Chuyên mục: Tự học tiếng Hàn
Tìm hiểu về từ 명예
명예(danh từ): Danh dự 1.[세상에서 훌륭하다고 인정되는 이름이나 품위]: Tên tuổi hay phẩm cách được [...]
04
Mar
Mar
Tìm hiểu về từ 먼저
먼저 (danh từ/phó từ): Trước [시간적으로 순서상으로 앞선 때]: Trước về mặt thời gian và [...]
04
Mar
Mar
일주일을 좋은 날로 – Để một tuần tốt lành
Hãy cùng KANATA luyện dịch nhé! 월(月) Nguyệt 월요일은 달처럼 살아야 합니다. 달은 컴컴한 어두운 [...]
03
Mar
Mar
나를 사랑하는 8가지 기술 – 8 cách để yêu thương bản thân hơn
Hãy cùng KANATA luyện dịch nhé! 부정적인 자신의 이미지를 버려라. 자신이 모자란다고 생각하면 꿈꿀 수가 [...]
02
Mar
Mar
Tìm hiểu về từ 보통하다
보통 (Danh từ/ Phó từ): Thông thường 보통 날: Ngày thường 보통 때: Lúc bình [...]
02
Mar
Mar
Tìm hiểu về từ 가깝다
가깝다( tính từ): gần 1.Gần 어디에서 가깝다: gần chỗ nào 여기에서 가깝다: gần đây 서울에서 [...]
02
Mar
Mar



