… 것같아/… 듯하다 – Hình như, giống như… thì phải.

… 것같아/… 듯하다 – Hình như, giống như… thì phải.

  1. 드디에 봄이 온 듯 해요.

Cuối cùng thì hình như mùa Xuân đã đến.

  1. 그 분은 매일 아침 커피를 마시는 듯 해요.

Hình như sáng nào anh ta cũng uống cà phê thì phải.

  1. 내일 한국에서 손님이 한 분 오실 듯 해요.

Hình như ngày mai có một vị khách từ Hàn Quốc đến thì phải.

  1. 오늘 아침에 바람이 몹시 분듯 해요.

Hình như sáng nay gió thổi mạnh lắm thì phải.

  1. 그 분이 미국 사람 인 것 같았어요.

Anh ta hình như là người Mỹ thì phải.

  1. 그 책이 좀 비싼 것 같아요.

Quyển sách hình như đó hơi đắt thì phải.

  1. 밤 사이에 비가 온 것 같아요.

Đêm qua hình như trời mưa thì phải.

  1. 저 분을 전에 어디서 본 것 같아요.

Hình như trước đây đã gặp anh ấy ở đâu thì phải.

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo