ĐỘNG TỪ/ TÍNH TỪ 아요/어요/여요 CUỐI CÂU LÀ TRẦN THUẬT HAY NGHI VẤN TÙY GIỌNG ĐIỆU KHI NÓI

ĐỘNG TỪ/ TÍNH TỪ 아요/어요/여요 CUỐI CÂU LÀ TRẦN THUẬT HAY NGHI VẤN TÙY GIỌNG ĐIỆU KHI NÓI

Ví dụ:

  1. 애기가 방에서 자요 Đứa trẻ ngủ trong phòng .
  2. 어디서 물건을 사요? Mua hàng ở đâu vậy?
  3. 저는 몰라요 Tôi không được biết .
  4. 그 분이 계시지 않아요 Người đó không có.
  5. 저는 시간이 없어요 Tôi không có thời gian
  6. 돈이 많이 있어요 Có nhiều tiền
  7. 그 사람은 제 친구예요 người đó là bạn tôi.         
  8. 여기는 선생님의 댁이에요. Đây là nhà thầy giáo.
Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo