CÁC THÌ TRONG TIẾNG HÀN QUỐC

CÁC THÌ TRONG TIẾNG HÀN QUỐC

A. Thì hiện tại : đang
Động từ + 은/는

Ví dụ:
먹다 먹는다 Đang ăn
가다 간다 Đang đi
B.Thì quá khứ : đã
ĐỘNG TỪ + 았 (었,였 ) 다
Ví dụ:

오다 왔다 đã đến
먹다 먹었다 đã ăn
C. Thì tương lai : sẽ
ĐỘNG TỪ + 겠다
Ví dụ:

하다 하겠다 sẽ làm
기다리다 기다리겠다 sẽ chờ

ĐỘNG TỪ + (으)ㄹ 것
Ví dụ:

하다 할것이다
가다 갈것이다

D. Thì hiện tại tiếp diễn

ĐỘNG TỪ + 고 있다
Ví dụ:

가다 가고 있다
먹다 먹고 있다

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)
0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.