… 는 중에 – Đang…

… 는 중에 – Đang…

 

  1. 공부하는 중이에요.

Tôi đang học bài.

  1. 그 학생은 편지를 쓰는 중이에요.

Học sinh ấy đang viết thư.

  1. 우리는 그분을 기다리는 중이에요.

Chúng tôi đang đợi anh ấy.

  1. 그들은 그 책을 찾는 중이에요.

Họ đang tìm quyển sách đó.

  1. 미스 강은 커피를 마시는 중이에요.

Cô Kang đang uống cà phê.

Luyện tập

A       Dịch các câu sau sang tiếng Việt

  1. 그분을기다리고있는동안에이신문을읽으세요.

……………………………………………………………………………..

  1. 신문을읽고있는동안에회사사장님이돌아오셨어요.

……………………………………………………………………………..

  1. 그문제를협상중이에요.

……………………………………………………………………………..

  1. 지금이선생과통화하는중이에요.

……………………………………………………………………………..

  1. 제가여행하고있는동안에이집을돌보아주세요.

……………………………………………………………………………..

B       Dịch các câu sau sang tiếng Hàn

  1. Trong khi chúng ta đang ngủ, có một vị khách từ Seoul đến.

……………………………………………………………………………..

  1. Đừng uống rượu khi đang học.

……………………………………………………………………………..

  1. Anh ta đang ăn.

……………………………………………………………………………..

  1. Tôi đang uống cà phê.

……………………………………………………………………………..

  1. Anh sẽ làm gì trong khi tôi làm việc tại đây?

……………………………………………………………………………..

 

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)
0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.