Danh từ, đại từ –이/-가  아니다  Cái gì / ai đó không phải là cái gì đó

Danh từ, đại từ –/-  아니다  Cái gì / ai đó không phải là cái gì đó

  1. 저는 한국사람이 아닙니다

Tôi không phải người Hàn Quốc.

  1. 이분은 우리 선생님이 아닙니다

Vị này không phải giáo viên của tôi.

  1. 이 문제는 당신의 일이 아닙니다

Việc này không phải việc của anh

  1. 비싼것이 아닙니다

Không phải là đắt đâu

  1. 제 동생이 아닙니다.

Không phải là em tôi

  1. 지금 우기가 아닙니다

Bây giờ không phải là mùa mưa.

 

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)
0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
()
x