Chuyên mục: Tự học tiếng Hàn
베트남은 지금 수족구병 (bệnh tay chân miệng) 주의보 (cảnh báo)
베트남은 지금 수족구병 (bệnh tay chân miệng) 주의보 (cảnh báo) 최근 (gần đây) 베트남 남부 (Nam Bộ) 지방 (khu [...]
Oct
BẢN TIN TUẦN (6-12/10/2018)
BẢN TIN TUẦN (6-12/10/2018) 제 15회 국제 수학 과학 올림픽, 베트남 대표 전원 메달 [...]
Oct
는 모양이다 Hình như. Người nói nhìn nhận và đánh giá khách quan về cái gì đó. Không dùng ở ngôi thứ nhất
는 모양이다 Hình như. Người nói nhìn nhận và đánh giá khách quan về cái [...]
Oct
해산물 공장 용어(TỪ CHUYÊN NGÀNH NHÀ MÁY HẢI SẢN)
TỪ CHUYÊN NGÀNH NHÀ MÁY HẢI SẢN 해산물 공장 용어 Bạch tuộc đông lạnh 냉동낙지 Bạch [...]
Oct
을까 봐(서) Lo rằng, sợ rằng, e rằng)
을까 봐(서) Lo rằng, sợ rằng, e rằng. Có 3 trường hợp: + Trường hợp [...]
Oct
을 테니(까) Hình như sẽ. Mong muốn hoặc đề nghị người khác làm việc gì đó
을 테니(까) Hình như sẽ. Mong muốn hoặc đề nghị người khác làm việc gì [...]
Oct
베트남 도 므어이(Đỗ Mười) 전(nguyên) 서기장(Tổng bí thư) 장례식(tang lễ) 6~7일 국장(quốc tang)으로 엄수(tuân thủ)
베트남 도 므어이(Đỗ Mười) 전(nguyên) 서기장(Tổng bí thư) 장례식(tang lễ) 6~7일 국장(quốc tang)으로 엄수(tuân thủ) [...]
Oct



