… 고 있는 동안에… – Trong khi/lúc…

… 고 있는 동안에… – Trong khi/lúc…

 

  1. 입원하고 있는 동안에 그분이 찾아왔어요.

Trong khi tôi đang nằm viện thì anh ấy vào thăm.

  1. 공부하고 있는 동안에 그분이 왔어요.

Anh ta đến trong khi tôi đang học bài.

  1. 자고 있는 동안에 그 사건이 일어났어요.

Trong khi tôi đang ngủ thì sự việc đó xảy ra.

  1. 그 분이 일하고 있는 동안에 여기서 기다리세요.

Trong khi anh ta đang làm việc, hãy chờ ở đây vậy.

  1. 식사하고 계시는 동안에 저는 이 잡지를 읽겠어요.

Trong lúc ông (bà) ăn cơm thì tôi đọc quyển tạp chí này.

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)
0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.