Chuyên mục: Tự học tiếng Hàn

Từ vựng chuyên ngành Thương binh Liệt sĩ 호국보훈용어

Sau đây là Từ vựng chuyên ngành Thương binh Liệt sĩ 호국보훈용어, mời mọi người [...]

인생을 바꾸는 10분의 법칙 – CÁCH GIÚP THAY ĐỔI CUỘC SỐNG TRONG 10 PHÚT

Mời mọi người luyện dịch nhé  🍀 1. 아침에 10분만 일찍 일어나십시오. – 하루가 내 [...]

Tìm hiểu về từ 공 (Danh từ)

Nghĩa 1. 주로 운동이나 놀이에서 쓰는 둥근 운동 기구: Dụng cụ thể dục hình tròn [...]

Tìm hiểu về từ 곳 (Danh từ)

Nghĩa 1. [일정한 자리나 지역: một địa điểm hoặc khu vực nhất định] 그 곳: [...]

평생 인맥을 만드는 10가지 방법 – 10 CÁCH TẠO NÊN MỐI QUAN HỆ VĨNH CỮU

Mời mọi người luyện dịch nhé  🍀 말로 받으려면 되로 줘라 – Để nhận được [...]

Tìm hiểu về từ 부모

부모 (Danh từ): Phụ mẫu, Bố mẹ 어느 부모: Bố mẹ nào đó 늙은 부모: [...]

남자와 여자의 40가지 본능 – 40 SỰ THẬT VỀ BẢN NĂNG CỦA ĐÀN ÔNG VÀ PHỤ NỮ

Mời mọi người luyện dịch nhé  🍀 여자는 옷을 벗을수록 시선이 집중된다. 남자는 옷을 입을수록 [...]

Từ vựng may mặc Việt – Hàn 봉제용어 베트남어

Sau đây là Từ vựng may mặc Việt – Hàn 봉제용어 베트남어, mời mọi người [...]

Từ vựng chuyên ngành Điện – Điện lực – Điện tử – 한국어 베트남어 전력용어

Sau đây là TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN- ĐIỆN LỰC- ĐIỆN TỬ  Hàn – Anh [...]

Tìm hiểu về từ 가구

* 가구 ( danh từ): gia cụ, đồ đạc 새 가구: đồ đạc mới 헌 [...]

차라리 도전하지마자 – THÀ RẰNG ĐỪNG THỬ THÁCH

Mời mọi người luyện dịch nhé  🍀 “스님, 성공이 뭔가요?” “ Thưa sư thầy, thành [...]

Tìm hiểu về từ 봄

봄 (Danh từ): Mùa xuân 새 봄: Mùa xuân mới  어느 봄: Ngày xuân nào đó [...]

Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo