… (를/을) + động từ 게하다 – Làm cho, khiến cho, bắt ai, để cho…

… (를/을) + động từ 게하다 – Làm cho, khiến cho, bắt ai, để cho…

  1. 그 아이를 집에 가게 (가 게) 하겠어요.

Tôi sẽ cho cậu bé ấy trở về nhà.

  1. 나는 의사선생님을 학교에 오시게 (오기–게) 했어요.

Tôi làm cho bác sĩ phải đến trường.

  1. 부모님을 미국에서 사시게 (살–시–게) 했어요.

Tôi để cho bố mẹ sống tại Mỹ.

  1. 간호사를 병원에서 기다리게 (기다리–게) 했어요.

Tôi làm cho cô y tá phải chờ tại bệnh viện.

  1. 그 분을 일찍 주무시게 (주무시–게) 할까요?

Hãy để cho vị ấy đi ngủ sớm nhé?

  1. 그녀를 거게에 앉게 (앉–게) 하지 마세요.

Đừng cho (để) cô ấy ngồi ở đằng kia.

  1. 그를 사무실에서 일하게 했어요.

Tôi để cho cô ấy làm việc tại văn phòng.

  1. 그녀를 울게 (울–게) 하지 마세요.

Đừng làm cho cô ấy khóc.

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)
0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.