6000 CÂU LUYỆN DỊCH HÀN VIỆT

한-베 번역연습용 6000개문장 – 6000 CÂU LUYỆN DỊCH HÀN VIỆT (PHẦN 67)

5601. 여행사 진원 종적 감춰, 홍콩 단체 여행객 하롱만에 방치 “Nhân viên công ty du lịch giấu tông tích , bỏ rơi đòan khách du lịch Hong Kong tại Hạ Long” .
5602. 공무원, 2020년까지 10만명 감축안, 능력 부족 직원이 대상 “Cán bộ viên chức, dự thảo cắt giảm 100.000 người đến năm 2020 , đối tuợng là nhân viên thiếu năng lực.”
5603. 호치민 무인가 탁아소 866곳 폐쇄 방침 “HCM Đóng cửa đưa ra nguyên tắc bãi bỏ 866 cơ sở mầm non không phép.”
5604. 베트남 오토바이 협회, 이달 중 설립 “Hiệp hội Xe máy Việt Nam, thành lập trong tháng này”
5605. 베트남 ‘빅맥 지수' 최초 산출, 베트남 동 38% 과소 평가 “Sản xuất đầu tiên ” Chỉ số Big Mac ‘, tiền đồng Việt Nam định giá quá thấp 38%” .
5606. 언론 자유도 랭킹, 베트남 180개국 중 174위 “Tự do ngôn luận cũng xếp hạng, Việt Nam đứng thứ 174 trong số 180 quốc gia” .
5607. 발렌타인 데이용 꽃다발, 최고 2,250만동 “Một bó hoa Valentine , cao nhất lên tới 22,5 triệu đồng ».
5608. 베트남 우편 요금 5년 만에 개정, 15일부터 1.5배 인상 “Việt Nam điều chỉnh cước các dịch vụ bưu chính trong vòng 5 năm, tăng 1,5 lần từ ngày 1.5”
5609. 산업 경제 Kinh tế công nghiệp
5610. 1월 외국인 방문자 수, 전년 동월 대비+20.8%증가 “Số du khách nuớc ngòai vào tháng 1, tăng 20,8% so với cùng kì năm truớc” .
5611. 투자허가 1년 넘게 전개하지 못하면 허가 취소 “Thu hồi giấy phép đầu tư nếu không triển khai trong một năm”
5612. 1월 FDI 신규 인가액, 전년 동월 대비 52.4%감소 “Luợng vốn FDI mới tháng một, giảm 52,4% so với cùng kỳ năm trước”
5613. 유전자 조작 옥수수 시험 재배, 6성에서 개시 “Trồng thử nghiệm ngô biến đổi gien, bắt đầu tại 6 tỉnh”.
5614. 메콩 델타 지방 년평균 소득, 1,740달러 목표 “Thu nhập bình quân năm tại các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long, mục tiêu 1740 đô la”.
5615. 에어 버스, 베트남 베토 제트 에어에서 A320패밀리 확정으로 수주 획득 “Airbus, nhận thầu mở rộng gia đình A 320 Family củaViệt Jet Air Việt nam”
5616. 배트남 기업들 자사 웹 사이트 보유율 4할 “Tỉ lệ các doanh nghiệp VN có website công ty mình là 40%.”
5617. 베트남의 양판점 ‘진열 상품'의 90% 베트남산이 차지 “Sản phẩm VN chiếm giữ 90% “ sản phẩm trưng bày” tại các cửa hàng bán lẻ lớn của VN.”
5618. 롯데 마트, 붕타우점 2015년에 개업 “Lotte Mart, khai truơng chi nhánh Vũng tàu vào năm 2015”
5619. 행정/법률: 행정 개혁 톱은 사법부, 최하위는 보건성 “Hành chính / Pháp luật: Bộ Tư Pháp đứng đầu cải cách hành chính , Bộ Y tế đứng cuối cùng.”
5620. 투자개발: IT 독일 기업, 속짱성에서 풍력 발전 사업 “Phát triển đầu tư : Doanh nghiệp CNTT Đức, dự án phát triển năng lượng gió tại tỉnh Sóc Trăng.”
5621. 베트남주식: 에자키 글리코(Glico), 킨도(Kinh Do)제과 주식 절반 매각 “Chứng khoán VN : Ezaki Glico bán hơn nửa số cổ phiếu Kinh Đô”.
5622. 환경/보건: AI확산, 중국으로부터 가금류 전면 수입 금지 “Môi trường / Y tế: AI lây lan, cấm nhập khẩu gia cầm từ Trung Quốc”
5623. 삼성전자, 캐시카우 해외법인 1위 ‘베트남' “Điện tử Samsung , “ Cash cow số 1 là VN”
5624. 매출액, 베트남 GDP의 20%에 육박, 순익도 국내 본사 다음으로 많은 3兆 “Doanh số bán hàng, đạt gần 20% GDP Việt Nam, thu nhập ròng cũng tiếp nối trụ sở chính trong nuớc 3 ngàn tỉ
5625. “ 삼성전자는 국내뿐 아니라 전 세계 24개 지역에 현지법인을 두고 있다. 이 가운데 가장 큰 곳은 미국도, 중국도 아닌 베트남이다. 매출액은 베트남 국내총생산(GDP)의 20%에 육박하고, 순이익도 삼성전자에서 국내 본사 다음으로 많다. “Điện tử Samsung không những đang đặt công ty con trong nuớc mà còn tại 24 khu vực trên tòan thế giới. Nơi lớn nhất trong số những khu vực này không phải là Mỹ hay Trung Quốc , mà chính là VN. Doanh số bán hàng đạt gần 20% tổng sản phẩm nội địa ( GDP ) của VN, thu nhập ròng cũng nhiều tiếp theo sau trụ sở chính trong nuớc tại Điện tử Samsung.”
5626. 18 일 삼성전자에 따르면 26개 자회사 가운데 삼성전자베트남(SEV)은 2013년 매출 26조5946억원에 3조873억원의 순이익을 기록했다. 삼성전자의 최대 자회사인 삼성디스플레이보다 매출은 3조원가량 뒤지지만, 순이익은 6000억원이 더 많다. 베트남의 GDP는 2012년 기준 1354억 달러다. 삼성전자의 휴대폰을 만드는 SEV가 베트남 경제의 17.8%를 차지하는 셈이다. 이 밖에 해외법인 가운데는 중남미, 중국, 인도, 태국, 체코, 헝가리 등 신흥국 생산기지의 실적이 매출과 순이익에서 두드러졌다. “Theo Điện tử Samsung vào ngày 18, Samsung Việt Nam ( SEV ) ( trong số 26 công ty con) có doanh thu bán ra trong năm 2013 đã đạt kỉ lục lãi ròng là 3,087,300,000,000 Won trong số 26,594,600,000,000Won. Doanh số bán ra 3 ngàn tỉ Won hơi bị lép vế so với Samsung Display – công ty con lớn nhất của Samsung , tuy nhiên lợi nhuận ròng lại hơn 600,000,000,000 Won. GDP của VN là 135,400,000,000 đô la dựa theo năm 2012. Tính ra SEV – công ty làm điện thọai di động của Điện tử Samsung lại chiếm 17,8% kinh tế VN. Ngoài ra, thành tích của cơ sở sản xuất của các nuớc mới nổi trong số các công ty con ở nước ngoài tại Mỹ Latinh, Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Cộng hòa Séc, Hungary…rất nổi bật trong việc bán ra và lãi ròng”.
5627. 청년 벤처기업 성공 모델, 어반스테이션(Urbanstation): “Urban Station- mô hình doanh nghiệp mạo hiểm thành công của những người trẻ tuổi.”
5628. 베트남 총리, 어업 감시 선 제조 프로젝트 시찰: “Thủ tướng Việt Nam thị sát dự án chế tạo tàu kiểm ngư”.
5629. 보반탄(VO VAN THANH) 척추 전문가: “Chuyên gia cột sống Võ Văn Thành”.
5630. 하노이 고대 도시 속 도장 파는 사람: “Người nghệ nhân khắc dấu giữa lòng phố cổ Hà Nội.”
5631. 베트남 설탕 선두 기업, 비엔호아: “Biên Hòa, công ty dẫn đầu về đường của Việt Nam.”
5632. 소규모 신규 창업 하노이 창업지원 센터 이용할 수 있어: “Những doanh nghiệp quy mô nhỏ mới thành lập có thể sử dụng trung tâm hỗ trở khởi nghiệp Hà Nội.”
5633. 동나이 성 노동조합, 시위 기간 임금 급여 거절: “Công đoàn lao động tỉnh Đồng Nai, từ chối nhận lương trong thời gian biểu tình”.
5634. 블랙박스 자료 통해 속도위반 차량 처벌: “ Xử phạt xe vi phạm tốc độ thông qua dữ liệu hộp đen.”
5635. 베트남, 최신식 초계함 시험운행: “Việt Nam vận hành thử nghiệm chiến hạm tuần tra tối tân.”
5636. 한국상공인연합회 오버타임 시간 조정 건의: “ Hiệp hội các nhà doanh nghiệp thương nhân Hàn Quốc kiến nghị điều chỉnh thời gian làm thêm.”
5637. 어부들 대출 신청 시 이자 0% 적용: “ Áp dụng mức lãi suất 0% cho ngư dân vay vốn.”
5638. 환경을 주제로 한 텔레비전 게임쇼(Gameshow): “Game show truyền hình với chủ đề môi trường.”
5639. 베사모, 중국 행동 규탄: “ Hội người yêu nước Việt Nam lên án hành động của Trung Quốc”.
5640. 피해 기업에 취업 지원: “ Hỗ trợ công việc cho các công ty bị thiệt hại”
5641. 호찌민시 도시철도 토론회 개최 “Tổ chức thảo luận hệ thống đường sắt đô thị tp. Hồ Chí Minh.”
5642. 호찌민시 화려하고 아름다운 3개의 도로 건설 계획: “ Chuẩn bị xây dựng 3 tuyến đường hoa lệ nhất tp. Hồ Chí Minh.”
5643. 호치민시, 대부분 호텔 금연구역으로 지정: “ Tp. Hồ Chí Minh quy định các đại đa số các khách sạn thành nơi cấm hút thuốc”.
5644. ‘거대한' 돼지호박 – 빈딘 특산물: “ Bí đao khổng lồ- đặc sản Bình Định.”
5645. 호찌민시 주차 빌딩 개시: “Bắt đầu xây dựng bãi đậu xe ở tp. HCM.”
5646. 백화점 가을 세일 시작…고객 ‘지갑 열기' 총력: “Các trung tâm thương mại bắt đầu chương trình giảm giá vào mùa thu với chiến dịch “ mở ví khách hàng”.
5647. 상반기 체납세금 6조7천억 원…사상 최대: “Hàn quốc: Thuế quá hạn 6 tháng đầu năm đạt mức kỷ lục nhất 6.700 tỷ won.”
5648. “강남역 빛공해 가장 심해…기준휘도 270배” : “Ô nhiễm ánh sáng vô cùng nghiêm trọng ở ga Gangnam… cao gấp 270 lần so với mức độ ánh sáng tiêu chuẩn.”
5649. 수산업도 이제 매력적인 투자 분야: “ Ngành thủy sản bây giờ là ngành đầu tư hấp dẫn.”
5650. 하장성 (Ha Giang) 제 1회‘보트레이스 축제’: “Lễ hội đua thuyền lần thứ nhất ở tỉnh Hà Giang”.
5651. 베트남 봄 문화 축제, 설 관광 증가: “ Lễ hội văn hóa ngày xuân ở Việt Nam góp phần làm tăng lượng du khách vào dịp tết.”
5652. 2014년 1분기 베트남 최대 외국인직접투자 국가는 한국: “ Trong quý 1 năm 2014 Hàn Quốc là quốc gia đầu tư lớn nhất ở Việt Nam.”
5653. 하노이, 세금 납부 기한 넘긴 기업들 처벌할 것: “ Hà Nội sẽ xử phạt các doanh nghiệp quá hạn thanh toán thuế.”
5654. 섬유 산업 2014년 호조로 달려 나가: “ Năm 2014 ngành dệt may có dấu hiệu khởi sắc.”
5655. 베트남 수출용 가구 국제 전시회 개막: “Khai mạc triển lãm quốc tế đồ nội thất xuất khẩu tại tp.HCM”
5656. 메이므어이(May 10)의 ‘베스톤' 브랜드 파워: “ May 10- sức mạnh của thương hiệu áo vest.”
5657. 베트남 우편 요금 5년 만에 개정, 15일부터 1.5배 인상: “Từ ngày 15, bưu điện Việt Nam điều chỉnh cước các dịch vụ thư từ tăng lên gấp 1.5 lần sau 5 năm.”
5658. 배트남 기업들 자사 웹 사이트 보유율 4할: “40% doanh nghiệp VN sở hữu trang web riêng.”
5659. 베트남의 양판점 ‘진열 상품'의 90% 베트남산이 차지: “Hàng VN chiếm 90% các mặt hàng trưng bày ở các hệ thống siêu thị.”
5660. 투자허가 1년 넘게 전개하지 못하면 허가 취소: “ Giấy phép đầu tư nếu quá 1 năm không triển khai sẽ hủy bỏ.”
5661. 1월 FDI 신규 인가액, 전년 동월 대비 52.4%감소: “ Lượng vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài của tháng 1 giảm 52.4% so với cùng kỳ năm ngoái.”
5662. 삼성전자, 캐시카우 해외법인 1위 ‘베트남’: “điện tử Samsung, pháp nhân nước ngoài sở hữu nhiều tiền mặt nhất chính là pháp nhân ở Việt Nam.”
5663. 베트남 10가지 전통 요리, 가치 있는 아시아 음식으로 평가: “10 món ăn Việt Nam được đánh giá là 10 món ăn có giá trị của châu Á. “
5664. 한국은 온라인 금융 후진국…'보안'에 덜미: “Vấn đề bảo mật, dịch vụ ngân hàng trực tuyến Hàn Quốc còn kém phát triển.”
5665. “100% 빚 탕감” 개인회생 브로커의 유혹…채무자는 두 번 운다: “Con nợ phải khóc 2 lần bởi lời cám dỗ “xóa bỏ hết nợ 100%” của môi giới tín dụng.”
5666. 해외 ‘클릭' 한 번에 TV가격 40만~50만원 절감…유통빅뱅 오나: “Một cái nhấp chuột, giá TV giảm 400~500 ngàn won: Bigbang lưu thông đã đến?”
5667. 프로농구 올해부터 파격 개편…FIBA 규정 적용: “Bước cải tổ đột phá của bóng rổ chuyên nghiệp: Từ năm nay, áp dụng quy tắc FIBA.”
5668. 잠 부족한 수험생이 당장 할 일…스마트폰과 이별하라: “ Việc phải làm ngay của những học sinh thiếu ngủ.. chia tay ngay với smart phone”
5669. 서명만 30번…그래도 줄지 않는 보험 분쟁, 왜: “Phải ký đến 30 lần khi mua bảo hiểm nhưng nội dung tranh chấp vẫn không giảm, tại sao?” Âm hưởng thông điệp của Giáo hoàng trong 5 ngày ở Hàn Quốc.
5670. 짝퉁 대국 중국을 어쩌나: “Làm thế nào với vương quốc hàng giả Trung Quốc”
5671. 국민 10명 중 4명 “한국은 불안사회”…반년 만에 급증: “Cứ 10 người thì có 4 người “ Hàn Quốc là xã hội bất an”, .. tăng đột ngột trong vòng 6 tháng. “
5672. 공기업 여성홀대 극심…직원 10만명중 여성임원 2명뿐: “Sự phân biệt đối xử nghiêm trọng với nữ công chức trong các doanh nghiệp nhà nước cực kỳ nghiêm trọng: 100,000 công chức thì chỉ 2 nữ nắm chức vụ cao.”
5673. 고등어, 어획량 급감…저수온 탓: “ Sản lượng đánh bắt cá nục nội địa giảm mạnh do nhiệt độ nước biển thấp.”
5674. 초등생 열 중 넷 여드름…이것도 질병!: “Cứ 10 học sinh tiểu học thì có đến 4 em bị mụn, cái này cũng là bệnh”
5675. 소득 불안•집값 상승… 3040 부모들 ‘허덕’: “Thu nhập bấp bênh, giá nhà tăng khiến các bậc cha mẹ ở độ tuổi 30~40 lao đao”.
5676. 여군 5명중 1명 성적 괴롭힘 당해: “Nữ quân nhân, cứ 5 người thì có 1 người bị quấy rối tình dục.”
5677. 은행 분실채권 여전히 부동산에 집중: “Nợ xấu ngân hàng vẫn tập trung vào bất động sản.”
5678. 부동상업체 주가 상승: “Cổ phiếu bất động sản tăng giá.” Long Thanh
5679. 국제공항 사업 찬성: “Tán thành dự án xây dựng sân bay quốc tế Long Thành.”
5680. 중소기업 은행대출 어렵다: “ Doanh nghiệp vừa và nhỏ khó vay vốn ngân hàng.”
5681. 태국재벌, Metro에 이어 Vinamilk까지 노린다: “Tài phiệt Thái Lan, nhắm tới cổ phiếu Vinamilk và Metro.”
5682. 공무원 재산 어떻게 설명할 것인가?: “ Tài sản của viên chức nhà nước được kê khai thế nào?”
5683. 착공식까지 수속절차 40단계 거쳐야: “ Lễ khởi công cũng phải qua 40 giai đoạn thủ tục.”
5684. 연말에 한-베 자유뮤역협정 체결 “ Cuối năm sẽ ký kết Hiệp định tự do thương mại Việt-Hàn.”
5685. 노약자, 어린이 휘한 공간 없다! “Thiếu không gian cho người già và trẻ em.”
5686. 카지노 사업 개방하고 있다: “ Mở rộng đối tượng tham gia chơi casino.”
5687. 베트남 국가임금위, 2015년 지역별 최저임금, 평균 15.1% (1지역 14.8%) 인상 결정: “Hội đồng tiền lương Quốc gia, mức lương tối thiểu vùng năm 2015 trung bình tăng tối đa 15,1% (vùng 1 là 14,8%).” Zalo,
5688. 폭발적 인기: “Zalo, ứng dụng miễn phí cho điện thoại đang được yêu chuộng mạnh mẽ.” Nike, Adidas
5689. 등 다수 브랜드 베트남으로 이동 중: “ Nhiều thương hiệu như Nike, Adidas…đang chuyển sang thị trườngViệt Nam.”
5690. 베트남 전통 불교 축제 Vu Lan 행사: “Đại lễ Vu Lan báo hiếu, lễ hội Phật giáo truyền thống Việt Nam.”
5691. 베트남 IT엔지니어 수입 Asean 1위: “Thu nhập của kỹ sư IT Việt Nam đứng đầu khu vực Asean.”
5692. 달라가치 하락, 금투자 매력 사라져: “Trị giá đồng Đô la Mỹ giảm, sức hút đầu tư vàng không còn.”
5693. 정부, 2035 자동차 산업 발전계획 승인: “Chính phủ, phê duyệt kế hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô đến năm 2035.”
5694. 정부, 에볼라 출혈열 확산방지 위해 총력전: “Chính phủ, cuộc chiến phòng chống lây lan đại dịch Ebola.”
5695. 외국투자자본 올 1~7월 총 95억 불 투입: “ Từ tháng 1~tháng 7 năm nay, tổng vốn đầu tư nước ngoài đạt 9,5 tỷ đô la Mỹ”
5696. 청주서 40대 성범죄자 전자발찌 훼손 도주 “Một tội phạm tình dục tuổi 40 phá hủy còng chân điện tử và bỏ trốn ở Cheongju.”
5697. 현대차 노조, 간부들만 25일 2시간 파업 “ Các cán bộ, công đoàn tập đoàn xe hơi Hyundai đình công 25 ngày 2 giờ đồng hồ.”
5698. ‘김일성 회고록 감상문' 요구한 대학교수 유죄 “Giáo sư đại học đã yêu cầu viết bài “cảm tưởng về cuốn hồi kí của Kim II Sung” , (bị phán quyết) có tội”
5699. 35만명 개인정보 팔아넘긴 부동산 업체 직원 구속 “Bắt giữ nhân viên công ty bất động sản đã bán thông tin cá nhân của 350.000 người”
5700. 경주 리조트 붕괴사고 철저 수사•재발방지 촉구 “Điều tra triệt để sự cố sụp đổ khu resort Gyeongju , đốc thúc ngăn ngừa tái diễn”

Mọi người chờ phần tiếp theo nhé!

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)
0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.