Tìm hiểu về từ 커피숍

커피숍 (Danh từ): tiệm cà phê

  1. 깨끗한 커피숍: tiệm cà phê sạch sẽ
  2. 분위기 좋은 커피숍: tiệm cà phê có bầu không khí tốt
  3. 아담한 커피숍: tiệm cà phê nhỏ
  4. 조용한 커피숍: tiệm cà phê yên tĩnh
  5. 공항 커피숍: tiệm cà phê sân bay
  6. 구내 커피숍: tiệm cà phê trong khuôn viên
  7. 호텔 커피숍: quán cà phê khách sạn
  8. 커피숍을 열다: mở quán cà phê
  9. 커피숍을 차리다: mở quán cà phê
  10. 커피숍에 도착하다: đến quán cà phê
  11. 커피숍에 마주앉다: ngồi đối diện trong quán cà phê
  12. 커피숍에서 만나다 : gặp nhau ở quán cà phê

예문:

  • 학교 앞 커피숍에서 만납시다.

Gặp nhau ở quán cà phê trước trường nhé.

  • 10분 후에 커피숍에 도착할 거야.

10 phút nữa sẽ đến quán cà phê.

  • 이 근처에는 분위기가 좋은 커피숍도 많습니다.

Gần đây cũng có nhiều quán cà phê có bầu không khí tốt

________________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:

https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/

https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/

_________________

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN

WEB: https://kanata.edu.vn

FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/

Cơ sở: 

  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
  • Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102
Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo