으려던 참이다 Định làm gì. Diễn đạt việc đã, đang suy nghĩ và có ý định làm việc đó ngay bây giờ, ngay hiện tại,ngay lúc này. Dùng ở tương lai gần 문 좀 열어 주시갰어요?

으려던 참이다 Định làm gì. Diễn đạt việc đã, đang suy nghĩ và có ý định làm việc đó ngay bây giờ, ngay hiện tại,ngay lúc này. Dùng ở tương lai gần

문 좀 열어 주시갰어요?

Bạn làm ơn mở giùm cái cửa

네, 저도 문을 열려던 참이에요

Vâng, Tôi cũng đang định mở đây

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo