Từ điển cụm từ tiếng Hàn – ㄹ, ㅁ ,ㅅ (Phần 7)
| ㅅ | |
|---|---|
| 섶으로 어린 나무를 받치다 | Dùng cây gậy chống cây non |
| 세살적 버릇이 여든까지 간다 | Bản tính khó dời, tật xấu ở lâu |
| 세를 올리다 | Tăng tiền thuê |
| 세를 들다 | Thuê cái gì đó |
| 세를 과하다 | Đánh thuế |
| 세를 내다 | Trả thuế |
| 세를 면제받다 | Được miễn thuế |
| 세를 징수하다 | Thu thuế |
| 세가 강하다 | Thế lực mạnh |
| 세가 대단하다 | Thế lực to lớn |
| 세간의 이목을 끌다 | Thu hút sự chú ý của dư luận |
| 세게 때리다 | Đánh mạnh |
| 세게 밀다 | Đẩy mạnh |
| 세게 나오다 | Tỏ thái độ cứng rắn |
| 세계에 유가 없다 | Duy nhất trên thế giới |
| 세계기록을 세우다 | Lập kỷ lục thế giới |
| 세관을 통과하다 | Làm thủ tục hải quan |
| 세균을 죽이다 | Diệt vi khuẩn |
| 세균에 감염되기 쉽다 | Dễ nhiễm vi khuẩn |
| 세금을 내다 | Trả thuế |
| 세금을 납부하다 | Nộp thuế |
| 세금을 부과하다 | Đánh thuế |
| 세금을 징수하다 | Thu thuế |
| 세금을 포탈하다 | Trốn thuế |
| 세금이 면제되다 | Được miễn thuế |
| 세금 혜택을 주다 | Cho ưu đãi thuế |
| 세어 보이다 | Trông khỏe mạnh |
| 세도가 당당하다 | Quyền thế lớn |
| 세도를 잡다 | Nắm quyền thế |
| 세력을 강화하다 | Tăng cường thế lực |
| 세력이 강하다 | Thế lực mạnh |
| 세력이 있다 | Có thế lực |
| 세력이 없다 | Không có thế lực |
| 세력을 잃다 | Mất thế lực |
| 세례를 베풀다 | Làm lễ rửa tội |
| 세례를 받다 | Được rửa tội |
| 세로 베다 | Chẻ dọc |
| 세로 쓰다 | Viết dọc |
| 세로의 길이를 재다 | Đo chiều dọc |
| 세미나를 개최하다 | Tổ chức hội thảo |
| 세미콜론을 찍다 | Đặt dấu chấm phẩy |
| 세밀 조사하다 | Điều tra tỉ mỉ |
| 세배를 가다 | Đi chúc Tết |
| 세뱃돈을 받다 | Nhận tiền mừng tuổi |
| 세뱃돈을 주다 | Cho tiền mừng tuổi |
| 세살적 버릇 여든까지 간다 | Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời |
| 세상의 웃음거리가 되다 | Trở thành trò cười thiên hạ |
| 세상에 나오다 | Ra đời |
| 세상에 내보내다 | Đưa ra đời |
| 세상의 쓴맛 단맛을 다 맛보다 | Nếm đủ mùi đời |
| 세상 물정을 모르다 | Không biết sự đời |
| 세상 곳곳을 떠돌다 | Lang bạt khắp nơi |
| 세상의 도움이 되다 | Có ích cho xã hội |
| 세상맛을 알다 | Biết mùi đời |
| 세상 물정에 밝다 | Am hiểu sự đời |
| 세세히 기록하다 | Ghi chép chi tiết |
| 세세히 이야기하다 | Nói chi tiết |
| 세속을 따르다 | Theo tục đời |
| 세속에 얽매이다 | Bị ràng buộc bởi tục đời |
| 세수를 깨끗이 하다 | Rửa mặt tay sạch sẽ |
| 세수가 늘다 | Thu ngân sách tăng |
| 세수가 줄다 | Thu ngân sách giảm |
| 세습을 따르다 | Theo chế độ thế tập |
| 세습에 맞지 않다 | Không hợp thế tập |
| 세업을 잇다 | Nối nghiệp gia truyền |
| 세우가 내리다 | Mưa phùn rơi |
| 세우에 촉촉히 젖다 | Ướt vì mưa phùn |
| 세월을 헛되이 보내다 | Phí hoài thời gian |
| 세월이 사람을 기다리지 않다 | Thời gian không chờ ai |
| 세월이 흐르다 | Thời gian trôi |
| 세월 가는 줄 모르다 | Không hay thời gian trôi |
| 세율을 올리다 | Tăng thuế suất |
| 세율을 내리다 | Giảm thuế suất |
| 세율을 정하다 | Quy định thuế suất |
| 세인의 이목을 피하다 | Tránh ánh mắt người đời |
| 세정을 살피다 | Xem xét tình hình xã hội |
| 세정에 밝다 | Am hiểu thời cuộc |
| 세컨드를 두다 | Có vợ hai |
| 세탁에 견디다 | Chịu được giặt |
| 세파에 시달리다 | Bị cuộc đời vùi dập |
| 세평을 무시하다 | Bỏ ngoài tai dư luận |
| 세평이 좋다/나쁘다 | Dư luận tốt/xấu |
| 센스가 있다 | Có óc nhạy bén |
| 센스가 없다 | Thiếu tinh tế |
| 센스가 빠르다 | Nhạy cảm |
| 셈을 배우다 | Học tính toán |
| 셈이 빠르다 | Tính nhanh |
| 셈을 잘하다 | Giỏi tính toán |
| 셈이 맞다 | Tính đúng |
| 셈본이 정확하다 | Tính rất chính xác |
| 셈평생일 날이 없다 | Không có ngày sáng sủa |
| 셋돈을 내다 | Trả tiền thuê |
| 셋돈을 받다 | Nhận tiền thuê |
| 셋돈을 올리다 | Tăng tiền thuê |
| 셋방을 얻다 | Thuê phòng |
| 셋집을 구하다 | Tìm nhà thuê |
| 셋집을 얻다 | Thuê được nhà |
| 셋집을 알아보다 | Tìm hiểu nhà thuê |
| 셋째 줄에 앉다 | Ngồi hàng thứ ba |
| 셔터를 누르다 | Bấm nút chụp |
| 소를 기르다 | Nuôi bò |
| 소처럼 부리다 | Sai khiến như trâu bò |
| 소 잃고 외양간 고치다 | Mất bò mới lo làm chuồng |
| 소를 잡다 | Giết bò |
| 소를 몰다 | Chăn bò |
| 소 같이 먹다 | Ăn như bò |
| 소를 죽이고 대를 살리다 | Hy sinh cái nhỏ giữ cái lớn |
| 소가지가 나쁘다 | Tính xấu |
| 소강 상태가 되다 | Lắng dịu tạm thời |
| 소개를 받다 | Được giới thiệu |
| 소개장을 받다 | Nhận thư giới thiệu |
| 소개장을 써주다 | Viết thư giới thiệu |
| 소견을 말하다 | Nêu ý kiến |
| 소견을 묻다 | Hỏi ý kiến |
| 소경이 되다 | Bị mù |
| 소굴을 빠져나오다 | Ra khỏi hang ổ |
| 소금에 절이다 | Ướp muối |
| 소금을 뿌리다 | Rắc muối |
| 소금을 찍어 먹다 | Chấm muối ăn |
| 소기의 성과를 거두다 | Đạt kết quả mong đợi |
| 소기의 목적을 달성하다 | Đạt mục tiêu đề ra |
| 소나기를 만나다 | Gặp mưa rào |
| 소동이 일어나다 | Xảy ra náo loạn |
| 소동을 일으키다 | Gây náo loạn |
| 소득액을 신고하다 | Khai thu nhập |
| 소란을 피우다 | Gây ồn ào |
| 소름이 돋다 | Nổi da gà |
| 소리를 지르다 | La hét |
| 소망을 이루다 | Thực hiện ước mơ |
| 소매를 걷다 | Xắn tay áo làm việc |
| 소문이 나다 | Có tin đồn |
| 소송을 제기하다 | Khởi kiện |
| 소송에 이기다 | Thắng kiện |
| 소송에 지다 | Thua kiện |
| 소속을 밝히다 | Làm rõ đơn vị trực thuộc |
| 소신을 지키다 | Giữ vững lập trường |
| 소유권을 갖고 있다 | Có quyền sở hữu |
| 소임을 다하다 | Hoàn thành nhiệm vụ |
| 소환을 받다 | Bị triệu tập |
| 소환장을 내다 | Gửi giấy triệu tập |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823






