Tìm hiểu về từ 냉장고

냉장고 (Danh từ): Tủ lạnh

  1. 대형 냉장고: Tủ lạnh cỡ lớn
  2. 소형 냉장고: Tủ lạnh cỡ nhỏ
  3. 가정용 냉장고: Tủ lạnh gia đình
  4. 영업용 냉장고: Tủ lạnh doanh nghiệp
  5. 국산 냉장고: Tủ lạnh nội địa
  6. 외국산 냉장고: Tủ lạnh ngoại nhập
  7. 외제 냉장고: Tủ lạnh ngoại nhập
  8. 냉장고를 닫다: Đóng tủ lạnh
  9. 냉장고를 비우다: Để trống tủ lạnh
  10. 냉장고를 사다: Mua tủ lạnh
  11. 냉장고를 열다: Mở tủ lạnh
  12. 냉장고를 채우다: Lấp đầy tủ lạnh
  13. 냉장고에 넣다: Bỏ vào tủ lạnh
  14. 냉장고에 보관하다: Bảo quản tủ lạnh

예문:

  • 냉장고 안은 팅팅 비어 있었다.

Trong tủ lạnh trống rỗng.

  • 남은 음식을 냉장고에 넣어 보관하였다.

Thức ăn thừa đã được bảo quản trong tủ lạnh.

  • 밥을 안치고 냉장고에서 생선을 꺼냈다.

Tôi đã không nấu cơm và lấy cá ra khỏi tủ lạnh.

______________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:

https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/

https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/

_________________

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN

WEB: https://kanata.edu.vn

FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/

Cơ sở: 

  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
  • Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102
Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo