| [T] | |||
| 1 | Take a guess. (Can you guess?) | Bạn đoán thử xem | 맞춰봐요 |
| 2 | Take care! | Đi cẩn thận nha | 잘가~ |
| 3 | Take my word for it. | Tin lời tui nói đi | 그건 내 말만 믿어봐 |
| 4 | Take your time. | Cứ làm từ từ thôi | 천천히 하세요 |
| 5 | Tell me about it. | Nói tôi nghe đi | 내 말이~~ (강하게 긍정할 때) |
| 6 | Thank God. | Trời ơi! | 아이고~~ (안도의 한숨을 쉴 때) |
| 7 | Thanks for calling. | Cám ơn vì đã gọi điện | 전화 주셔서 감사 해요 |
| 8 | Thanks for everything. | Cám ơn vì tất cả | 여러가지로 고마워요 |
| 9 | Thanks for the compliment. | Cám ơn vì lời khen | 칭찬해 주셔서 감사 합니다 |
| 10 | Thanks for the ride. | Cám ơn vì đã cho tôi quá giang | 차를 태워다 주어서 고마워요 |
| 11 | Thanks, but no thanks. | Cám ơn nhưng mà được rồi | 감사해요, 그러나 전 됐어요. |
| 12 | That depends. | Tùy từng trường hợp thôi | 그야 경우에 따라서이지요 |
| 13 | That figures. | Chính là cái đó | 바로 그거군요 |
| 14 | That happens. | Cũng có những việc như vậy mà | 그런 일도 있지요 |
| 15 | That should help. | Sẽ giúp ích được bạn đó | 도움이 될겁니다 |
| 16 | That sounds good. | Nghe được đấy | 그거 좋은 아이디어네요 |
| 17 | That will be the day. | Nếu được như vậy thì tốt biết mấy | 그렇게 되면 오죽 좋겠어요 |
| 18 | That’s a steal. | Cứ như là lấy miễn phí vậy | 거저 가져 가는 셈이지요 |
| 19 | That’s all right. | Không sao đâu | (그건) 괜찮아요 |
| 20 | That’s all there is to it. | Chỉ có vậy thôi mà | 그게 다지 뭐 |
| 21 | That’s all? | Hết rồi hả? | 그게 다야? |
| 22 | That’s enough about that. | Chừng đó là đủ rồi | 그정도로 충분합니다 |
| 23 | That’s enough. | Đủ rồi đấy | 이제 되었어요 |
| 24 | That’s good. | Được rồi đấy | 잘 되었네요 |
| 25 | That’s hard to say. | Thật khó đẻ nói | 뭐라 말하기 곤란하네요 |
| 26 | That’s it. | Chính là nó | 바로 그거야 |
| 27 | That’s a nice surprise! | Cái này bất ngờ thật đó | 이거 뜻밖인데요 |
| 28 | That’s not fair. (That’s unfair) | Thật không công bằng | 불공평 합니다. |
| 29 | That’s right. | Đúng rồi | 맞습니다 |
| 30 | That’s the way to go. | Được rồi, làm vậy đi | 그래 그렇게 하는거지 |
| 31 | That’s what I mean. | Ý tôi là..( đó là điều tôi muốn nói) | 내 말이! |
| 32 | There you are. | Của bạn đây | 여기 있습니다 |
| 33 | Things will work out all right. | Tất cả sẽ ổn thôi | 다 잘될거야 |
| 34 | This is just between you and me. | Đây là bí mật của riêng chúng ta | 우리들만의 비밀입니다 |
| 35 | This is not much. | Ít lắm | 약소합니다 |
| 36 | This is urgent. | Đây là khẩn cấp | 긴급입니다 |
| 37 | This one ? | Là cái này à? | 이것 말이에요? |
| 38 | Time will tell. | Thời gian sẽ giải quyết được thôi | 시간이 해결해 줄거예요 |
| 39 | Time’s up. | Daeng! Hết giờ | 땡! 시간이 다 되었어요 |
| 40 | Too bad! | Quá tệ | 안 되었네요 |
| 41 | Too expensive. | Mắc quá à! | 너무 비싸네 |
| 42 | To the best of my knowledge~ | Theo như tôi biết thì… | 적어도 내가 알기로는~ |
| 43 | Trust me. | Tin tôi đi | 날 믿어바바 |
| 44 | Try again. | Thử lại lần nữa xem | 다시 해 보세요 |
| [U] | |||
| 1 | Uh-uh | Cái này!! | 이런! |
| 2 | Unbelievable. | Không thể tin được | 말도 안돼! |
| 3 | Up, or down? | Lên hay xuống? | 올라가요? 아니면 내려가요? |
| [W] | |||
| 1 | Wait a minute. | Chờ tui 1 xí | 잠시만 기다리세요 |
| 2 | Watch out! | Nguy hiểm, cẩn thận đấy | 위험해, 주의해요 |
| 3 | Watch your language. | Cẩn thận lời nói của bạn | 말 조심해요 |
| 4 | We are in the same boat. | Chúng ta chung cảnh ngộ/số phận | 우리는 같은 처지/운명이지요 |
| 5 | Welcome home! | Chào mừng bạn về nhà | 집에 온것을 환영합니다 |
| 6 | Well done. | Làm tốt lắm | 잘 했어요 |
| 7 | What a nerve! | Mặt dày thật đó | 뻔뻔 하군요 (간댕이가 부었군) |
| 8 | What a shame. | Đúng là xấu hổ thiệc đó | 완전 창피한 일이지 |
| 9 | What a relief! | Giờ em thấy nhẹ lòng rồi | 이제 맘이 놓인다 |
| 10 | What about it? | Cái đó như thế nào? | 그게 어떤데요? |
| 11 | What about you?(What about me?) | Còn bạn thì sao? | 당신은 어때요? (나는 어때요?) |
| 12 | What brings you here. | Bạn đến bằng cách nào | 어떻게 오셨지요? |
| 13 | What did you say? | Bạn nói gì cơ? | 뭐라구요? |
| 14 | What do you do? | Bạn làm nghề gì? | 직업이 뭐지요? |
| 15 | What do you know? | Bạn biết gì không? | 무엇을 알고 있지요? |
| 16 | What do you mean? | Ý bạn là sao? | 무슨 의미지요? |
| 17 | What do you say? | Bạn nói gì thế? | 뭐라고 하실래요? 어떠세요? |
| 18 | What do you think of it? | Bạn nghĩ thế nào về cái đó | 이것에 대해서 뭐라고 생각 하세요? |
| 19 | What do you think? | Bạn nghĩ gì vậy? | 무엇이라고 생각하세요? |
| 20 | What for? (For what?) | Sao? | 뭣땀시? |
| 21 | What is it? | Có chuyện gì vậy? | 무슨 일이지요? |
| 22 | What makes you say that? | Bạn căn cứ gì mà nói như vậy? | 무슨 근거로 그렇게 말하세요? |
| 23 | What time is it? | Mấy giờ rùi? | 몇시지요? |
| 24 | What? | Cái gì? | 뭐라구요? |
| 25 | What’s it called? | Cái đó gọi là gì nhỉ? | 그것을 뭐라고 부르지요? |
| 26 | What’s today’s special? | Hôm nay có món gì đặc biệt/ | 오늘 특선 요리가 뭐지요? |
| 27 | Whatever you say. | Bạn nói sao cũng được | 뭐라고 하시던지요 |
| 28 | What’s happening? | Có chuyện gì vậy? | 어떻게 지내요? |
| 29 | What’s new? | Có gì mới ko? | 그동안 새로운 거 있었어요? |
| 30 | What’s the big deal? | Vậy thì sao? | 그래서 어쩌라구? |
| 31 | What’s the point? | Có điểm gì? | 요점이 뭐지요? |
| 32 | What’s up? | Có chuyện gì? | 헤이 (일상적인 인사) |
| 33 | What’s wrong? | Có chuyện gì vậy? | 뭐가 문제지요? |
| 34 | When? | Khi nào? | 언제? |
| 35 | Where are we? | Chúng ta đang ở đâu? | 여기가 어디야? |
| 36 | Where did you stay? | Bạn đã ở đâu? | 어디에 머물렀어요? |
| 37 | Where do you live? | Bạn sống ở đâu? | 어디에 사세요? |
| 38 | Where is a drugstore? | Tiệm thuốc ở đâu vậy? | 약국이 어디에 있지요? |
| 39 | Where to ? | Đi đâu? | 어디로? |
| 40 | Which one? | Cái nào? | 어느 것이요? |
| 41 | Who cares! | Ai thèm quan tâm chứ? | 알게 뭐야 상관하지 않아 |
| 42 | Who is it? | Đó là ai vậy? | 누구시지요? |
| 43 | Who knows? | Bạn biết ai không? | 누가 알겠어 |
| 44 | Who’s there? | Ai ở đó vậy? | 거기 누구죠? |
| 45 | Who’s calling? | Ai gọi điện vậy? | (전화를 받으면서) 누구시지요? |
| 46 | Why didn’t I think of that? | Tại sao tôi không nghĩ tới nó nhỉ? | 왜 그걸 생각 못했지? |
| 47 | Why not? | Tại sao không? | 왜 안되겠어/왜 안되는데? |
| 48 | Why? | Tại sao? | 왜? |
| 49 | Win-win situation. | Chơi win – win nha | 양쪽 다 좋은 일이지 |
| 50 | With pleasure. | Rất hân hạnh | 기꺼이 |
| 51 | Would you like some? | Bạn muốn dùng gì? | 좀 드셔보실래요? |
| 52 | Wow! | Wao | 와우 |
| [Y] | |||
| 1 | Yeah. | Vâng | Yes 네, |
| 2 | Yes and no. yes | Có hoặc không? | 이기도 하고 no 이기도 하고 |
| 3 | You are a lucky duck. | Bạn thật may mắn | 당신은 행운아! |
| 4 | You are driving me crazy. | Bạn làm tôi phát điên | 절 완전 짜증나게 하시네요 |
| 5 | You are getting better. | Bạn đang trở nên tốt hơn | 당신은 점점 좋아지네요 |
| 6 | You are soaked! | Bạn ướt sũng rồi | 흠뻑 젖었군요 |
| 7 | You are teasing me. | Bạn đang chọc tôi đúng không? | 지금 절 놀리시는 거죠? |
| 8 | You’re telling me. | Hoàn toàn đồng ý | 완죤 동감! |
| 9 | You are too much. | Bạn nói nhiều quá | 당신 너무하는 군요 |
| 10 | You bet. | Tất nhiên rồi | 당연하신 말씀 (물론이지요) |
| 11 | You bet? | Bạn làm được không/ | 내기 할래? (자신할 수 있어?) |
| 12 | You cannot fool me. | Đừng nghĩ là bạn có thể lừa tôi | 날 속일 수 있다고 생각하지 마 |
| 13 | You can say that again. | Bạn có thể nói lại lần nữa không? | 지당한 말씀이지요 |
| 14 | You first. | Bạn trước đi | 먼저 하세요 |
| 15 | You flatter me. | Bạn làm mình tự hào ghê | 저를 우쭐하게 만들어주시네요 |
| 16 | You have a wrong number. | Số sai rồi | 전화를 잘 못 거셨어요 |
| 17 | You got it. | Thì ra bạn hiểu rồi | 이해를 하셨군요 |
| 18 | You have lost me. | Tôi lỡ lời rồi | 제가 말을 놓쳤네요 |
| 19 | You look good. | Nhìn bạn được đó | 좋아 보이네요 |
| 20 | You must be crazy. | Bạn bị điên rồi | 당신은 미친게 틀림없어 |
| 21 | You name it. | Bạn nói đi | 말씀만 하세요 |
| 22 | You said it. | Bạn đã nói đúng | 지당하신 말씀 |
| 23 | You should get in shape. | Bạn phải chăm sóc cơ thể 1 chút mới được | 몸을 좀 가꾸는게 좋겠는데요 (살을 쓰여요) |
| 24 | You stay out of it. | Bạn đừng xen vào chuyện này | 넌 이것에 끼어 들지 마 |
| 25 | You went too far this time. | Lần này thì hơi quá rồi | 이번엔 좀 과하셨어요 |
| 26 | You win. | Bạn thắng rồi đó | 당신이 이겼어요 |
| 27 | You’re wasting your time. | Bạn tốn thời gian quá | 당신은 시간만 낭비 하고 있어요 |
| 28 | You’re welcome. | Không có gì | 천만에요 |
📍 Tự học thêm nhiều kiến thức tiếng Hàn hoàn toàn MIỄN PHÍ tại:
✅ Website – https://kanata.edu.vn/
✅ Youtube – Học tiếng Hàn với Kanata
✅ Tiktok – kanata_hanngu







