TÀI LIỆU LUYỆN DỊCH SONG NGỮ VIỆT HÀN – TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP (Bài 70)

TRƯỜNG HÀN NGỮ VIỆT HÀN KANATA

LÊ HUY KHOA

TÀI LIỆU LUYỆN DỊCH SONG NGỮ VIỆT HÀN – TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP

BÀI 70. 딸의 희생을 통해 얻은 위고의 깨달음
Bài học mà Victor Hugo nhận được qua sự hy sinh của con gái

  1. 이 사람은 프랑스 최고의 작가로 불렸다.
    Người này được gọi là nhà văn vĩ đại nhất nước Pháp.
  2. 세계인들은 작가의 글을 읽고 칭찬과 격려를 아끼지 않았다.
    Độc giả trên toàn thế giới đọc tác phẩm của ông và không ngớt lời khen ngợi, động viên.
  3. 그러나 그의 사생활은 매우 문란했다.
    Tuy nhiên, đời sống cá nhân của ông lại vô cùng bê tha.
  4. 작품을 쓰는 시간 외에는 ‘타락’과 ‘방종’과 ‘주벽’으로 소일했다.
    Ngoài thời gian sáng tác, ông chìm đắm trong sự sa đọa, phóng túng và nghiện rượu.
  5. 가족들은 그와 얼굴을 마주치는 것조차 싫어했다.
    Gia đình thậm chí không muốn nhìn mặt ông.
  6. 그는 술에 취하면 가족들을 향해 고함을 질러댔다.
    Mỗi khi say rượu, ông thường hét lớn với người thân.
  7. 작가는 가족을 사랑했다. 그러나 사랑하는 방법이 서툴렀다.
    Ông yêu gia đình, nhưng lại vụng về trong cách thể hiện tình yêu đó.
  8. 1841년 여름, 이 작가가 가장 사랑했던 딸 레오폰디느가 센강에서 익사했다.
    Mùa hè năm 1841, cô con gái mà ông yêu quý nhất – Léopoldine – đã chết đuối trên sông Seine.
  9. 작가는 싸늘한 시체로 변한 딸의 얼굴을 하얀 천으로 덮으며 오열했다.
    Ông bật khóc nức nở khi che khuôn mặt lạnh giá của con gái bằng tấm vải trắng.
  10. “내 죄악에 대한 하늘의 심판이다. 죽은 것은 레오폰디느가 아니다. 천하의 죄인인 나의 죽음이다.”
    “Đây là sự phán xét của trời vì tội lỗi của ta. Người chết không phải Léopoldine, mà là chính ta – kẻ tội nhân.”
  11. 작가는 그날부터 방탕한 삶을 청산했다.
    Từ ngày đó, ông từ bỏ cuộc sống phóng đãng.
  12. 사색을 통해 경건훈련을 쌓았다.
    Ông trau dồi sự tĩnh tâm và tu dưỡng qua suy ngẫm.
  13. 그때 비로소 사랑의 실체가 보이기 시작했다.
    Khi ấy, ông mới thật sự nhận ra bản chất của tình yêu.
  14. 딸의 희생을 통해 가족들은 사랑과 용서의 소중함을 깨달았다.
    Qua sự hy sinh của cô con gái, gia đình đã hiểu được giá trị của tình yêu và sự tha thứ.
  15. 작가는 자신의 어두운 과거를 돌아보며 불후의 명작을 집필했다.
    Ông nhìn lại quá khứ tăm tối của mình và viết nên một kiệt tác bất hủ.
  16. 작품명은 레 미제라블이다.
    Tác phẩm đó mang tên Les Misérables.
  17. 이 사람의 이름은 빅토르 위고다.
    Tên của người ấy là Victor Hugo.
  18. 그는 프랑스를 대표하는 작가다.
    Ông là nhà văn tiêu biểu của nước Pháp.
  19. 하나님은 죄인을 회개시키기 위해 가끔 죄인이 가장 사랑하는 사람을 징계하신다.
    Đôi khi, Chúa trừng phạt người mà kẻ tội lỗi yêu thương nhất để khiến họ ăn năn hối cải.

🩵 TỪ VỰNG

  1. 문란하다: Bê tha, phóng túng
    그의 생활이 너무 문란하다. (Cuộc sống của anh ấy quá bê tha.)
  2. 타락: Sự sa đọa
    도덕적 타락은 사회문제가 된다. (Sự suy đồi đạo đức trở thành vấn đề xã hội.)
  3. 방종: Phóng túng, buông thả
    그는 방종한 생활을 했다. (Anh ta sống một cuộc đời buông thả.)
  4. 주벽: Thói nghiện rượu
    그는 주벽이 심해서 술을 끊지 못한다. (Anh ta nghiện rượu nặng nên không thể bỏ được.)
  5. 고함을 지르다: Hét lên, la hét
    그는 화가 나서 고함을 질렀다. (Anh ta tức giận và hét lên.)
  6. 서툴다: Vụng về, lóng ngóng
    나는 요리에 서툴다. (Tôi vụng về trong việc nấu ăn.)
  7. 익사하다: Chết đuối
    한 소년이 강에서 익사했다. (Một cậu bé bị chết đuối trên sông.)
  8. 싸늘하다: Lạnh lẽo, lạnh giá
    싸늘한 시체를 바라봤다. (Nhìn thi thể lạnh lẽo.)
  9. 오열하다: Khóc nức nở
    그녀는 남편의 장례식에서 오열했다. (Cô ấy khóc nức nở trong đám tang của chồng.)
  10. 청산하다: Chấm dứt, từ bỏ
    그는 나쁜 습관을 청산했다. (Anh ấy đã từ bỏ thói quen xấu.)
  11. 사색하다: Suy ngẫm, trầm tư
    그는 인생에 대해 사색했다. (Anh ấy suy ngẫm về cuộc sống.)
  12. 경건하다: Thành tâm, cung kính
    그는 경건한 마음으로 기도했다. (Anh ấy cầu nguyện với lòng thành kính.)
  13. 실체: Bản chất, thực thể
    진실의 실체가 드러났다. (Bản chất của sự thật đã được tiết lộ.)
  14. 깨닫다: Nhận ra, thấu hiểu
    그녀는 사랑의 소중함을 깨달았다. (Cô ấy nhận ra giá trị của tình yêu.)
  15. 불후의 명작: Kiệt tác bất hủ
    그의 작품은 불후의 명작으로 남았다. (Tác phẩm của ông ấy trở thành kiệt tác bất hủ.)
  16. 대표하다: Đại diện, tiêu biểu
    그는 한국을 대표하는 배우다. (Anh ấy là diễn viên tiêu biểu của Hàn Quốc.)
  17. 징계하다: Trừng phạt
    선생님은 학생을 징계했다. (Giáo viên đã kỷ luật học sinh.)
  18. 회개하다: Ăn năn, hối cải
    그는 자신의 죄를 회개했다. (Anh ấy ăn năn về tội lỗi của mình.)

📘 NGỮ PHÁP

  1. 으로 불리다 (Được gọi là…)
    📖 그는 프랑스 최고의 작가로 불렸다.
    ➡ Ông được gọi là nhà văn vĩ đại nhất nước Pháp.
  2. 외에는 (Ngoài … thì …)
    📖 작품을 쓰는 시간 외에는 타락과 방종으로 소일했다.
    ➡ Ngoài thời gian sáng tác, ông chìm đắm trong sự sa đọa và buông thả.
  3. 조차 (Ngay cả … cũng …)
    📖 가족들은 그와 얼굴을 마주치는 것조차 싫어했다.
    ➡ Gia đình thậm chí không muốn nhìn mặt ông.
  4. / (Khi …)
    📖 그는 술에 취하면 고함을 질렀다.
    ➡ Mỗi khi say rượu, ông thường hét lớn.
  5. 지만 (Tuy … nhưng …)
    📖 작가는 가족을 사랑했지만 방법이 서툴렀다.
    ➡ Ông yêu gia đình nhưng vụng về trong cách thể hiện.
  6. 되다 (Trở nên, trở thành…)
    📖 딸이 익사하게 되었다.
    ➡ Con gái ông đã bị chết đuối.
  7. 으며 (Vừa … vừa … / Khi … thì …)
    📖 시체를 덮으며 오열했다.
    ➡ Ông khóc nức nở khi che thi thể con gái.
  8. 부터 (Từ …)
    📖 그는 그날부터 방탕한 삶을 청산했다.
    ➡ Từ ngày đó, ông từ bỏ cuộc sống phóng đãng.
  9. / 통해 (Thông qua …)
    📖 딸의 희생을 통해 가족들은 사랑을 깨달았다.
    ➡ Qua sự hy sinh của con gái, gia đình nhận ra tình yêu.
  10. 하며 (Vừa … vừa … / Khi … thì …)
    📖 그는 과거를 돌아보며 명작을 썼다.
    ➡ Ông nhìn lại quá khứ và viết nên kiệt tác.
  11. 이다 (Là …)
    📖 작품명은 레 미제라블이다.
    ➡ Tác phẩm đó là Les Misérables.
  12. 위해 (Để …)
    📖 하나님은 죄인을 회개시키기 위해 징계하신다.
    ➡ Chúa trừng phạt để khiến tội nhân ăn năn.

📚  NHẬN NGAY BỘ EBOOK TỰ HỌC TIẾNG HÀN MIỄN PHÍ

Trọn bộ Ebook tổng hợp từ vựng, ngữ pháp và bí quyết học tiếng Hàn hiệu quả, hỗ trợ ôn tập mọi lúc mọi nơi

☎️ Liên Hệ Nhận Ebook Và Tư Vấn Lộ Trình Học

📍 Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM – 0886 289 749

📍 Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP.HCM – 0931 145 890

📍 Cơ sở 2: 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM – 0886 287 749

📍 Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM – 0886 286 049

📍 Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP. Thủ Đức, TP.HCM – 0785 210 264

📍 Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hóa, TT. Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP.HCM – 0776 000 931

📍 Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418

📍 Cơ sở 7:  136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418

💻 Đào tạo Online trực tuyến: 0931 145 823

 

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo