Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅇ (Phần 6)

Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅇ (Phần 6)

윈도 쇼핑을 하다Đi ngắm hàng (Window shopping)
윗자리를 차지하다Giữ vị trí cao
유례가 없다Chưa có tiền lệ
유감이 없다Không có gì tiếc nuối
유골을 줍다Thu lượm hài cốt
유골이 되어 돌아오다Còn hài cốt trở về
유급을 당하다Bị ở lại lớp
유니폼을 입다Mặc đồng phục
유례가 없다Chưa có tiền lệ
유머가 있다Có tính hài hước
유머를 알다Biết hài hước
유명에 따르다Theo lời trăng trối (di mệnh)
유명세를 치르다Trả giá cho sự nổi tiếng
유물적으로 해석하다Phân tích theo tính duy vật
유산을 남기다Để lại tài sản (di sản)
유산으로 편히 살다Sống thoải mái bằng số tài sản để lại
유산을 물려받다Thừa kế di sản
유서를 남기다Để lại di chúc
유세 떨다Vẻ ta đây có quyền lực
유실물을 청구하다Đăng kí tìm hành lí bị thất lạc
유심히 듣다Lắng nghe chú tâm
유심히 보다Nhìn chằm chằm (chăm chú)
유야무야가 되다Trở nên qua loa đại khái
유야무야로 끝나다Kết thúc qua loa đại khái
유약을 칠하다Đánh men lên
유언비어를 퍼뜨리다Tung tin đồn nhảm
유업을 계승하다Thừa kế nghề cũ (sự nghiệp của đời trước)
유연성이 있다Có tính mềm dẻo (linh hoạt)
유연히 떠오르다Có tính thơ (bồng bềnh, mơ màng)
유유히 담배를 피우다Ung dung hút thuốc
용이 올라가다Rồng bay lên
용감히 싸우다Chiến đấu một cách dũng cảm
용광로에 불을 때다Đốt lửa vào lò
용기를 내다Tỏ rõ dũng khí
용기를 꺾다Làm mất dũng khí
용꿈을 꾸다Mơ thấy điềm lành (mơ thấy rồng)
용납을 할 수 없다Không thể chấp nhận được
용도가 많다Nhiều mục đích (sử dụng)
용도가 한정되어 있다Mục đích sử dụng bị hạn chế
용두사미로 끝나다Kết thúc theo kiểu đầu voi đuôi chuột
용례를 들다Lấy ví dụ
용마루를 올리다Leo lên nóc nhà (cất nóc)
용모가 아름답다Dung mạo đẹp
용무를 마치다Kết thúc công việc
용병에 통달하다Giỏi dùng binh
용서를 받다Được tha thứ
용서를 빌다Xin tha thứ
용수철로 작동된다Hoạt động bằng lò xo
용심 부리다Ghen tị (đố kỵ)
용암을 분출하다Phun nham thạch
용전분투하다Chiến đấu anh dũng
용지를 매입하다Mua đất
용춤 추다Làm vừa lòng ai (hùa theo)
용하게 잘 처리하다Xử lí công việc giỏi (khéo léo)
용히 알아맞히다Đoán đúng một cách tài tình
우거지상을 하다Nét mặt cau có
우격다짐으로 합의하게 하다Ép buộc bắt thoả thuận
우격으로 술을 먹이다Ép ai đó uống rượu
우김성이 많다Rất bướng bỉnh, cố chấp
우대를 받다Được nhận ưu đãi
우두를 맞다Tiêm chủng đậu mùa
우등으로 졸업하다Tốt nghiệp loại ưu
우락부락 말하다Nói một cách thô thiển (hổ báo)
우렁이도 집이 있다Con ốc sên còn có nhà
우렁이 속에도 생각이 든다Người ngu đần cách mấy cũng có suy nghĩ riêng của mình
우련하게 나타나다Xuất hiện một cách mờ mịt
우로를 막다Ngăn mưa và sương
우마처럼 혹사하다Đối xử như trâu bò (bóc lột sức lao động)
우모가 있다Có lông vũ
우물을 파다Đào giếng
우박이 오다Có mưa đá
우산을 펴다Mở dù
우산을 접다Gập ô
우색을 띠다Mang vẻ lo lắng
우선권을 얻다Giành được quyền ưu tiên
우세를 당하다Bị chế nhạo
우세를 사다Chuốc lấy sự chế nhạo
우수에 잠기다Chìm trong ưu tư lo lắng
우수리를 받다Nhận tiền thối lại (tiền lẻ)
우스개로 삼다Lấy làm trò đùa
우스개로 한 말이다Nói cho vui
우악스럽게 생기다Trông có vẻ hung tợn
우연히 만나다Gặp một cách tình cờ
우열을 가리기가 어렵다Khó phân biệt hay hay dở (hơn kém)
우열에 따라 자리를 배정하다Bố trí chỗ ngồi theo cấp bậc sang hèn
우위에 있다Ở nơi có ưu thế
우유를 짜다Vắt sữa bò
우의를 맺다Kết tình hữu nghị
우위를 차지하다Chiếm ưu thế (Trở thành đại ca)
우주를 탐험하다Thám hiểm vũ trụ
우중에 나가다Ra đi trong cơn mưa
우쭐우쭐 걷다Bước đi ngúng nguẩy (vênh váo)
우편으로 보내다Gửi bằng đường bưu điện
우표를 붙이다Dán tem
우호 관계를 맺다Thiết lập quan hệ hữu hảo
우환이 있다Có nỗi lo (bệnh tật trong nhà)
우후죽순처럼 나타나다Xuất hiện như măng sau cơn mưa
운이 나쁘다Xấu số (kém may mắn)
운을 맞추다Ráp vần
운동 삼아 걷다Đi bộ tập thể thao
운명에 맡기다Phó mặc cho số phận
운명과 싸우다Chiến đấu với số phận
운무에 싸이다Bị bao bọc trong mây và sương mù
운세가 좋다Vận số tốt
운수를 봐주다Xem số, xem vận
운전을 멈추다Ngưng vận hành
운전면허증을 따다Lấy giấy phép lái xe
운전면허증 시험을 치다Thi giấy phép lái xe
울이 세다Đông anh em
울을 치다Làm hàng rào
사람을 울리다Làm cho người ta khóc
울분을 참다Dồn nén cơn bực mình
울분을 풀다Giải toả bực mình
울울히 세월을 보내다Sống một cách buồn bã
울음소리로 말하다Vừa nói vừa khóc
울타리를 하다Làm hàng rào
울화가 치밀다Cơn bực tức trỗi dậy
움 트다Mọc chồi
움도 싹도 없다Biến mất tăm
움을 파다Đào hầm rau
이리 오십시오Hãy lại đây
이리저리 돌아다니다Đi chỗ này chỗ kia
이마에 피도 안 마르다Còn trẻ con, còn nhỏ (Hỉ mũi chưa sạch)
이만큼이면 된다Từng này là được
이만큼만 있으면 당분간 용돈은 된다Có từng này thì cũng tạm thời đủ tiêu vặt
이맛살을 찌푸리다Trán nhăn (Cau mày)
이모저모로 생각하다Suy nghĩ mặt này mặt kia
이목을 끌다Lôi kéo sự chú ý của mọi người
이목을 피하다Tránh tai mắt mọi người
이목구비가 반듯하다Nét mặt rõ ràng (Ngũ quan thanh tú)
이미 때가 늦었다Đã muộn rồi
이미지를 바꾸다Thay đổi hình ảnh
이미지 관리에 힘쓰다Quan tâm quản lí hình ảnh của mình
이번만 용서해 주십시오Hãy tha cho tôi lần này
이보다 더한 불행은 없다Chẳng có cái nào bất hạnh hơn cái này
이부자리를 펴다Trải chăn nệm
이불을 덮다Đắp chăn
이불을 덮고 자다Đắp chăn ngủ
이상하게 생각하다Suy nghĩ khác thường
이상해 보이다Trông khác thường
이상을 달성하다Đạt được lý tưởng
이상을 품다Mang lý tưởng
이상을 좇다Theo đuổi lý tưởng
이상을 실현하다Thực hiện lý tưởng
이상에 맞다Đúng với lý tưởng
이설을 내세우다Đưa ra lý thuyết khác (dị thuyết)
이성을 알다Biết đến người khác giới
이성에 따라 행동하다Hành động theo lí trí
이성을 잃다Mất lý trí
이슬이 내리다Sương xuống
이슬비가 내린다Mưa phùn rơi
이승을 떠나다Rời khỏi thế gian này, chết
이승에 태어나다Sinh ra trong thế gian này
이식에 재능이 있다Có tài làm giàu thêm (kiếm lời)
이심을 품다Mang lòng dạ khác
이의를 품다Có ý kiến khác
이쑤시개로 이를 쑤시다Xỉa răng bằng tăm
이앓이로 한쪽 뺨이 부었다Đau răng nên một bên má sưng lên
이야기로 밤을 새우다Nói chuyện thức qua đêm
이야기를 걸다Gợi chuyện
이야기를 꺼내다Đưa chuyện ra
이야깃거리가 없어지다Hết cái để nói
이역에서 죽다Chết nơi đất khách
이왕의 일을 묻지 마라Đừng hỏi chuyện quá khứ
이왕 늦었으니 천천히 가자Đã muộn thôi thì đi chầm chậm
이왕이면 예쁘게 찍어 주세요Đã chụp thì chụp cho đẹp hộ
이욕에 눈이 멀다Mù mắt vì lợi ích
이욕을 떠나서 일하다Làm việc không vì hưởng lợi
이웃과 잘 지내다Thân thiện với láng giềng
이유를 말하다Nói lý do
이유를 찾다Tìm lý do
이율을 인하하다Giảm lãi suất
이의를 제기하다Đưa ra sự phản đối
이자를 받고 돈을 꾸어주다Cho vay tiền lấy lãi
이자를 내다Trả tiền lãi
이자를 낳다Sinh ra tiền lãi
이재민을 구호하다Cứu hộ dân bị nạn
이전에 그를 만난 적이 없다Trước đây chưa bao giờ gặp anh ta
이점을 열거하다Nói ra điểm có lợi
이제 더 할 말이 없다Bây giờ chắng có gì nói thêm nữa
이제 와서 취소도 할 수 없다Đến bây giờ thì không thể hủy được
이제 와서 그런 소릴 하면 곤란하다Đến bây giờ mà nói thế thì khó xử
이중으로 싸다Gói bằng hai lớp
이중으로 작성하다Làm thành hai bản
이쪽으로 가다Đi về bên này
이치에 맞다Đúng lẽ phải
이치에 맞지 않다Không đúng lẽ phải
올해는 풍년이다Năm nay là năm được mùa
이해에 관계되다Có liên quan đến lợi và hại
이해관계가 있다Có quan hệ lợi hại
이혼을 요구하다Yêu cầu ly hôn

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo