Chuyên mục: Tự học ngữ pháp

So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 12

Cột, buộc, thắt Những từ này có nghĩa là tạo một nút thắt bằng cách [...]

TUYỂN TẬP 300 CẤU TRÚC NGỮ PHÁP CƠ BẢN TIẾNG HÀN QUỐC – Phần 4

Động từ 지못하다 Không thể làm gì 열쇠가없어서 집에 들어가지 못하겠습니다 Không có chìa khóa không thể vào phòng được. [...]

TUYỂN TẬP 300 CẤU TRÚC NGỮ PHÁP CƠ BẢN TIẾNG HÀN QUỐC – Phần 3

Động từ có ㄹ: Qui tắc biến đổi.   살다sống:  삽니다/삽니까 Sống/ sống à 놀다chơi: 노십시오 hãy [...]

So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 11

Dừng, Ngừng, Tắt Những từ này là nội động từ có ý nghĩa chung là [...]

TUYỂN TẬP 300 CẤU TRÚC NGỮ PHÁP CƠ BẢN TIẾNG HÀN QUỐC – Phần 2

Danh từ 에서/부터 Danh từ 까지: Từ …đến …/từ khi..đến.. 호치민시에서 서울까지 비행기로 6시간 걸립니다 [...]

So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 10

등산(하다), 등반(하다), 등정(하다) Những từ này đều mang nghĩa là đi leo núi. “등산” được [...]

So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 9

덮다(trùm, che đậy) , 씌우다(đậy lên, che lại) Những từ này về mặt kết quả [...]

BÀI TẬP NGỮ PHÁP 43: [중급]형용사 연습문제

※ 다음 (     )에 알맞은 것을 고르십시오. 수박을 먹기 좋게 ( ____ ) 크기로 잘랐다. [...]

BÀI TẬP NGỮ PHÁP 42: 얼마나 -V, A(으)ㄴ지/는지 모르다

<문제>  보기  가: 그 영화가 요즘 인기라면서요?  나: 네, 저도 봤는데 얼마나 재미있는지 몰라요.   [...]

TUYỂN TẬP 300 CẤU TRÚC NGỮ PHÁP CƠ BẢN TIẾNG HÀN QUỐC – Phần 1

Danh từ thời gian 에 – Vào lúc, vào thời điểm. 몇 시에 lúc mấy [...]

So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 8

높이다, 돋우다 : nâng cao, nâng lên, chất lên… Những từ này có ý nghĩa [...]

BÀI TẬP NGỮ PHÁP 41: N+-(으)로 인해서

<문제> 보기  등산객의 부주의로 인해서 산불이 났어요. 1.                                      교통 체증이 심한 것 같아요. ​ 2. [...]

Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo