Tìm hiểu về từ 설명하다

설명하다 ( Động từ ): Giải thích

  1. 개념을 설명하다: Giải thích khái niệm.
  2. 문제를 설명하다:  Giải thích vấn đề.
  3. 방법을 설명하다: Giải thích phương pháp.
  4. 본질을 설명하다: Giải thích tính chất.
  5. 사건을 설명하다: Giải thích sự kiện.
  6. 사실을 설명하다: Giải thích sự thật.
  7. 상황을 설명하다: Giải thích tình huống.
  8. 원리를 설명하다: Giải thích nguyên lý.
  9. 원인을 설명하다: Giải thích nguyên nhân.
  10. 의미를 설명하다: Giải thích ý nghĩa.
  11. 이유를 설명하다: Giải thích lý do.
  12. 차이를 설명하다: Giải thích sự khác biệt.
  13. 특징을 설명하다: Giải thích sự đặc biệt.
  14. 현상을 설명하다: Giải thích hiện tượng.
  15. 누구에게 설명하다: Giải thích cho ai.
  16. 그에게 설명하다: Giải thích cho anh ấy.
  17. 나에게 설명하다: Giải thích cho tôi.
  18. 손님에게 설명하다: Giải thích cho khách.
  19. 친구에게 설명하다: Giải thích cho bạn.
  20. 학생에게 설명하다: Giải thích cho học sinh.
  21. 말로 설명하다: Giải thích bằng lời nói.
  22. 전화로 설명하다: Giải thích qua điện thoại.
  23. 편지로 설명하다: Giải thích qua thư.
  24. 간단하게 설명하다: Giải thích đơn giản.
  25. 솔직하게 설명하다: Giải thích thẳng thắn.
  26. 애매하게 설명하다:  Giải thích mập mờ.
  27. 자세하게 설명하다: Giải thích tỉ mỉ.
  28. 그대로 설명하다: Giải thích y chang.
  29. 다시 설명하다: Giải thích lại.
  30. 대충 설명하다: Giải thích đại khái.
  31. 상세히 설명하다: Giải thích cặn kẽ.
  32. 이미 설명하다: Giải thích trước.
  33. 자세히 설명하다: Giải thích chi tiết.
  34. 잘 설명하다: Giải thích giỏi.
  35. 충실히 설명하다: Giải thích hoàn chỉnh.
  36. 하나하나 설명하다: Giải thích từng cái.
  37. 포괄적으로 설명하다: Giải thích tổng quát.
  38. 합리적으로 설명하다: Giải thích hợp lý.

예문 :

  • 친구는 나에게 수학 문제를 설명했다.

Bạn tôi đã giải thích bài toán cho tôi.

  • 자연 현상을 설명하는 새로운 이론이 나타났다.

Lý thuyết mới giải thích về hiện tượng tự nhiên đã xuất hiện.

  • 사용법을 자세하게 설명해 주세요.

Xin hãy giải thích chi tiết cách sử dụng.

  • 사고 상황을 그대로 설명해 보아라.

Hãy giải thích đúng tình huống tai nạn.

________________
Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:
https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/
https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/
________________
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN
WEB: https://kanata.edu.vn
FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/
Cơ sở: 
Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo