LUYỆN NÓI TRUNG CAO CẤP – Can đảm để bị ghét (미움받을 용기)

Mọi người cùng nhau tham khảo và dịch thử nhé!!!

______________________ 

Một thế hệ mà ‘Tự do chính là chính là bị người khác ghét bỏ’ (“자유란 타인에게 미움을 받는 것”일세.)

Không cần quan tâm khi người khác đánh giá mình như thế nào (남이 나에 대해 어떤 평가를 내리든 마음에 두지 않고), không cần lo sợ khi họ ghét mình ra sao (남이 나를 싫어해도 두려워하지 않고,) khi không phải trả giá rằng không được công nhận (인정받지 못한다는 대가를 치르지 않는 한) không thể sống theo ý của mình (자신의 뜻대로 살 수 없어.)

Cuộc sống được mọi người yêu thương (‘모두에게 사랑받는 인생’) và cuộc đời có người ghét mình (과 ‘나를 싫어하는 사람이 있는 인생’ 이 있고,) thời bình nhưng ai cũng phải chọn một trong hai (이 중 어느 한 쪽을 선택해야 한다고 치세.) Nếu là tôi (나라면) không chần chừ (주저하지 않고) để chọn vế sau  (후자를 택할 걸세) so với việc hỏi người khác thấy như thế nào (남에게 어떻게 보이느냐보다) tôi muốn sống cuộc đời của riêng mình (내가 원하는 삶을 살고 싶으니까.)

Nếu muốn được hạnh phúc (행복해지려면) cũng cần phải có dũng khí để bị ghét bỏ (‘미움받을 용기’도 있어야 하네.) Khi bạn có được sức mạnh đó (그런 용기가 생겼을 때) các mối quan hệ xung quanh bạn (자네의 인간관계는) sẽ trở nên khác đi trong phút chốc (한순간에 달라질 걸세.)

 미움받을 용기 중에서

______________

Mời các bạn tham khảo khóa học Luyện dịch trung cao cấp
https://kanata.edu.vn/chuong-trinh-dao-tao-luyen-dich-trung-cao-cap/

____________________
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN
WEB: https://kanata.edu.vn
FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/
Cơ sở:
Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)

0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.