500 TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN NGUYÊN TỬ (VIỆT – HÀN)
- Khái niệm cơ bản
- Nguyên tử – 원자
- Hạt nhân – 원자핵
- Điện nguyên tử – 원자력 발전
- Năng lượng hạt nhân – 핵에너지
- Phản ứng hạt nhân – 핵반응
- Phân hạch – 핵분열
- Hợp hạch – 핵융합
- Hạt neutron – 중성자
- Hạt proton – 양성자
- Hạt electron – 전자
- Đồng vị – 동위원소
- Phóng xạ – 방사능
- Sự phân rã phóng xạ – 방사성 붕괴
- Chu kỳ bán rã – 반감기
- Bức xạ – 방사선
- Tia alpha – 알파선
- Tia beta – 베타선
- Tia gamma – 감마선
- Nhiệt hạch – 핵융합
- Lõi phản ứng – 원자로 노심
- Nhà máy điện hạt nhân
- Nhà máy điện hạt nhân – 원자력 발전소
- Lò phản ứng – 원자로
- Bộ điều khiển – 제어봉
- Thanh điều khiển – 조절봉
- Hệ thống làm mát – 냉각 시스템
- Nước làm mát – 냉각수
- Bơm làm mát – 냉각수 펌프
- Bình điều áp – 가압기
- Bình sinh hơi – 증기발생기
- Tuabin hơi – 증기 터빈
- Máy phát điện – 발전기
- Phòng điều khiển – 제어실
- Hệ thống an toàn – 안전 시스템
- Vỏ lò phản ứng – 격납용기
- Lõi nhiên liệu – 연료 노심
- Cột nhiên liệu – 연료봉
- Thanh nhiên liệu – 핵연료봉
- Vùng hoạt tính – 활성 영역
- Lò phản ứng áp lực – 가압경수로(PWR)
- Lò phản ứng nước sôi – 비등경수로(BWR)
- Vật liệu & Nhiên liệu hạt nhân
- Urani – 우라늄
- Uranium 235 – 우라늄 235
- Uranium 238 – 우라늄 238
- Plutoni – 플루토늄
- Thorium – 토륨
- Nhiên liệu hạt nhân – 핵연료
- Viên nhiên liệu – 연료 펠릿
- Làm giàu urani – 우라늄 농축
- Nhiên liệu đã qua sử dụng – 사용후 핵연료
- Lưu trữ nhiên liệu – 연료 저장
- Quy trình vận hành
- Khởi động lò – 원자로 기동
- Tắt lò – 원자로 정지
- Công suất nhiệt – 열출력
- Công suất điện – 전기출력
- Chu trình nhiên liệu – 핵연료 주기
- Kiểm soát phản ứng – 반응 제어
- Phóng nhiệt – 열방출
- Hệ số phản ứng – 반응도
- Phóng neutron – 중성자 방출
- Hệ số nhân neutron – 중성자 증배계수
- Phóng xạ & An toàn
- Chất phóng xạ – 방사성 물질
- Rò rỉ phóng xạ – 방사능 누출
- Kiểm soát bức xạ – 방사선 관리
- Liều bức xạ – 방사선 피폭량
- Giới hạn liều – 피폭 한도
- Liều tích lũy – 누적 피폭
- Mức độ ô nhiễm – 오염도
- Hệ thống đo phóng xạ – 방사선 측정 시스템
- Máy đo Geiger – 가이거 계수기
- Che chắn bức xạ – 방사선 차폐
- Phòng chống sự cố – 사고 예방
- Tình huống khẩn cấp – 비상 상황
- Phản ứng khẩn cấp – 비상 대응
- Sơ tán – 대피
- Báo động phóng xạ – 방사능 경보
- Chất thải hạt nhân
- Chất thải hạt nhân – 핵폐기물
- Chất thải mức cao – 고준위 폐기물
- Chất thải mức thấp – 저준위 폐기물
- Lưu trữ tạm thời – 임시 저장
- Chôn sâu – 지하 처분
- Xử lý chất thải – 폐기물 처리
- Tái chế nhiên liệu – 연료 재처리
- Hỗn hợp oxit (MOX) – 혼합 산화물 연료
- Bể chứa nhiên liệu – 연료 저장 수조
- Cơ sở tái chế – 재처리 시설
- Kỹ thuật – Công nghệ
- Phản ứng dây chuyền – 연쇄 반응
- Hệ số khuếch đại – 증폭 계수
- Hệ thống điều hòa nhiệt – 열제어 시스템
- Bức xạ ion hóa – 이온화 방사선
- Chất hấp thụ neutron – 중성자 흡수체
- Hệ thống bảo vệ – 보호 시스템
- Hệ thống dự phòng – 예비 시스템
- Cảm biến – 센서
- Detector hạt nhân – 핵 검출기
- Áp suất cao – 고압
- Nhiệt độ cao – 고온
- Trao đổi nhiệt – 열교환
- Máy trao đổi nhiệt – 열교환기
- Hệ thống tự động – 자동화 시스템
- Kiểm tra không phá huỷ – 비파괴 검사(NDT)
- Thuật ngữ vật lý – toán học
- Năng lượng liên kết – 결합 에너지
- Mô men quay – 각운동량
- Tốc độ neutron – 중성자 속도
- Tiết diện hạt nhân – 핵단면
- Phổ năng lượng – 에너지 스펙트럼
- Phương trình hạt nhân – 핵식
- Trường bức xạ – 방사선장
- Cường độ bức xạ – 방사선 강도
- Lực tương tác mạnh – 강한 상호작용
- Lực tương tác yếu – 약한 상호작용
- Chính sách – xã hội – pháp lý
- Ủy ban năng lượng hạt nhân – 원자력 위원회
- Quy chuẩn an toàn – 안전 규정
- Kiểm định – 검사/인증
- Báo cáo an toàn – 안전 보고서
- Cấp phép vận hành – 운영 허가
- Tổ chức quốc tế năng lượng nguyên tử (IAEA) – 국제원자력기구
- Thanh tra – 감찰
- Tiêu chuẩn quốc tế – 국제 표준
- Sự chấp thuận cộng đồng – 지역 수용성
- Minh bạch dữ liệu – 정보 투명성
- Sự cố – tai nạn
- Sự cố hạt nhân – 원자력 사고
- Quá nhiệt – 과열
- Tan chảy lõi – 노심용융(멜트다운)
- Mất điện toàn bộ – 전체 정전
- Mất nguồn làm mát – 냉각수 상실
- Nổ hydrogen – 수소 폭발
- Rò rỉ hơi – 증기 누출
- Sự cố mức 7 – 7등급 사고
- Rò rỉ nhiên liệu – 연료 누출
- Nhiễm xạ diện rộng – 광범위 오염
- Vận hành chuyên sâu
- Điều độ điện – 전력 수급
- Tải điện – 부하
- Hòa lưới điện – 계통 연계
- Điện năng lượng nền – 베이스로드 전력
- Công suất dự phòng – 예비전력
- Hiệu suất nhiệt – 열효율
- Chu trình Rankine – 랭킨 사이클
- Áp suất hơi – 증기압
- Tối ưu hóa vận hành – 운전 최적화
- Kiểm tra định kỳ – 정기 점검
- Thiết bị áp lực – 압력 설비
- Van an toàn – 안전밸브
- Hệ thống niêm phong – 밀봉 시스템
- Chống cháy nổ – 방폭
- Hệ thống khử muối – 탈염 시스템
- Nghiên cứu – phát triển
- Lò nghiên cứu – 연구용 원자로
- Phân tích neutron – 중성자 분석
- Máy gia tốc – 가속기
- Vật liệu chịu bức xạ – 내방사선 소재
- Công nghệ lò thế hệ IV – 4세대 원자로
- Lò muối nóng chảy – 용융염 원자로
- Lò phản ứng nhanh – 고속로
- Lò nhiệt hạch – 핵융합로
- Tokamak – 토카막
- ITER – 국제 핵융합 프로젝트
- Môi trường – y tế
- Kiểm soát môi trường – 환경 관리
- Nhiễm độc phóng xạ – 방사능 중독
- Điều trị nhiễm xạ – 피폭 치료
- Đo liều cá nhân – 개인 피폭 측정
- Khoanh vùng nguy hiểm – 위험 지역 설정
- Bảo hộ lao động – 보호 장비
- Khẩu trang phóng xạ – 방사선 마스크
- Quần áo chống xạ – 방사복
- Tẩy xạ – 제염
- Lọc phóng xạ – 방사성 제거
- Các loại lò khác
- Lò nước nặng – 중수로(CANDU)
- Lò khí cao nhiệt – 고온가스로(HTGR)
- Lò sodium – 소듐 냉각로
- Lò pebble-bed – 페블베드 원자로
- Lò modul nhỏ (SMR) – 소형 모듈 원자로
- Lò di động – 이동형 원자로
- Lò tàu ngầm – 잠수함 원자로
- Lò tàu phá băng – 쇄빙선 원자로
- Lò thủy lượng nhỏ – 마이크로 원자로
- Lò muối nóng chảy thorium – 토륨 용융염 원자로
- Thuật ngữ công trường & kỹ thuật
- Mặt bằng công trình – 공사 현장
- Kết cấu thép – 강구조
- Kết cấu bê tông – 콘크리트 구조
- Kiểm tra hàn – 용접 검사
- Ống dẫn – 배관
- Vật liệu chịu nhiệt – 내열 재료
- Thi công đường ống – 배관 공사
- Độ rung – 진동
- Cảm biến áp lực – 압력 센서
- Thử tải – 부하 시험
- Các chỉ số & đo lường
- Becquerel – 베크렐
- Sievert – 시버트
- Gray – 그레이
- Curie – 퀴리
- Lưu lượng – 유량
- Suất liều – 선량률
- Công suất tức thời – 순간 출력
- Nhiệt lượng – 열량
- Tần suất sự cố – 사고 빈도
- Mức độ đánh giá – 평가 등급
- Các thuật ngữ khác
- Kế hoạch ứng phó – 대응 계획
- Tính toán lõi – 노심 계산
- Quản lý tuổi thọ – 수명 관리
- Rủi ro định lượng – 정량적 위험 평가
- Tối ưu hóa an toàn – 안전 최적화
- Phân tích – Mô phỏng – Tính toán
- Mô phỏng hạt nhân – 원자력 시뮬레이션
- Mô hình hoá lõi – 노심 모델링
- Phân tích neutron động – 동적 중성자 분석
- Thủy nhiệt – 열수력
- Phân tích thủy nhiệt – 열수력 해석
- Động lực học chất lỏng – 유체 역학
- Tính toán an toàn – 안전 해석
- Bộ giải phương trình – 해석 코드
- Mã tính toán (code) – 계산 코드
- Kiểm chứng mô hình – 모델 검증
- Hiệu chỉnh mô hình – 모델 보정
- Tối ưu hoá thuật toán – 알고리즘 최적화
- Sai số mô phỏng – 시뮬레이션 오차
- Tính toán Monte-Carlo – 몬테카를로 계산
- Hệ số khuếch tán – 확산 계수
- Phân bố neutron – 중성자 분포
- Trường nhiệt – 열장
- Phân tích rủi ro — 위험 분석
- Đánh giá xác suất – 확률 평가
- Tính toán dự báo – 예측 계산
- Kết cấu – Cơ khí – Nhiệt động
- Kết cấu chịu phóng xạ – 방사선 내구 구조
- Ống áp lực – 압력관
- Chế tạo bình chịu áp – 압력용기 제작
- Dòng chảy xoáy – 와류 흐름
- Hệ số ma sát – 마찰 계수
- Giãn nở nhiệt – 열팽창
- Ứng suất nhiệt – 열응력
- Kết cấu chống rung – 방진 구조
- Vật liệu composite – 복합 재료
- Vật liệu gốm hạt nhân – 핵세라믹
- Kim loại chịu nhiệt – 내열 금속
- Lớp phủ chống ăn mòn – 방식 코팅
- Đặc tính cơ học – 기계적 특성
- Mỏi kim loại – 금속 피로
- Độ bền kéo – 인장 강도
- Độ bền uốn – 굽힘 강도
- Kiểm tra siêu âm – 초음파 검사
- Kiểm tra X-quang – 엑스레이 검사
- Kiểm tra rò rỉ – 누설 시험
- Kiểm tra áp lực – 압력 시험
- Điều khiển & Tự động hóa
- Điều khiển tự động – 자동 제어
- Hệ điều khiển phân tán (DCS) – 분산 제어 시스템
- PLC – PLC 제어기
- Thu thập dữ liệu – 데이터 수집
- Giám sát thời gian thực – 실시간 모니터링
- Cảm biến nhiệt – 온도 센서
- Cảm biến bức xạ – 방사선 센서
- Tín hiệu cảnh báo – 경보 신호
- Tích hợp hệ thống – 시스템 통합
- An ninh mạng công nghiệp – 산업 사이버 보안
- Hạ tầng – Công trường – Thi công
- Móng lò phản ứng – 원자로 기초
- Tháp làm mát – 냉각탑
- Kết cấu cầu cạn – 교량 구조
- Cẩu hạng nặng – 중장비 크레인
- Lắp đặt thiết bị – 장비 설치
- Căn chỉnh thiết bị – 장비 정렬
- Tiêu chuẩn thi công – 시공 기준
- Hồ sơ hoàn công – 준공 문서
- Quy trình nghiệm thu – 검사 절차
- Kỹ thuật đường ống phức hợp – 복합 배관 기술
- Hệ thống điện – Lưới – Truyền tải
- Máy biến áp lực – 전력 변압기
- Máy cắt điện – 차단기
- Tủ phân phối – 배전반
- Truyền tải cao thế – 고전압 송전
- Đường dây siêu cao áp – 초고압 송전선
- Bộ ổn định tần số – 주파수 안정기
- Điều chỉnh điện áp – 전압 조정
- Hệ thống SCADA – SCADA 시스템
- Tích trữ năng lượng – 에너지 저장
- Hòa đồng bộ – 동기화
- Pháp lý – Chính sách – Quản lý
- Đánh giá tác động môi trường – 환경영향평가(EIA)
- Giấy phép xây dựng – 건설 허가
- Giấy phép vận hành thử – 시운전 허가
- Báo cáo pháp quy – 규제 보고서
- Thanh sát phóng xạ – 방사능 감찰
- Trách nhiệm pháp lý – 법적 책임
- Bảo hiểm hạt nhân – 원자력 보험
- Bồi thường thiệt hại – 손해 배상
- Quy định quốc gia – 국가 규정
- Kiểm tra đột xuất – 불시 점검
- Môi trường – An ninh – Ứng phó
- Hệ thống lọc khí – 공기 여과 시스템
- Theo dõi bụi phóng xạ – 방사성 먼지 측정
- Kiểm soát nguồn phóng xạ – 방사선원 관리
- Rác thải nhiễm xạ – 오염 폐기물
- An ninh lò phản ứng – 원자로 보안
- Phòng chống khủng bố hạt nhân – 핵테러 방지
- Radar giám sát – 감시 레이더
- Máy phát điện khẩn cấp – 비상 발전기
- Kho dự trữ nước – 비상 용수 저장
- Trung tâm ứng cứu khẩn cấp – 비상 대응 센터
- Nghiên cứu – chuyên sâu
- Chụp neutron – 중성자 촬영
- Phân tích đồng vị – 동위원소 분석
- Lò thử nghiệm vật liệu – 재료 시험로
- Ngân hàng dữ liệu hạt nhân – 핵데이터베이스
- Tương tác neutron – 중성자 상호작용
- Phổ neutron – 중성자 스펙트럼
- Tán xạ neutron – 중성자 산란
- Phát xạ tức thời – 즉발 방출
- Phản ứng bắt giữ neutron – 중성자 포획
- Hệ số phản ứng nhiệt – 온도 반응도
- Thiết bị phụ trợ – Hệ thống phụ
- Bơm tuần hoàn – 순환 펌프
- Van điều áp – 압력 조절 밸브
- Van một chiều – 체크 밸브
- Van xả khẩn cấp – 비상 배출 밸브
- Bộ trao đổi khí – 기체 교환기
- Hệ thống nén khí – 공기 압축 시스템
- Lọc dầu – 오일 필터
- Bộ giảm chấn – 댐퍼
- Ống góp – 매니폴드
- Cảm biến rung – 진동 센서
- Thiết bị đo áp – 압력계
- Thiết bị đo lưu lượng – 유량계
- Bộ tách nước – 수분 분리기
- Ống xoắn – 코일 튜브
- Thiết bị gia nhiệt – 가열기
- Thiết bị làm lạnh – 냉각기
- Bình tích áp – 압력 탱크
- Bộ lọc khí than hoạt tính – 활성탄 필터
- Chụp hút – 후드
- Bộ tách hơi – 증기 분리기
- Vận hành – Điều độ – Hiệu suất
- Tải nền – 기저부하
- Tải đỉnh – 피크 부하
- Điều tần – 주파수 조정
- Hiệu suất chu trình – 사이클 효율
- Chế độ vận hành ổn định – 안정 운전 모드
- Hệ số tổn thất – 손실 계수
- Suy giảm hiệu suất – 효율 저하
- Mức tiêu thụ nhiên liệu – 연료 소모량
- Chế độ bảo trì – 유지 모드
- Khởi động nóng – 핫스타트
- Khởi động lạnh – 콜드스타트
- Tải quá mức – 과부하
- Dao động công suất – 출력 진동
- Công suất danh định – 정격 출력
- Chu trình vận hành – 운전 사이클
- Điều phối phụ tải – 부하 조정
- Điều chỉnh linh hoạt – 유연 조정
- Lập kế hoạch ca trực – 교대 근무 계획
- Bảo trì dự đoán – 예지 정비
- Dừng lò khẩn – 비상 정지
- Sự cố – Xử lý – Ứng phó
- Mất điện ngoại vi – 외부 정전
- Mất áp lực – 압력 상실
- Sự cố quá nhiệt cục bộ – 국부 과열
- Rung bất thường – 이상 진동
- Cháy cáp điện – 케이블 화재
- Nứt vỏ lò – 격납용기 균열
- Mất nước bể chứa – 저장 수조 수위 상실
- Rò rỉ khí phóng xạ – 방사성 가스 누출
- Hỏng bơm chính – 주펌프 고장
- Lỗi tín hiệu điều khiển – 제어 신호 오류
- Hư hại do ăn mòn – 부식 손상
- Chập điện – 합선
- Cháy thiết bị – 장비 화재
- Dừng hệ thống tự động – 자동 시스템 정지
- Lỗi phần mềm điều khiển – 제어 소프트웨어 오류
- Phản ứng vượt mức – 반응도 초과
- Quá tải nhiệt – 열과부하
- Vỡ đường ống – 배관 파손
- Tăng áp đột ngột – 급압 상승
- Báo động giả – 오경보
- Chất thải – Chu trình nhiên liệu
- Hồ chứa chất thải – 폐기물 저장조
- Vùng lưu trữ khô – 건식 저장
- Vùng lưu trữ ướt – 습식 저장
- Tái rắn hoá – 고형화
- Thiêu đốt chất thải thấp – 저준위 연소
- Quản lý chu kỳ dài hạn – 장기 관리
- Dán nhãn phóng xạ – 방사성 라벨링
- Vận chuyển an toàn – 안전 운송
- Thùng chứa đặc biệt – 특수 용기
- Giám sát suốt vòng đời – 라이프사이클 모니터링
- Lập hồ sơ nhiên liệu – 연료 이력관리
- Tái xử lý nâng cao – 고도 재처리
- Tồn kho nhiên liệu – 연료 재고
- Thiết bị cắt nhiên liệu – 연료 절단 장치
- Lò hòa tan nhiên liệu – 연료 용해로
- Phân tách đồng vị – 동위원소 분리
- Chiết tách hóa học – 화학 추출
- Vỏ bọc nhiên liệu – 연료 피복
- Sự hỏng hóc vỏ – 피복 손상
- Nhiên liệu mô phỏng – 모의 연료
- Vật lý hạt nhân nâng cao
- Phân rã tự phát – 자발적 붕괴
- Phát xạ trễ – 지연 방출
- Tương tác photon – 광자 상호작용
- Sự tán xạ Compton – 콤프턴 산란
- Hiệu ứng quang điện – 광전 효과
- Tương tác neutron chậm – 열중성자 반응
- Neutron nhanh – 고속 중성자
- Mật độ neutron – 중성자 밀도
- Phổ gamma – 감마 스펙트럼
- Tốc độ phân rã – 붕괴 속도
- Tác động neutron vào vật liệu – 중성자 조사
- Phân tích hoạt hóa – 활성화 분석
- Phản ứng bắt neutron – 중성자 포획 반응
- Sơ đồ mức hạt nhân – 핵준위도
- Cổng trễ neutron – 지연 중성자 게이트
- Hệ số chuyển tiếp – 전이 계수
- Trường nhiệt neutron – 열중성자장
- Phản ứng kép – 복합 반응
- Đỉnh phổ – 스펙트럼 피크
- Hệ số hấp thụ – 흡수 계수
- Quản lý – Điều hành – Dự án
- Lập kế hoạch bảo trì tổng thể – 종합 정비 계획
- Quản lý tài liệu – 문서 관리
- Quản lý rủi ro dự án – 프로젝트 위험 관리
- Quản lý tiến độ – 일정 관리
- Quản lý thiết bị – 설비 관리
- Đánh giá chất lượng – 품질 평가
- Kiểm toán an toàn – 안전 감사
- Báo cáo tiến độ – 진행 보고
- Giám sát dự án – 프로젝트 모니터링
- Quy trình chuẩn – 표준 절차
- Họp kỹ thuật – 기술 회의
- Nghiên cứu khả thi – 타당성 조사
- Thẩm định kỹ thuật – 기술 검토
- Kiểm soát chi phí – 비용 관리
- Hợp đồng EPC – EPC 계약
- Kiểm soát nhà thầu – 협력사 관리
- Mua sắm kỹ thuật – 기술 구매
- Nghiệm thu thiết bị – 장비 인수
- Nhật ký vận hành – 운전 일지
- Phân tích sự cố – 사고 분석
- Hệ thống an ninh – bảo vệ
- Cửa chống phóng xạ – 방사선 차폐문
- Camera giám sát – 감시 카메라
- Nhận diện sinh trắc – 생체 인식
- Máy quét bức xạ – 방사선 스캐너
- Giám sát vòng rào – 외곽 경계 감시
- Kiểm tra ra vào – 출입 통제
- Khoá từ – 전자 잠금장치
- Vùng an ninh cấp cao – 고안전구역
- Theo dõi bất thường – 이상 감시
- Chống đột nhập – 침입 방지
- Đội ứng phó bảo vệ – 보안 대응팀
- Trạm bảo vệ – 경비 초소
- Thẻ ra vào – 출입 카드
- Hệ thống cảnh báo cháy – 화재 경보
- Báo cháy tự động – 자동 화재 경보
- Kiểm tra hành lý – 수하물 검사
- Biện pháp chống phá hoại – 파괴 방지 조치
- Chống xâm nhập mạng – 사이버 침입 방지
- Sao lưu dữ liệu – 데이터 백업
- Hệ thống dự phòng kép – 이중화 시스템
- Y học hạt nhân – Ứng dụng
- Phóng xạ y tế – 의료 방사선
- Chẩn đoán hạt nhân – 핵의학 진단
- Xạ trị – 방사선 치료
- Máy PET – PET 스캔
- Máy CT – CT 스캔
- Dược chất phóng xạ – 방사성 의약품
- Iod phóng xạ – 방사성 요오드
- Đồng vị điều trị – 치료용 동위원소
- Theo dõi hấp thụ – 흡수 모니터링
- Liều trị liệu – 치료 선량
- Sàng lọc ung thư bằng hạt nhân – 핵의학 암 검사
- Liệu pháp hạt nhân – 핵의학 요법
- Kiểm soát liều y tế – 의료 선량 관리
- Ảnh gamma – 감마 영상
- Máy xạ hình – 감마카메라
- Dấu vết phóng xạ – 방사성 추적자
- Liều thấp – 저선량
- Liều cao – 고선량
- Can thiệp xạ trị – 방사선 중재
- An toàn bệnh nhân – 환자 안전
- Công nghệ mới – Thế hệ tương lai
- Lò phản ứng tự làm mát – 자체 냉각 원자로
- Lò nhiệt độ siêu cao – 초고온 원자로
- Lò phản ứng muối fluoride – 플루오라이드 용융염로
- Lò plasma – 플라즈마 원자로
- Vật liệu siêu chịu nhiệt – 초내열 재료
- Nhiên liệu TRISO – 트리소 연료
- Siêu máy tính mô phỏng – 초컴퓨터 시뮬레이션
- Trí tuệ nhân tạo hạt nhân – 원자력 AI
- Robotics bảo trì – 정비 로봇
- Drone giám sát – 드론 감시
- Hệ thống cảm biến phân tán – 분산 센서 네트워크
- Tự động hóa cấp cao – 고도 자동화
- Chẩn đoán lỗi bằng AI – AI 고장 진단
- Phát hiện rò rỉ tự động – 자동 누설 감지
- Hệ thống digital twin – 디지털 트윈
- Mô phỏng theo thời gian thực – 실시간 시뮬레이션
- Nhiên liệu mật độ cao – 고밀도 연료
- Lò hybrid fusion–fission – 융합-분열 하이브리드로
- Lò di động công nghiệp – 산업용 이동 원자로
- Xe tải năng lượng hạt nhân – 원자력 에너지 트럭
- Kinh tế – Xã hội – Truyền thông
- Giá thành điện hạt nhân – 원자력 발전 단가
- Chi phí vận hành – 운영 비용
- Chi phí bảo trì – 정비 비용
- Giá thành chu kỳ nhiên liệu – 연료 주기 비용
- Tỷ lệ nội địa hoá – 국산화율
- Tác động kinh tế vùng – 지역 경제 영향
- Nhận thức cộng đồng – 지역 인식
- Tư vấn kỹ thuật – 기술 자문
- Báo cáo rủi ro – 위험 보고서
- Báo chí khoa học – 과학 언론
- Truyền thông khẩn cấp – 비상 커뮤니케이션
- Họp báo sự cố – 사고 브리핑
- Giải thích kỹ thuật – 기술 설명
- Đào tạo công chúng – 시민 교육
- Tuyên truyền an toàn – 안전 홍보
- Hướng dẫn sơ tán – 대피 안내
- Trung tâm thông tin hạt nhân – 원자력 정보센터
- Hội thảo chuyên ngành – 전문 세미나
- Đối thoại cộng đồng – 지역 대화
- Trách nhiệm xã hội – 사회적 책임
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823









