNG LEO NÚI

Đánh giá post này
Bài viết liên quan
TIẾNG HÀN GIAO TIẾP – CHỦ ĐỀ: LEO NÚI
다가 Đang làm gì thì… . Đứng sau động từ, là biểu hiện liên kết thể hiện sự chuyển đổi, hoán đổi của 1 hành động nào đó. Chủ yếu sử dụng khi hành động trạng thái ở vế trước đang thực hiện thì dừng lại và chuyển sang hành động trạng thái ở vế sau. Kết hợp với quá khứ (았/었/였다가) thể hiện sự chuyển hành động sau khi hành động vế trước được hoàn thành
고 나서 sau khi, rồi,rồi thì,và… Diễn đạt trình tự của hai hành động. Gắn sau thân động từ, tính từ nhằm diễn đạt 2 hành động, trạng thái trở nên xảy ra theo một trình tự thời gian. – Có thể hoán đổi với ᄂ/은 후에 và 고 khi diễn đạt đồng thời 2 hành động, trạng thái cùng xảy ra
TIẾNG HÀN GIAO TIẾP – CHỦ ĐỀ: SINH HOẠT
TIẾNG HÀN GIAO TIẾP – CHỦ ĐỀ: GIAO THÔNG – KHI SỬ DỤNG XE THAM QUAN NỘI THÀNH. 시내 관광버스를 이용할 때
TỪ CHỐI KHÉO LÉO BẰNG TIẾNG HÀN


