중에 – Trong khi, trong khi đang…

중에 – Trong khi, trong khi đang… 수업중에 말 하지 마세요. Đừng nói chuyện khi cả lớp đang học. 휴가중에 무엇을 하셨어요. Anh làm gì trong kỳ nghỉ? 입원중에 쥬스를 너무 마셨어요. Tôi uống quá nhiều nước hoa quả khi


Rất tiếc, bài viết này chỉ dành cho thành viên và học viên đã đăng ký. Để tiếp tục xem bài viết, vui lòng đăng nhập tại khung dưới đây hoặc đăng ký tại đây để trở thành hội viên Kanata với các quyền lợi được ưu đãi.

Dành cho thành viên đã đăng ký
   
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.