Chuyên mục: Tự học tiếng Hàn

TUYỂN TẬP 300 CẤU TRÚC NGỮ PHÁP CƠ BẢN TIẾNG HÀN QUỐC – Phần 11

–도(참), Cũng.. (đúng là).. 가: 친구가 10분이 지나도록 안 와서 그냥 와 버렸어요 Quá 10 [...]

So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 21

이루다, 이룩하다 (đạt được, giành được, tạo thành, làm ra): 2 từ này đều có [...]

So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 20

92. 옮다, 바르다, 맞다 (đúng): 3 từ vựng này đều thể hiện tính chính xác [...]

So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 19

옮기다, 나르다 (di chuyển, vận chuyển): 2 từ vựng này đều có nghĩa là thay [...]

TUYỂN TẬP 300 CẤU TRÚC NGỮ PHÁP CƠ BẢN TIẾNG HÀN QUỐC – Phần 10

오늘따라 왜 이렇게 Động từ/ tính từ (으)ㄹ까(요)? Chẳng hiểu sao riêng hôm nay lại/ [...]

So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 18

어른, 웃어른, 어르신 “어른” là người đã trưởng  thành về thể chất cũng như tinh [...]

오뎅 열 개를 갚은 남자 – NGƯỜI ĐÀN ÔNG TRẢ NỢ 10 XIÊN CHẢ CÁ

Mời mọi người luyện dịch nhé  🍀 고등학교를 자퇴한 뒤 막노동으로 생활비와 검정고시 학원비를 벌던 [...]

TUYỂN TẬP 300 CẤU TRÚC NGỮ PHÁP CƠ BẢN TIẾNG HÀN QUỐC – Phần 9

Danh từ (이)야: Chính là, là 저기 날아가는 게 호랑나비야 Con vật đang bay chính [...]

맞지 않는 구두 – ĐÔI GIÀY KHÔNG PHÙ HỢP

Mời mọi người luyện dịch nhé  🍀 당신과 그렇게 다툰 후에 집을 나서는데… 한 골목 [...]

So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 17

쏟다, 붓다 : đổ, rót, giội, dội, xối, chắt. Những từ này có nghĩa “chuyển  [...]

TUYỂN TẬP 300 CẤU TRÚC NGỮ PHÁP CƠ BẢN TIẾNG HÀN QUỐC – Phần 8

Động từ 아/어/여 달라고 하다: Yêu cầu là, đề nghị là, nói là hãy, đòi [...]

긍정의 힘 (실화) – SỨC MẠNH CỦA SỰ LẠC QUAN (CÂU CHUYỆN CÓ THẬT)

Mời mọi người luyện dịch nhé  🍀 장래가 촉망되는 한 청년이 육군 소위로 임관해서 전방에 [...]

Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo