200 từ vựng liên quan đến vàng và kim hoàn
Cơ bản về vàng
- Vàng – 금
- Kim loại – 금속
- Nguyên tố vàng – 금 원소
- Thỏi vàng – 금괴
- Miếng vàng – 금조각
- Bột vàng – 금가루
- Vàng thô – 원금
- Vàng nguyên chất – 순금
- Hợp kim vàng – 금합금
- Vàng giả – 가짜 금
- Vàng thật – 진짜 금
- Hàm lượng vàng – 금 함량
- Tuổi vàng (ví dụ: 24K) – 금 순도
- 24K – 순금 (24K)
- 18K – 18K 금
- 14K – 14K 금
- 10K – 10K 금
- Vàng trắng – 화이트 골드
- Vàng hồng – 로즈 골드
- Vàng tây – 합금 금
Tài chính – Đầu tư vàng
- Giá vàng – 금값
- Biểu đồ vàng – 금 시세표
- Giao dịch vàng – 금 거래
- Mua vàng – 금을 사다
- Bán vàng – 금을 팔다
- Tích trữ vàng – 금을 비축하다
- Đầu tư vàng – 금 투자
- Lợi nhuận vàng – 금 투자 수익
- Thị trường vàng – 금 시장
- Cửa hàng vàng – 금은방
- Sàn giao dịch vàng – 금 거래소
- Vàng miếng SJC – SJC 금괴
- Chứng chỉ vàng – 금 증서
- Quỹ vàng – 금 펀드
- Hợp đồng vàng tương lai – 금 선물 계약
- Giá vàng thế giới – 국제 금 시세
- Giá vàng trong nước – 국내 금 시세
- Biến động giá vàng – 금값 변동
- Tăng giá vàng – 금값 상승
- Giảm giá vàng – 금값 하락
Khai thác – Chế tác vàng
- Khai thác vàng – 금 채굴
- Mỏ vàng – 금광
- Thợ mỏ vàng – 금광부
- Xưởng luyện vàng – 제련소
- Luyện vàng – 금을 제련하다
- Máy đãi vàng – 금 채취기
- Sàng lọc vàng – 금을 거르다
- Tinh chế vàng – 금을 정제하다
- Đào vàng – 금을 캐다
- Mỏ quặng vàng – 금광석
- Cục vàng – 금덩이
- Mảnh vàng – 금조각
- Dây chuyền khai thác – 채굴 라인
- Hóa chất tách vàng – 금 추출 화학물질
- Xử lý quặng – 광석 처리
- Bụi vàng – 금가루
- Dòng sông vàng (nơi có vàng sa khoáng) – 금이 흐르는 강
- Sa khoáng vàng – 사금
- Thợ đãi vàng – 사금 채취자
- Cơn sốt vàng – 골드 러시
Trang sức – Nghề kim hoàn
- Trang sức vàng – 금 장신구
- Dây chuyền vàng – 금목걸이
- Nhẫn vàng – 금반지
- Bông tai vàng – 금귀걸이
- Lắc tay vàng – 금팔찌
- Mặt dây chuyền vàng – 금 펜던트
- Khuyên mũi vàng – 금 코걸이
- Vương miện vàng – 금관
- Khuy áo vàng – 금단추
- Hộp nữ trang – 보석함
- Cửa hàng trang sức – 주얼리샵
- Nghề kim hoàn – 금세공업
- Thợ kim hoàn – 금세공인
- Gia công vàng – 금세공
- Mẫu trang sức – 장신구 디자인
- Gắn đá quý vào vàng – 금에 보석을 박다
- Đánh bóng vàng – 금을 광내다
- Làm sạch vàng – 금을 세척하다
- Hàn vàng – 금을 납땜하다
- Đúc vàng – 금을 주조하다
Biểu tượng – Ẩn dụ “vàng”
- Trái tim vàng – 황금 같은 마음
- Cơ hội vàng – 절호의 기회
- Thời gian vàng – 황금 시간
- Thế hệ vàng – 황금 세대
- Đội hình vàng – 황금 멤버
- Giọng hát vàng – 황금 목소리
- Giải thưởng vàng – 금상
- Huy chương vàng – 금메달
- Tuổi vàng (thời hoàng kim) – 황금기
- Tóc vàng – 금발
- Mắt vàng – 금빛 눈동자
- Tấm lòng vàng – 황금 같은 마음씨
- Bàn tay vàng – 황금 손
- Kỷ nguyên vàng – 황금 시대
- Đường cong vàng – 황금 비율
- Mùa vàng – 풍년
- Lúa vàng – 황금빛 벼
- Cặp đôi vàng – 황금 커플
- Giờ vàng (TV, marketing) – 황금 시간대
- Tuần lễ vàng – 황금 주간
Màu sắc và nghệ thuật
- Màu vàng – 노란색 / 금색
- Ánh vàng – 금빛
- Sơn màu vàng – 금색 페인트
- Tóc vàng óng – 금발머리
- Ánh nắng vàng – 황금빛 햇살
- Lá vàng – 노란 잎
- Mùa thu vàng – 황금빛 가을
- Đèn vàng – 노란 불빛
- Trang trí vàng – 금장식
- Họa tiết vàng – 금무늬
- Viền vàng – 금테
- Chữ mạ vàng – 금박 글씨
- Lụa vàng – 황금 비단
- Áo vàng – 노란 옷
- Thảm vàng – 황금 카펫
- Ánh trăng vàng – 황금 달빛
- Màu vàng kim – 금빛 색
- Mạ vàng – 금도금
- Phủ vàng – 금칠
- In vàng – 금인쇄
Ứng dụng – Đồ vật – Công nghiệp
- Dây điện mạ vàng – 금도금 전선
- Vi mạch vàng – 금칩
- Trang trí nội thất vàng – 금장 인테리어
- Đồng hồ vàng – 금시계
- Điện thoại mạ vàng – 금도금 휴대폰
- Ô tô mạ vàng – 금도금 자동차
- Bút vàng – 금펜
- Cúp vàng – 금컵
- Nút vàng YouTube – 골드 버튼
- Huy hiệu vàng – 금 배지
- Hộp quà vàng – 금상자
- Giấy bọc vàng – 금박지
- Logo vàng – 금로고
- Thẻ vàng (VIP) – 골드 카드
- Phần thưởng vàng – 금 보상
- Ghế vàng – 금의자
- Đèn vàng nghệ thuật – 금조명
- Đồng hồ cát vàng – 금모래시계
- Bảng tên vàng – 금명패
- Đĩa vàng – 금접시
Văn hóa – Lịch sử – Tượng trưng
- Hoàng kim – 황금
- Vương quốc vàng – 황금 왕국
- Con đường tơ lụa và vàng – 실크로드와 금
- Nền văn minh vàng – 황금 문명
- Thần tài vàng – 금의 신
- Phật vàng – 금불상
- Chuông vàng – 금종
- Tượng vàng – 금상
- Mặt trời vàng – 황금 태양
- Rồng vàng – 금룡
- Phượng hoàng vàng – 금봉황
- Cung điện vàng – 금궁전
- Bảo vật vàng – 금보물
- Vòng nguyệt quế vàng – 금월계관
- Áo giáp vàng – 금갑옷
- Ngai vàng – 왕좌
- Vương miện vàng – 금관
- Hộp châu báu vàng – 금보석함
- Vàng bạc châu báu – 금은보화
- Kho báu vàng – 금보물창고
Thành ngữ & cụm đặc trưng
- Lời nói đáng giá vàng – 금 같은 말
- Thời gian là vàng – 시간은 금이다
- Quý hơn vàng – 금보다 귀하다
- Giọt mồ hôi vàng – 금 같은 땀방울
- Đất vàng – 황금 땅
- Vị trí vàng – 황금 위치
- Cơ hội vàng – 절호의 찬스
- Mùa vàng bội thu – 풍요로운 수확기
- Màu vàng hy vọng – 희망의 금빛
- Đôi tay vàng (tay nghề cao) – 황금 손
- Học sinh vàng – 모범생
- Sản phẩm vàng – 베스트 상품
- Ý tưởng vàng – 황금 아이디어
- Lời khuyên vàng – 금언
- Khoảnh khắc vàng – 황금 순간
- Phút vàng – 황금 분
- Sự nghiệp vàng – 황금 커리어
- Trái tim vàng – 황금 심장
- Linh hồn vàng – 황금 영혼
- Cơ hội hiếm như vàng – 금처럼 귀한 기회
Các dạng khác và biểu trưng đời sống
- Vàng bạc – 금은
- Tiệm vàng bạc – 금은방
- Hộp vàng – 금상자
- Cục vàng (ẩn dụ: con nhỏ, vật quý) – 금덩이
- Chân dung vàng – 금초상화
- Vàng giả, bạc thiệt – 금이 아니고 은이다
- Tỷ lệ vàng – 황금 비율
- Đường vàng (thương mại) – 황금 거리
- Mùa gặt vàng – 황금 수확철
- Ngọc vàng – 옥금
- Sắc vàng – 금빛 색깔
- Vàng ánh kim – 금속광택
- Hợp kim quý – 귀금속
- Cửa vàng (nghĩa bóng: cơ hội lớn) – 황금문
- Bến vàng (nơi hạnh phúc) – 황금 항구
- Vàng son – 영화
- Thời vàng son – 영화로운 시절
- Ngày vàng – 황금날
- Đêm vàng – 황금밤
- Giấc mơ vàng – 황금 꿈
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823








