Chuyên mục: Tự học tiếng Hàn
‘연구비 부정(bất chính)’ 적발(sự phát hiện, phát giác) 급증(tăng nhanh)…‘내부(nội bộ) 고발(tố giác)’ 외엔 알 길 없어
‘연구비 부정(bất chính)’ 적발(sự phát hiện, phát giác) 급증(tăng nhanh)…‘내부(nội bộ) 고발(tố giác)’ 외엔 알 [...]
Oct
다 보면 Nếu. Nếu hành động của vế trước cứ lặp đi lặp lại nhiều lần thì sẽ có một kết quả nào đó xảy ra, hoặc là sẽ có một sự thật nào đó xảy ra. Ngữ pháp này thuộc dạng câu giả định nên đuôi câu thường là dự đoán, sự việc chưa xảy ra.
다 보면 Nếu. Nếu hành động của vế trước cứ lặp đi lặp lại nhiều [...]
Oct
노벨상 (Giải thưởng Nobel) 받은 암 (bệnh ung thư) 치료법 (phương pháp điều trị), 베트남 병원에도 적용 (áp dụng)
노벨상 (Giải thưởng Nobel) 받은 암 (bệnh ung thư) 치료법 (phương pháp điều trị), 베트남 [...]
Oct
TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH – CHỦ ĐỀ: 자연현상(HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN )
Âm ấm 미지근하다 Ấm áp 따끈하다 Ấm áp 따뜻하다 Âm, dưới 0 độ 영하 Ánh [...]
Oct
기만 하면 Chỉ cần là được. Diễn tả hễ làm một việc gì đó là dẫn đến kết quả như vế sau
기만 하면 Chỉ cần là được. Diễn tả hễ làm một việc gì đó là [...]
BẢN TIN TUẦN (20/10/2018)
BẢN TIN TUẦN 떠이닌성, 쑤웬아 종합병원 착공 Tỉnh Tây Ninh, xây dựng bệnh viện [...]
Oct
고 나서 sau khi, rồi,rồi thì,và… Diễn đạt trình tự của hai hành động. Gắn sau thân động từ, tính từ nhằm diễn đạt 2 hành động, trạng thái trở nên xảy ra theo một trình tự thời gian. – Có thể hoán đổi với ᄂ/은 후에 và 고 khi diễn đạt đồng thời 2 hành động, trạng thái cùng xảy ra
고 나서 sau khi, rồi,rồi thì,và… Diễn đạt trình tự của hai hành động. Gắn [...]



