Luyện dịch song ngữ Hàn – Việt phần 51
Bài 51: 역동적인 사람에게 미래의 희망이 있다. (Người năng động mới có hy vọng trong tương lai).
심리학 용어 중에 `고착상태(fixation)’란 것이 있다.
Trong thuật ngữ tâm lý học, có một khái niệm gọi là “trạng thái cố định” (fixation).
과거의 유치한 습관을 계속 유지함으로써 안정감을 느끼는 현상이다.
Đây là hiện tượng một người cảm thấy an tâm khi tiếp tục duy trì những thói quen ấu trĩ trong quá khứ.
장성한 사람이 계속 엄지손가락을 빠는 것도 일종의 고착상태다.
Ví dụ, một người trưởng thành vẫn còn mút ngón tay cái – đó là một dạng của trạng thái cố định.
찰스 슐츠의 만화 `피너츠’에 라이너스라는 아이가 등장한다.
Trong truyện tranh “Peanuts” của Charles Schulz, có một cậu bé tên là Linus.
이 소년은 항상 담요 한 장을 들고 다닌다.
Cậu bé này lúc nào cũng mang theo một tấm chăn nhỏ.
담요를 가지고 있어야 마음이 편안하다.
Phải có tấm chăn ấy bên cạnh, cậu mới cảm thấy yên tâm.
한 사람이 라이너스에게 물었다.
Có người từng hỏi Linus:
“라이너스야.왜 담요를 버리지 못하느냐.어른이 되면 그 담요를 어떻게 할 생각이니”
“Này Linus, sao em không bỏ cái chăn đó đi? Khi lớn lên, em định làm gì với nó?”
“이 담요로 멋진 운동복을 만들어 입겠어요!”
“Em sẽ may nó thành một bộ đồ thể thao thật ngầu để mặc!”
라이너스는 담요에 대해 고착상태에 빠져 있다.
Linus đã rơi vào trạng thái cố định với tấm chăn đó.
병아리는 다시 껍질 속으로 들어가지 않는다.
Gà con không thể quay lại trong vỏ trứng.
나비가 누에고치 속으로 되돌아가는 것을 본 일이 있는가.
Bạn đã bao giờ thấy một con bướm quay lại kén tằm chưa?
새해의 다짐을 며칠만에 포기하고 다시 옛날 습관으로 되돌아가는 사람은 고착상태에 빠져 있는 것이다.
Những người từ bỏ quyết tâm đầu năm chỉ sau vài ngày và quay trở lại với thói quen cũ cũng đang ở trong trạng thái cố định.
고착의 틀을 허물고 날마다 새로워지는 역동적인 사람에게 미래의 희망이 있다.
Chỉ những người năng động, có thể phá vỡ khuôn mẫu cố định và làm mới bản thân mỗi ngày – họ mới là những người có hy vọng cho tương lai.
Ngữ pháp quan trọng
- N(이)란 것이 있다→ có cái gọi là N.
예: 인터넷이란 것이 있다→ có cái gọi là Internet. - -는가요 / -신가요?→ đuôi hỏi lịch sự, mềm mại.
예: 배가 고프신가요? → Ngài có đói không? - V1아/어야 V2→ phải V1 thì mới V2.
예: 연습 많이 해야 성공해요 → phải luyện tập chăm chỉ thì mới thành công. - V(느)냐고 하다 → câu hỏi gián tiếp : “hỏi rằng …”
예: 친구가 어디에 가느냐고 했어요 → Bạn hỏi tôi đã đi đâu
Từ vựng quan trọng
| Từ tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| 역동적이다 | có tính năng động |
| 고착상태 | trạng thái cố định |
| 습관 | thói quen |
| 유치하다 | ấu trĩ |
| 엄지손가락 | ngón tay cái |
| 빨다 | hút, mút |
| 소년 | thiếu niên |
| 담요 | tấm chăn |
| 마음이 편안하다 | yên tâm |
| 운동복 | đồ thể thao |
| 빠지다 | rơi vào |
| 껍질 | vỏ trứng |
| 병아리 | gà con |
| 나비 | con bướm |
| 누에고치 | kén tằm |
| 다짐 | sự quyết tâm, cam kết |
| 틀 | khuôn mẫu, khung, quy thức |
| 허물다 | đạp đổ, xóa bỏ |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823




