500 TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN NGUYÊN TỬ (VIỆT – HÀN)

500 TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN NGUYÊN TỬ (VIỆT – HÀN)

 

  1. Khái niệm cơ bản
  1. Nguyên tử – 원자
  2. Hạt nhân – 원자핵
  3. Điện nguyên tử – 원자력 발전
  4. Năng lượng hạt nhân – 핵에너지
  5. Phản ứng hạt nhân – 핵반응
  6. Phân hạch – 핵분열
  7. Hợp hạch – 핵융합
  8. Hạt neutron – 중성자
  9. Hạt proton – 양성자
  10. Hạt electron – 전자
  11. Đồng vị – 동위원소
  12. Phóng xạ – 방사능
  13. Sự phân rã phóng xạ – 방사성 붕괴
  14. Chu kỳ bán rã – 반감기
  15. Bức xạ – 방사선
  16. Tia alpha – 알파선
  17. Tia beta – 베타선
  18. Tia gamma – 감마선
  19. Nhiệt hạch – 핵융합
  20. Lõi phản ứng – 원자로 노심
  1. Nhà máy điện hạt nhân
  1. Nhà máy điện hạt nhân – 원자력 발전소
  2. Lò phản ứng – 원자로
  3. Bộ điều khiển – 제어봉
  4. Thanh điều khiển – 조절봉
  5. Hệ thống làm mát – 냉각 시스템
  6. Nước làm mát – 냉각수
  7. Bơm làm mát – 냉각수 펌프
  8. Bình điều áp – 가압기
  9. Bình sinh hơi – 증기발생기
  10. Tuabin hơi – 증기 터빈
  11. Máy phát điện – 발전기
  12. Phòng điều khiển – 제어실
  13. Hệ thống an toàn – 안전 시스템
  14. Vỏ lò phản ứng – 격납용기
  15. Lõi nhiên liệu – 연료 노심
  16. Cột nhiên liệu – 연료봉
  17. Thanh nhiên liệu – 핵연료봉
  18. Vùng hoạt tính – 활성 영역
  19. Lò phản ứng áp lực – 가압경수로(PWR)
  20. Lò phản ứng nước sôi – 비등경수로(BWR)
  1. Vật liệu & Nhiên liệu hạt nhân
  1. Urani – 우라늄
  2. Uranium 235 – 우라늄 235
  3. Uranium 238 – 우라늄 238
  4. Plutoni – 플루토늄
  5. Thorium – 토륨
  6. Nhiên liệu hạt nhân – 핵연료
  7. Viên nhiên liệu – 연료 펠릿
  8. Làm giàu urani – 우라늄 농축
  9. Nhiên liệu đã qua sử dụng – 사용후 핵연료
  10. Lưu trữ nhiên liệu – 연료 저장
  1. Quy trình vận hành
  1. Khởi động lò – 원자로 기동
  2. Tắt lò – 원자로 정지
  3. Công suất nhiệt – 열출력
  4. Công suất điện – 전기출력
  5. Chu trình nhiên liệu – 핵연료 주기
  6. Kiểm soát phản ứng – 반응 제어
  7. Phóng nhiệt – 열방출
  8. Hệ số phản ứng – 반응도
  9. Phóng neutron – 중성자 방출
  10. Hệ số nhân neutron – 중성자 증배계수
  1. Phóng xạ & An toàn
  1. Chất phóng xạ – 방사성 물질
  2. Rò rỉ phóng xạ – 방사능 누출
  3. Kiểm soát bức xạ – 방사선 관리
  4. Liều bức xạ – 방사선 피폭량
  5. Giới hạn liều – 피폭 한도
  6. Liều tích lũy – 누적 피폭
  7. Mức độ ô nhiễm – 오염도
  8. Hệ thống đo phóng xạ – 방사선 측정 시스템
  9. Máy đo Geiger – 가이거 계수기
  10. Che chắn bức xạ – 방사선 차폐
  11. Phòng chống sự cố – 사고 예방
  12. Tình huống khẩn cấp – 비상 상황
  13. Phản ứng khẩn cấp – 비상 대응
  14. Sơ tán – 대피
  15. Báo động phóng xạ – 방사능 경보
  1. Chất thải hạt nhân
  1. Chất thải hạt nhân – 핵폐기물
  2. Chất thải mức cao – 고준위 폐기물
  3. Chất thải mức thấp – 저준위 폐기물
  4. Lưu trữ tạm thời – 임시 저장
  5. Chôn sâu – 지하 처분
  6. Xử lý chất thải – 폐기물 처리
  7. Tái chế nhiên liệu – 연료 재처리
  8. Hỗn hợp oxit (MOX) – 혼합 산화물 연료
  9. Bể chứa nhiên liệu – 연료 저장 수조
  10. Cơ sở tái chế – 재처리 시설
  1. Kỹ thuật – Công nghệ
  1. Phản ứng dây chuyền – 연쇄 반응
  2. Hệ số khuếch đại – 증폭 계수
  3. Hệ thống điều hòa nhiệt – 열제어 시스템
  4. Bức xạ ion hóa – 이온화 방사선
  5. Chất hấp thụ neutron – 중성자 흡수체
  6. Hệ thống bảo vệ – 보호 시스템
  7. Hệ thống dự phòng – 예비 시스템
  8. Cảm biến – 센서
  9. Detector hạt nhân – 핵 검출기
  10. Áp suất cao – 고압
  11. Nhiệt độ cao – 고온
  12. Trao đổi nhiệt – 열교환
  13. Máy trao đổi nhiệt – 열교환기
  14. Hệ thống tự động – 자동화 시스템
  15. Kiểm tra không phá huỷ – 비파괴 검사(NDT)
  1. Thuật ngữ vật lý – toán học
  1. Năng lượng liên kết – 결합 에너지
  2. Mô men quay – 각운동량
  3. Tốc độ neutron – 중성자 속도
  4. Tiết diện hạt nhân – 핵단면
  5. Phổ năng lượng – 에너지 스펙트럼
  6. Phương trình hạt nhân – 핵식
  7. Trường bức xạ – 방사선장
  8. Cường độ bức xạ – 방사선 강도
  9. Lực tương tác mạnh – 강한 상호작용
  10. Lực tương tác yếu – 약한 상호작용
  1. Chính sách – xã hội – pháp lý
  1. Ủy ban năng lượng hạt nhân – 원자력 위원회
  2. Quy chuẩn an toàn – 안전 규정
  3. Kiểm định – 검사/인증
  4. Báo cáo an toàn – 안전 보고서
  5. Cấp phép vận hành – 운영 허가
  6. Tổ chức quốc tế năng lượng nguyên tử (IAEA) – 국제원자력기구
  7. Thanh tra – 감찰
  8. Tiêu chuẩn quốc tế – 국제 표준
  9. Sự chấp thuận cộng đồng – 지역 수용성
  10. Minh bạch dữ liệu – 정보 투명성
  1. Sự cố – tai nạn
  1. Sự cố hạt nhân – 원자력 사고
  2. Quá nhiệt – 과열
  3. Tan chảy lõi – 노심용융(멜트다운)
  4. Mất điện toàn bộ – 전체 정전
  5. Mất nguồn làm mát – 냉각수 상실
  6. Nổ hydrogen – 수소 폭발
  7. Rò rỉ hơi – 증기 누출
  8. Sự cố mức 7 – 7등급 사고
  9. Rò rỉ nhiên liệu – 연료 누출
  10. Nhiễm xạ diện rộng – 광범위 오염
  1. Vận hành chuyên sâu
  1. Điều độ điện – 전력 수급
  2. Tải điện – 부하
  3. Hòa lưới điện – 계통 연계
  4. Điện năng lượng nền – 베이스로드 전력
  5. Công suất dự phòng – 예비전력
  6. Hiệu suất nhiệt – 열효율
  7. Chu trình Rankine – 랭킨 사이클
  8. Áp suất hơi – 증기압
  9. Tối ưu hóa vận hành – 운전 최적화
  10. Kiểm tra định kỳ – 정기 점검
  11. Thiết bị áp lực – 압력 설비
  12. Van an toàn – 안전밸브
  13. Hệ thống niêm phong – 밀봉 시스템
  14. Chống cháy nổ – 방폭
  15. Hệ thống khử muối – 탈염 시스템
  1. Nghiên cứu – phát triển
  1. Lò nghiên cứu – 연구용 원자로
  2. Phân tích neutron – 중성자 분석
  3. Máy gia tốc – 가속기
  4. Vật liệu chịu bức xạ – 내방사선 소재
  5. Công nghệ lò thế hệ IV – 4세대 원자로
  6. Lò muối nóng chảy – 용융염 원자로
  7. Lò phản ứng nhanh – 고속로
  8. Lò nhiệt hạch – 핵융합로
  9. Tokamak – 토카막
  10. ITER – 국제 핵융합 프로젝트
  1. Môi trường – y tế
  1. Kiểm soát môi trường – 환경 관리
  2. Nhiễm độc phóng xạ – 방사능 중독
  3. Điều trị nhiễm xạ – 피폭 치료
  4. Đo liều cá nhân – 개인 피폭 측정
  5. Khoanh vùng nguy hiểm – 위험 지역 설정
  6. Bảo hộ lao động – 보호 장비
  7. Khẩu trang phóng xạ – 방사선 마스크
  8. Quần áo chống xạ – 방사복
  9. Tẩy xạ – 제염
  10. Lọc phóng xạ – 방사성 제거
  1. Các loại lò khác
  1. Lò nước nặng – 중수로(CANDU)
  2. Lò khí cao nhiệt – 고온가스로(HTGR)
  3. Lò sodium – 소듐 냉각로
  4. Lò pebble-bed – 페블베드 원자로
  5. Lò modul nhỏ (SMR) – 소형 모듈 원자로
  6. Lò di động – 이동형 원자로
  7. Lò tàu ngầm – 잠수함 원자로
  8. Lò tàu phá băng – 쇄빙선 원자로
  9. Lò thủy lượng nhỏ – 마이크로 원자로
  10. Lò muối nóng chảy thorium – 토륨 용융염 원자로
  1. Thuật ngữ công trường & kỹ thuật
  1. Mặt bằng công trình – 공사 현장
  2. Kết cấu thép – 강구조
  3. Kết cấu bê tông – 콘크리트 구조
  4. Kiểm tra hàn – 용접 검사
  5. Ống dẫn – 배관
  6. Vật liệu chịu nhiệt – 내열 재료
  7. Thi công đường ống – 배관 공사
  8. Độ rung – 진동
  9. Cảm biến áp lực – 압력 센서
  10. Thử tải – 부하 시험
  1. Các chỉ số & đo lường
  1. Becquerel – 베크렐
  2. Sievert – 시버트
  3. Gray – 그레이
  4. Curie – 퀴리
  5. Lưu lượng – 유량
  6. Suất liều – 선량률
  7. Công suất tức thời – 순간 출력
  8. Nhiệt lượng – 열량
  9. Tần suất sự cố – 사고 빈도
  10. Mức độ đánh giá – 평가 등급
  1. Các thuật ngữ khác
  1. Kế hoạch ứng phó – 대응 계획
  2. Tính toán lõi – 노심 계산
  3. Quản lý tuổi thọ – 수명 관리
  4. Rủi ro định lượng – 정량적 위험 평가
  5. Tối ưu hóa an toàn – 안전 최적화

 

  1. Phân tích – Mô phỏng – Tính toán
  1. Mô phỏng hạt nhân – 원자력 시뮬레이션
  2. Mô hình hoá lõi – 노심 모델링
  3. Phân tích neutron động – 동적 중성자 분석
  4. Thủy nhiệt – 열수력
  5. Phân tích thủy nhiệt – 열수력 해석
  6. Động lực học chất lỏng – 유체 역학
  7. Tính toán an toàn – 안전 해석
  8. Bộ giải phương trình – 해석 코드
  9. Mã tính toán (code) – 계산 코드
  10. Kiểm chứng mô hình – 모델 검증
  11. Hiệu chỉnh mô hình – 모델 보정
  12. Tối ưu hoá thuật toán – 알고리즘 최적화
  13. Sai số mô phỏng – 시뮬레이션 오차
  14. Tính toán Monte-Carlo – 몬테카를로 계산
  15. Hệ số khuếch tán – 확산 계수
  16. Phân bố neutron – 중성자 분포
  17. Trường nhiệt – 열장
  18. Phân tích rủi ro — 위험 분석
  19. Đánh giá xác suất – 확률 평가
  20. Tính toán dự báo – 예측 계산
  1. Kết cấu – Cơ khí – Nhiệt động
  1. Kết cấu chịu phóng xạ – 방사선 내구 구조
  2. Ống áp lực – 압력관
  3. Chế tạo bình chịu áp – 압력용기 제작
  4. Dòng chảy xoáy – 와류 흐름
  5. Hệ số ma sát – 마찰 계수
  6. Giãn nở nhiệt – 열팽창
  7. Ứng suất nhiệt – 열응력
  8. Kết cấu chống rung – 방진 구조
  9. Vật liệu composite – 복합 재료
  10. Vật liệu gốm hạt nhân – 핵세라믹
  11. Kim loại chịu nhiệt – 내열 금속
  12. Lớp phủ chống ăn mòn – 방식 코팅
  13. Đặc tính cơ học – 기계적 특성
  14. Mỏi kim loại – 금속 피로
  15. Độ bền kéo – 인장 강도
  16. Độ bền uốn – 굽힘 강도
  17. Kiểm tra siêu âm – 초음파 검사
  18. Kiểm tra X-quang – 엑스레이 검사
  19. Kiểm tra rò rỉ – 누설 시험
  20. Kiểm tra áp lực – 압력 시험
  1. Điều khiển & Tự động hóa
  1. Điều khiển tự động – 자동 제어
  2. Hệ điều khiển phân tán (DCS) – 분산 제어 시스템
  3. PLC – PLC 제어기
  4. Thu thập dữ liệu – 데이터 수집
  5. Giám sát thời gian thực – 실시간 모니터링
  6. Cảm biến nhiệt – 온도 센서
  7. Cảm biến bức xạ – 방사선 센서
  8. Tín hiệu cảnh báo – 경보 신호
  9. Tích hợp hệ thống – 시스템 통합
  10. An ninh mạng công nghiệp – 산업 사이버 보안
  1. Hạ tầng – Công trường – Thi công
  1. Móng lò phản ứng – 원자로 기초
  2. Tháp làm mát – 냉각탑
  3. Kết cấu cầu cạn – 교량 구조
  4. Cẩu hạng nặng – 중장비 크레인
  5. Lắp đặt thiết bị – 장비 설치
  6. Căn chỉnh thiết bị – 장비 정렬
  7. Tiêu chuẩn thi công – 시공 기준
  8. Hồ sơ hoàn công – 준공 문서
  9. Quy trình nghiệm thu – 검사 절차
  10. Kỹ thuật đường ống phức hợp – 복합 배관 기술
  1. Hệ thống điện – Lưới – Truyền tải
  1. Máy biến áp lực – 전력 변압기
  2. Máy cắt điện – 차단기
  3. Tủ phân phối – 배전반
  4. Truyền tải cao thế – 고전압 송전
  5. Đường dây siêu cao áp – 초고압 송전선
  6. Bộ ổn định tần số – 주파수 안정기
  7. Điều chỉnh điện áp – 전압 조정
  8. Hệ thống SCADA – SCADA 시스템
  9. Tích trữ năng lượng – 에너지 저장
  10. Hòa đồng bộ – 동기화
  1. Pháp lý – Chính sách – Quản lý
  1. Đánh giá tác động môi trường – 환경영향평가(EIA)
  2. Giấy phép xây dựng – 건설 허가
  3. Giấy phép vận hành thử – 시운전 허가
  4. Báo cáo pháp quy – 규제 보고서
  5. Thanh sát phóng xạ – 방사능 감찰
  6. Trách nhiệm pháp lý – 법적 책임
  7. Bảo hiểm hạt nhân – 원자력 보험
  8. Bồi thường thiệt hại – 손해 배상
  9. Quy định quốc gia – 국가 규정
  10. Kiểm tra đột xuất – 불시 점검
  1. Môi trường – An ninh – Ứng phó
  1. Hệ thống lọc khí – 공기 여과 시스템
  2. Theo dõi bụi phóng xạ – 방사성 먼지 측정
  3. Kiểm soát nguồn phóng xạ – 방사선원 관리
  4. Rác thải nhiễm xạ – 오염 폐기물
  5. An ninh lò phản ứng – 원자로 보안
  6. Phòng chống khủng bố hạt nhân – 핵테러 방지
  7. Radar giám sát – 감시 레이더
  8. Máy phát điện khẩn cấp – 비상 발전기
  9. Kho dự trữ nước – 비상 용수 저장
  10. Trung tâm ứng cứu khẩn cấp – 비상 대응 센터
  1. Nghiên cứu – chuyên sâu
  1. Chụp neutron – 중성자 촬영
  2. Phân tích đồng vị – 동위원소 분석
  3. Lò thử nghiệm vật liệu – 재료 시험로
  4. Ngân hàng dữ liệu hạt nhân – 핵데이터베이스
  5. Tương tác neutron – 중성자 상호작용
  6. Phổ neutron – 중성자 스펙트럼
  7. Tán xạ neutron – 중성자 산란
  8. Phát xạ tức thời – 즉발 방출
  9. Phản ứng bắt giữ neutron – 중성자 포획
  10. Hệ số phản ứng nhiệt – 온도 반응도

 

  1. Thiết bị phụ trợ – Hệ thống phụ
  1. Bơm tuần hoàn – 순환 펌프
  2. Van điều áp – 압력 조절 밸브
  3. Van một chiều – 체크 밸브
  4. Van xả khẩn cấp – 비상 배출 밸브
  5. Bộ trao đổi khí – 기체 교환기
  6. Hệ thống nén khí – 공기 압축 시스템
  7. Lọc dầu – 오일 필터
  8. Bộ giảm chấn – 댐퍼
  9. Ống góp – 매니폴드
  10. Cảm biến rung – 진동 센서
  11. Thiết bị đo áp – 압력계
  12. Thiết bị đo lưu lượng – 유량계
  13. Bộ tách nước – 수분 분리기
  14. Ống xoắn – 코일 튜브
  15. Thiết bị gia nhiệt – 가열기
  16. Thiết bị làm lạnh – 냉각기
  17. Bình tích áp – 압력 탱크
  18. Bộ lọc khí than hoạt tính – 활성탄 필터
  19. Chụp hút – 후드
  20. Bộ tách hơi – 증기 분리기
  1. Vận hành – Điều độ – Hiệu suất
  1. Tải nền – 기저부하
  2. Tải đỉnh – 피크 부하
  3. Điều tần – 주파수 조정
  4. Hiệu suất chu trình – 사이클 효율
  5. Chế độ vận hành ổn định – 안정 운전 모드
  6. Hệ số tổn thất – 손실 계수
  7. Suy giảm hiệu suất – 효율 저하
  8. Mức tiêu thụ nhiên liệu – 연료 소모량
  9. Chế độ bảo trì – 유지 모드
  10. Khởi động nóng – 핫스타트
  11. Khởi động lạnh – 콜드스타트
  12. Tải quá mức – 과부하
  13. Dao động công suất – 출력 진동
  14. Công suất danh định – 정격 출력
  15. Chu trình vận hành – 운전 사이클
  16. Điều phối phụ tải – 부하 조정
  17. Điều chỉnh linh hoạt – 유연 조정
  18. Lập kế hoạch ca trực – 교대 근무 계획
  19. Bảo trì dự đoán – 예지 정비
  20. Dừng lò khẩn – 비상 정지
  1. Sự cố – Xử lý – Ứng phó
  1. Mất điện ngoại vi – 외부 정전
  2. Mất áp lực – 압력 상실
  3. Sự cố quá nhiệt cục bộ – 국부 과열
  4. Rung bất thường – 이상 진동
  5. Cháy cáp điện – 케이블 화재
  6. Nứt vỏ lò – 격납용기 균열
  7. Mất nước bể chứa – 저장 수조 수위 상실
  8. Rò rỉ khí phóng xạ – 방사성 가스 누출
  9. Hỏng bơm chính – 주펌프 고장
  10. Lỗi tín hiệu điều khiển – 제어 신호 오류
  11. Hư hại do ăn mòn – 부식 손상
  12. Chập điện – 합선
  13. Cháy thiết bị – 장비 화재
  14. Dừng hệ thống tự động – 자동 시스템 정지
  15. Lỗi phần mềm điều khiển – 제어 소프트웨어 오류
  16. Phản ứng vượt mức – 반응도 초과
  17. Quá tải nhiệt – 열과부하
  18. Vỡ đường ống – 배관 파손
  19. Tăng áp đột ngột – 급압 상승
  20. Báo động giả – 오경보
  1. Chất thải – Chu trình nhiên liệu
  1. Hồ chứa chất thải – 폐기물 저장조
  2. Vùng lưu trữ khô – 건식 저장
  3. Vùng lưu trữ ướt – 습식 저장
  4. Tái rắn hoá – 고형화
  5. Thiêu đốt chất thải thấp – 저준위 연소
  6. Quản lý chu kỳ dài hạn – 장기 관리
  7. Dán nhãn phóng xạ – 방사성 라벨링
  8. Vận chuyển an toàn – 안전 운송
  9. Thùng chứa đặc biệt – 특수 용기
  10. Giám sát suốt vòng đời – 라이프사이클 모니터링
  11. Lập hồ sơ nhiên liệu – 연료 이력관리
  12. Tái xử lý nâng cao – 고도 재처리
  13. Tồn kho nhiên liệu – 연료 재고
  14. Thiết bị cắt nhiên liệu – 연료 절단 장치
  15. Lò hòa tan nhiên liệu – 연료 용해로
  16. Phân tách đồng vị – 동위원소 분리
  17. Chiết tách hóa học – 화학 추출
  18. Vỏ bọc nhiên liệu – 연료 피복
  19. Sự hỏng hóc vỏ – 피복 손상
  20. Nhiên liệu mô phỏng – 모의 연료
  1. Vật lý hạt nhân nâng cao
  1. Phân rã tự phát – 자발적 붕괴
  2. Phát xạ trễ – 지연 방출
  3. Tương tác photon – 광자 상호작용
  4. Sự tán xạ Compton – 콤프턴 산란
  5. Hiệu ứng quang điện – 광전 효과
  6. Tương tác neutron chậm – 열중성자 반응
  7. Neutron nhanh – 고속 중성자
  8. Mật độ neutron – 중성자 밀도
  9. Phổ gamma – 감마 스펙트럼
  10. Tốc độ phân rã – 붕괴 속도
  11. Tác động neutron vào vật liệu – 중성자 조사
  12. Phân tích hoạt hóa – 활성화 분석
  13. Phản ứng bắt neutron – 중성자 포획 반응
  14. Sơ đồ mức hạt nhân – 핵준위도
  15. Cổng trễ neutron – 지연 중성자 게이트
  16. Hệ số chuyển tiếp – 전이 계수
  17. Trường nhiệt neutron – 열중성자장
  18. Phản ứng kép – 복합 반응
  19. Đỉnh phổ – 스펙트럼 피크
  20. Hệ số hấp thụ – 흡수 계수
  1. Quản lý – Điều hành – Dự án
  1. Lập kế hoạch bảo trì tổng thể – 종합 정비 계획
  2. Quản lý tài liệu – 문서 관리
  3. Quản lý rủi ro dự án – 프로젝트 위험 관리
  4. Quản lý tiến độ – 일정 관리
  5. Quản lý thiết bị – 설비 관리
  6. Đánh giá chất lượng – 품질 평가
  7. Kiểm toán an toàn – 안전 감사
  8. Báo cáo tiến độ – 진행 보고
  9. Giám sát dự án – 프로젝트 모니터링
  10. Quy trình chuẩn – 표준 절차
  11. Họp kỹ thuật – 기술 회의
  12. Nghiên cứu khả thi – 타당성 조사
  13. Thẩm định kỹ thuật – 기술 검토
  14. Kiểm soát chi phí – 비용 관리
  15. Hợp đồng EPC – EPC 계약
  16. Kiểm soát nhà thầu – 협력사 관리
  17. Mua sắm kỹ thuật – 기술 구매
  18. Nghiệm thu thiết bị – 장비 인수
  19. Nhật ký vận hành – 운전 일지
  20. Phân tích sự cố – 사고 분석
  1. Hệ thống an ninh – bảo vệ
  1. Cửa chống phóng xạ – 방사선 차폐문
  2. Camera giám sát – 감시 카메라
  3. Nhận diện sinh trắc – 생체 인식
  4. Máy quét bức xạ – 방사선 스캐너
  5. Giám sát vòng rào – 외곽 경계 감시
  6. Kiểm tra ra vào – 출입 통제
  7. Khoá từ – 전자 잠금장치
  8. Vùng an ninh cấp cao – 고안전구역
  9. Theo dõi bất thường – 이상 감시
  10. Chống đột nhập – 침입 방지
  11. Đội ứng phó bảo vệ – 보안 대응팀
  12. Trạm bảo vệ – 경비 초소
  13. Thẻ ra vào – 출입 카드
  14. Hệ thống cảnh báo cháy – 화재 경보
  15. Báo cháy tự động – 자동 화재 경보
  16. Kiểm tra hành lý – 수하물 검사
  17. Biện pháp chống phá hoại – 파괴 방지 조치
  18. Chống xâm nhập mạng – 사이버 침입 방지
  19. Sao lưu dữ liệu – 데이터 백업
  20. Hệ thống dự phòng kép – 이중화 시스템
  1. Y học hạt nhân – Ứng dụng
  1. Phóng xạ y tế – 의료 방사선
  2. Chẩn đoán hạt nhân – 핵의학 진단
  3. Xạ trị – 방사선 치료
  4. Máy PET – PET 스캔
  5. Máy CT – CT 스캔
  6. Dược chất phóng xạ – 방사성 의약품
  7. Iod phóng xạ – 방사성 요오드
  8. Đồng vị điều trị – 치료용 동위원소
  9. Theo dõi hấp thụ – 흡수 모니터링
  10. Liều trị liệu – 치료 선량
  11. Sàng lọc ung thư bằng hạt nhân – 핵의학 암 검사
  12. Liệu pháp hạt nhân – 핵의학 요법
  13. Kiểm soát liều y tế – 의료 선량 관리
  14. Ảnh gamma – 감마 영상
  15. Máy xạ hình – 감마카메라
  16. Dấu vết phóng xạ – 방사성 추적자
  17. Liều thấp – 저선량
  18. Liều cao – 고선량
  19. Can thiệp xạ trị – 방사선 중재
  20. An toàn bệnh nhân – 환자 안전
  1. Công nghệ mới – Thế hệ tương lai
  1. Lò phản ứng tự làm mát – 자체 냉각 원자로
  2. Lò nhiệt độ siêu cao – 초고온 원자로
  3. Lò phản ứng muối fluoride – 플루오라이드 용융염로
  4. Lò plasma – 플라즈마 원자로
  5. Vật liệu siêu chịu nhiệt – 초내열 재료
  6. Nhiên liệu TRISO – 트리소 연료
  7. Siêu máy tính mô phỏng – 초컴퓨터 시뮬레이션
  8. Trí tuệ nhân tạo hạt nhân – 원자력 AI
  9. Robotics bảo trì – 정비 로봇
  10. Drone giám sát – 드론 감시
  11. Hệ thống cảm biến phân tán – 분산 센서 네트워크
  12. Tự động hóa cấp cao – 고도 자동화
  13. Chẩn đoán lỗi bằng AI – AI 고장 진단
  14. Phát hiện rò rỉ tự động – 자동 누설 감지
  15. Hệ thống digital twin – 디지털 트윈
  16. Mô phỏng theo thời gian thực – 실시간 시뮬레이션
  17. Nhiên liệu mật độ cao – 고밀도 연료
  18. Lò hybrid fusion–fission – 융합-분열 하이브리드로
  19. Lò di động công nghiệp – 산업용 이동 원자로
  20. Xe tải năng lượng hạt nhân – 원자력 에너지 트럭
  1. Kinh tế – Xã hội – Truyền thông
  1. Giá thành điện hạt nhân – 원자력 발전 단가
  2. Chi phí vận hành – 운영 비용
  3. Chi phí bảo trì – 정비 비용
  4. Giá thành chu kỳ nhiên liệu – 연료 주기 비용
  5. Tỷ lệ nội địa hoá – 국산화율
  6. Tác động kinh tế vùng – 지역 경제 영향
  7. Nhận thức cộng đồng – 지역 인식
  8. Tư vấn kỹ thuật – 기술 자문
  9. Báo cáo rủi ro – 위험 보고서
  10. Báo chí khoa học – 과학 언론
  11. Truyền thông khẩn cấp – 비상 커뮤니케이션
  12. Họp báo sự cố – 사고 브리핑
  13. Giải thích kỹ thuật – 기술 설명
  14. Đào tạo công chúng – 시민 교육
  15. Tuyên truyền an toàn – 안전 홍보
  16. Hướng dẫn sơ tán – 대피 안내
  17. Trung tâm thông tin hạt nhân – 원자력 정보센터
  18. Hội thảo chuyên ngành – 전문 세미나
  19. Đối thoại cộng đồng – 지역 대화
  20. Trách nhiệm xã hội – 사회적 책임

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo