Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅎ (Phần 1)
| ㅎ | ||
| 1 | 현기증을 느끼다 | Cảm thấy chóng mặt |
| 2 | 현상을 유지하다 | Duy trì hiện trạng |
| 3 | 현상을 타파하다 | Phá vỡ hiện trạng |
| 4 | 현상을 나타내다 | Xuất hiện hiện tượng |
| 5 | 현상을 타다 | Nhận tiền thưởng |
| 6 | 현수교를 놓다 | Bắc cầu treo |
| 7 | 현수막을 내걸다 | Treo băng rôn |
| 8 | 현장을 목격하다 | Chứng kiến hiện trường |
| 9 | 현지조사를 하다 | Tiến hành điều tra hiện trường |
| 10 | 현행범을 잡다 | Bắt quả tang tội phạm |
| 11 | 현황을 파악하다 | Nắm bắt tình hình thực tế |
| 12 | 혈로를 찾다 | Tìm đường máu (mở đường thoát) |
| 13 | 혈루를 흘리다 | Chảy huyết lệ |
| 14 | 혈맥을 잇다 | Nối dòng máu (huyết mạch) |
| 15 | 혈맹을 맺다 | Kết thề bằng máu |
| 16 | 혈서를 쓰다 | Viết huyết thư |
| 17 | 혈압을 재다 | Đo huyết áp |
| 18 | 혈전을 치르다 | Trải qua trận huyết chiến |
| 19 | 혈행을 돕다 | Giúp lưu thông máu |
| 20 | 혐의를 받다 | Bị nghi ngờ (có hiềm nghi) |
| 21 | 혐의를 품다 | Mang sự nghi ngờ |
| 22 | 혐의를 풀다 | Giải tỏa nỗi nghi ngờ |
| 23 | 협력을 구하다 | Yêu cầu sự hỗ trợ |
| 24 | 협상을 벌이다 | Tiến hành đàm phán |
| 25 | 협약을 맺다 | Ký kết hiệp ước |
| 26 | 협약을 위반하다 | Vi phạm hiệp ước |
| 27 | 협약을 거쳐서 결정하다 | Quyết định thông qua bàn bạc |
| 28 | 협정을 맺다 | Ký kết hiệp định |
| 29 | 협정을 체결하다 | Ký kết (thiết lập) hiệp định |
| 30 | 협조를 유지하다 | Duy trì sự hỗ trợ |
| 31 | 협회를 조직하다 | Tổ chức hiệp hội |
| 32 | 혓바닥을 내밀다 | Thè lưỡi |
| 33 | 형을 받다 | Bị kết án |
| 34 | 형을 면하다 | Miễn án tù |
| 35 | 형을 선고하다 | Tuyên án |
| 36 | 형을 집행하다 | Thi hành án |
| 37 | 형기를 마치다 | Kết thúc thời gian thụ án |
| 38 | 형벌을 가하다 | Áp dụng hình phạt |
| 39 | 형벌을 받다 | Nhận hình phạt |
| 40 | 형벌을 면제해 주다 | Miễn hình phạt |
| 41 | 형세를 파악하다 | Nắm bắt tình thế |
| 42 | 형장을 맞다 | Bị phạt đòn (roi) |
| 43 | 형적을 감추다 | Che giấu dấu vết |
| 44 | 형태를 바꾸다 | Thay đổi hình thái |
| 45 | 형평을 잃다 | Mất cân bằng (mất tính công bằng) |
| 46 | 혜택을 받다 | Được ưu đãi (hưởng lợi) |
| 47 | 혜택을 주다 | Cho ưu đãi |
| 48 | 호를 파다 | Đào hào |
| 49 | 호각을 불다 | Thổi còi |
| 50 | 호감을 사다 | Gây thiện cảm tốt |
| 51 | 호기를 기다리다 | Chờ thời cơ tốt |
| 52 | 호기를 놓치다 | Bỏ lỡ thời cơ tốt |
| 53 | 호기를 부리다 | Tỏ ra hào phóng/vênh váo |
| 54 | 호기심을 만족시키다 | Thỏa mãn sự tò mò |
| 55 | 호기심을 일으키다 | Gây sự tò mò |
| 56 | 호명하면 대답하다 | Trả lời khi được gọi tên |
| 57 | 호부를 가리지 않다 | Không phân biệt tốt xấu |
| 58 | 호성적을 올리다 | Đạt thành tích tốt |
| 59 | 호연지기를 기르다 | Nuôi dưỡng khí phách |
| 60 | 호오를 표시하다 | Biểu thị sự yêu ghét |
| 61 | 호외를 발행하다 | Phát hành số báo đặc biệt |
| 62 | 호위를 붙이다 | Bố trí cảnh vệ |
| 63 | 호응을 받다 | Được sự ủng hộ (hưởng ứng) |
| 64 | 호의를 저버리다 | Phụ lòng tốt |
| 65 | 호조를 보이다 | Cho thấy dấu hiệu khả quan |
| 66 | 호주머니를 뒤지다 | Lục túi |
| 67 | 호평을 받다 | Được đánh giá tốt |
| 68 | 호포를 쏘다 | Bắn pháo hiệu |
| 69 | 호혈을 벗어나다 | Thoát khỏi hang ổ (hang cọp) |
| 70 | 호흡을 맞추다 | Phối hợp nhịp nhàng |
| 71 | 혹을 떼다 | Cắt bỏ khối u (trút bỏ gánh nặng) |
| 72 | 혹형을 과하다 | Áp dụng cực hình |
| 73 | 혼을 뽑다 | Làm cho hết hồn (sợ hãi) |
| 74 | 혼기를 놓치다 | Lỡ tuổi kết hôn |
| 75 | 혼담을 꺼내다 | Đề cập chuyện hôn nhân |
| 76 | 혼담을 거절하다 | Từ chối chuyện hôn sự |
| 77 | 혼란을 초래하다 | Gây ra sự hỗn loạn |
| 78 | 혼례를 치르다 | Tiến hành hôn lễ |
| 79 | 혼례식을 치르다 | Tổ chức lễ cưới |
| 80 | 혼백을 불러내다 | Gọi hồn |
| 81 | 혼전을 벌이다 | Mở trận hỗn chiến |
| 82 | 혼처를 구하다 | Tìm nơi/đối tượng kết hôn |
| 83 | 홍보활동을 강화하다 | Đẩy mạnh hoạt động quảng bá |
| 84 | 홍소를 터뜨리다 | Bật cười ầm lên |
| 85 | 홍역을 치르다 | Trải qua giai đoạn khó khăn |
| 86 | 화를 내다 | Nổi giận |
| 87 | 화를 당하다 | Gặp họa |
| 88 | 화를 피하다 | Tránh họa |
| 89 | 화근을 없애다 | Loại bỏ mầm mống họa |
| 90 | 화근을 남기다 | Để lại mầm họa |
| 91 | 화두를 돌리다 | Chuyển chủ đề câu chuyện |
| 92 | 화살을 쏘다 | Bắn tên |
| 93 | 화살을 돌리다 | Chuyển mũi nhọn công kích |
| 94 | 화상을 입다 | Bị bỏng |
| 95 | 화약을 폭발시키다 | Cho nổ thuốc nổ |
| 96 | 화의를 제의하다 | Đề nghị hòa nghị (đàm phán) |
| 97 | 화인을 조사하다 | Điều tra nguyên nhân cháy |
| 98 | 화장을 지우다 | Tẩy trang |
| 99 | 화재를 일으키다 | Gây hỏa hoạn |
| 100 | 화재를 당하다 | Bị hỏa hoạn |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823





