는 사이(에)  Trong khoảng thời gian. Chỉ thời điểm dang xảy ra hành động nào đó. Động từ chia dạng thì hiện tại, quá khứ, tương

는 사이(에)  Trong khoảng thời gian. Chỉ thời điểm dang xảy ra hành động nào đó. Động từ chia dạng thì hiện tại, quá khứ, tương lai

대답하지 못 한 사이에 핀잔을 받았다

Lúc chưa kịp trả lời câu hỏi thì tôi đã bị chửi

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo