Luyện dịch song ngữ Hàn – Việt phần 72
Bài 72: 행복한 아내의 역할 (Vai trò của một người vợ hạnh phúc)
요즘 40대 가장들 중 `귀가공포증’으로 병원을 찾는 사람들이 많다고 한다.
Dạo gần đây, trong số những người đàn ông trụ cột gia đình ở độ tuổi 40, có nhiều người tìm đến bệnh viện vì “chứng sợ về nhà”.
이런 가장들을 치료하는 최고의 의사는 아내다.
Người bác sĩ giỏi nhất để chữa trị cho những người trụ cột gia đình như vậy chính là vợ.
최근 주부경영학교가 발표한 `남편 기살리는 7가지’를 소개한다.
Gần đây, Trường Quản lý Gia đình Nội trợ đã công bố “7 cách giúp chồng thêm tự tin” như sau:
첫째,하루에 한번 이상 남편을 웃겨라.
Điều thứ nhất,mỗi ngày hãy làm chồng cười ít nhất một lần.
둘째,신용카드 사용과 과외비 등 지출을 줄여 남편의 부담을 덜어주라.
Điều thứ hai,giảm chi tiêu như tiền thẻ tín dụng, tiền học thêm… để bớt gánh nặng cho chồng.
셋째,매일 한번씩 칭찬을 해주라.
Điều thứ ba,mỗi ngày hãy khen chồng ít nhất một lần.
넷째,남편이 조용히 휴식을 취할 수 있는 시간과 공간을 마련해주라.
Điều thứ tư,tạo cho chồng thời gian và không gian yên tĩnh để nghỉ ngơi.
다섯째,부부간에 진지한 대화를 자주 가져라.
Điều thứ năm,vợ chồng nên thường xuyên có những cuộc trò chuyện nghiêm túc.
여섯째,부부동반 모임과 가족들의 대소사에 빠지지 마라.
Điều thứ sáu,không nên bỏ lỡ những buổi sinh hoạt chung với bạn bè, hoặc những việc lớn nhỏ của gia đình, dòng họ.
일곱째,남편과 함께 미래에 대한 밝은 설계를 하라.
Điều thứ bảy,cùng chồng lên những kế hoạch tốt đẹp trong tương lai.
남편과 아내는 인생이라는 경기의 파트너다.
Vợ và chồng là những người bạn đồng hành trong trận đấu mang tên “cuộc đời”.
상대가 날린 멋진 서비스를 자꾸만 엉뚱한 곳으로 날려버리는 사람과는 흥겨운 게임을 즐길 수 없다.
Với một người luôn đánh chệch hướng những đường bóng đẹp mà bạn đưa sang, thì không thể nào tận hưởng được một trận đấu thú vị.
행복한 아내가 되려면 먼저 남편을 행복하게 만들어주어야 한다.
Muốn trở thành một người vợ hạnh phúc, trước hết hãy biết cách làm cho chồng mình hạnh phúc.
Ngữ pháp quan trọng
- –ㄹ/을 수 없다→ không thể làm gì đó.
예: 제 동생은 수영할 수 없어요.→ em tôi không thể bơi. - –다고 한다→ nói rằng/nói là.
예: 제 친구는 사과를 좋아한다고 했다 → bạn tôi nói là thích táo.. - –ㄹ/을 줄 모르다→ không biết làm gì đó.
예: 저는 운전을 할 줄 모르다→ tôi không biết lái xe. - –에 빠지다→ bị cuốn vào/đắm chìm vào
예: 공부에 빠지다→ đam mê học tập. - –려면 → nếu muốn.
예:버스를 타려면 이 길로 가야 해요. → nếu muốn đi xe buýt thì phải đi đường này. - –어야/아야 하다→ phải làm gì đó.
예: 숙제해햐 해요.→ phải làm bài tập.
Từ vựng quan trọng
| Tiếng Hàn | Tiếng Việt |
|---|---|
| 남편 | chồng |
| 아내 | vợ |
| 역할 | vai trò |
| 최고 | tuyệt nhất, giỏi nhất |
| 발표하다 | phát biểu |
| 칭찬하다 | khen ngợi |
| 공간 | không gian |
| 미래 | tương lai |
| 파트너 | đối tác |
| 행복하다 | hạnh phúc |
| 인생 | cuộc đời |
| 엉뚱하다 | kỳ quặc |
| 신용카드 | thẻ tín dụng |
| 서비스 | dịch vụ |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823




