–ㄹ 때까지 – Cho tới khi, cho tới lúc…

–ㄹ 때까지 – Cho tới khi, cho tới lúc…

  1. 제가 돌아올 때까지 여기서 기다리세요.

Hãy đợi ở đây cho tới khi tôi quay lại.

  1. 나는 죽을 때까지 한국에 살겠어요.

Tôi sẽ sống ở Hàn Quốc cho tới khi chết.

  1. 비가 올 때까지 일합시다.

Chúng ta hãy làm việc cho tới khi trời mưa.

  1. 그분은 수업이 끝날 때까지 돌아오지 않았어요.

Cho đến khi lớp học kết thúc anh ta vẫn không quay lại.

  1. 비가 멎을 때까지 여기에 있을까요?

Chúng ta sẽ ở đây cho đến khi trời tạnh mưa chứ?

  1. 제가 물을 가져올 때까지 여기에 계세요.

Hãy ở đây cho tới khi tôi lấy nước trở về.

  1. 새 집을 살 때까지 이 아파트에서 살아야 해요.

Chúng tôi phải sống ở căn hộ này cho tới khi mua được nhà mới.

  1. 김 선생이 돌아올 때까지 뭣을 하겠어요?

Bạn sẽ làm gì cho tới khi ông Kim quay trở lại.

 

Luyện tập

A       Dịch những câu sau sang tiếng Việt

  1. 김 선생님이 전화하실 때까지 집에 있어야 했어요.

……………………………………………………………………………..

  1. 바람이멎을때까지나가지맙시다.

……………………………………………………………………………..

  1. 봄이될때까지부산에있고싶어요.

……………………………………………………………………………..

  1. 졸업할때까지열심히공부하겠어요.

……………………………………………………………………………..

  1. 이교수님이돌아오실때까지여기서뭣할까요?

……………………………………………………………………………..

B       Dịch những câu sau sang tiếng Hàn

  1. Hãy đợi đây cho đến khi tuyết ngừng rơi.

……………………………………………………………………………..

  1. Tôi phải làm việc cho tới khi trời tối.

……………………………………………………………………………..

  1. Anh phải ở đây cho tới khi ông Kim từ Hàn Quốc trở về.

……………………………………………………………………………..

  1. Chúng ta phải học cho đến khi mệt ư?

……………………………………………………………………………..

  1. Anh hãy ở nhà cho đến khi tôi gọi điện thoại.

……………………………………………………………………………..

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)
0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.