Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅎ (Phần 3)

Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅎ (Phần 3)

1후손에게 전하다Truyền cho hậu thế
2후유증이 있을지도 모른다Biết đâu có di chứng
3후은을 입다Mang ân huệ lớn
4후은 잊지 않겠습니다Tôi sẽ không quên ân huệ lớn này
5후의를 거절하다Từ chối lòng tốt của ai
6후의를 감사하다Cảm ơn lòng tốt của ai
7후임이 되다Thành người kế nhiệm
8후추를 치다Nêm hạt tiêu
9후탈없게 일을 잘 처리하다Giải quyết việc cho tốt nhằm tránh sự cố về sau
10후환이 남기다Để lại mối lo về sau
11후환을 없애다Dẹp bỏ mối lo về sau
12후회해 봤자 소용없다Có hối hận cũng chẳng làm gì
13훈공을 세우다Lập công
14훈련을 강화하다Đẩy mạnh huấn luyện
15훈장을 수여하다Nhận huân chương
16훈장을 달다Đeo huân chương
17훌륭히 싸우다Chiến đấu một cách dũng cảm
18회사돈을 훔쳐먹다Trộm tiền công ty
19훗날에 화근을 남기다Để lại nguồn họa cho tương lai
20훗일을 걱정하다Lo lắng cho chuyện tương lai về sau
21휘 한숨을 쉬다Thở cái phì
22휘물아지는 비바람을 무릅쓰고 그는 출발했다Anh ta xuất phát bất chấp mưa gió dữ dội
23휘슬을 불다Thổi còi
24휘슬 소리가 들리다Nghe thấy tiếng còi
25휘우뚱 넘어가다Nghiêng ngã ra
26휘장을 달다Đeo huy chương
27휘적휘적 걷다Đi hai tay vung vẩy
28휘파람을 불어 알리다Huýt sáo làm hiệu
29휘하에 모이다Gom lại dưới trướng
30휙 뒤돌아 보다Quay ù trở lại nhìn
31휙 당기다 (밀다)Kéo (đẩy) cái sầm một cái
32휴가를 얻다Xin nghỉ phép, xin phép nghỉ
33휴가를 주다Cho nghỉ phép
34휴가를 마치고 돌아오다Kết thúc thời gian nghỉ phép quay về
35휴전 협정을 맺다Ký hiệp định đình chiến
36휴지 조각이나 다름 없다Chẳng khác gì tờ giấy loại
37휴지통에 놓다Bỏ vào thùng giấy loại
38휼계를 쓰다Dùng mưu mô
39흉이 없어지다Xóa sẹo
40흉을 잡다Bắt lỗi
41흉계를 꾸미다Tìm kế ác
42흉금을 털어놓다Giãi bày, tâm sự
43흉기를 들고 남을 위험하다Cầm hung khí uy hiếp người khác
44흉기를 휘두르다Múa may hung khí
45흉변을 당하다Bị giết
46흉위가 얼마나 되는가?Vòng ngực bao nhiêu
47흉위를 재다Đo vòng ngực
48흉증을 밝히다Nói rõ lòng mình
49흉탄에 쓰러지다Gục ngã vì vết đạn của hung thủ
50흉터가 아직 남아있다Sẹo vẫn đang còn
51흉통을 느끼다Cảm thấy đau ngực
52흐늘흐늘 놀고 있다Chơi lêu lổng
53흐들갑스럽게 말하다Nói một cách vênh váo
54흐물흐물하게 삶다 (끓이다)Luộc (đun) chín bấy
55흐지부지 끝나다Kết thúc thành mây khói
56흑을 백이라고 우기다Đen mà cứ khăng khăng là trắng
57흑막을 캐내다Tìm ra sự thật
58흑의를 입다Mặc áo đen
59흑자를 내다Có lời
60흔적을 남기다Để lại dấu vết
61흔적을 감추다Giấu dấu vết
62흔적을 발견하다Phát hiện dấu vết
63흔적을 없애다Xóa dấu vết
64흘수를 재다Đo độ ngập nước thành tàu
65흙을 파다Đào đất
66흙에 물다Chôn xuống đất
67흙내(를) 맡다Ngửi mùi đất
68흙먼지를 일으이다Làm tung bụi đất lên
69흙손으로 바르다Dùng bay để trát
70흠모를 받다Được hâm mộ
71흠잡을 데가 없다Chẳng có chỗ nào mà bắt lỗi
72흠집이 생기다Có chỗ nứt
73흡습성이 강하다Tính chống ẩm cao
74흡연은 건거거 홉다Hút thuốc có hại cho sức khỏe
75흥이 나다Hứng, vui
76흥을 께다Làm mất hứng, mất vui
77흥하고 코웃음을 치다Hưm rồi cười khẩy
78흥미를 잃게 하다Làm mất hứng thú
79흥미를 일으키다Gây hứng thú
80흥분하기 쉽다Dễ hưng phấn
81흥분제를 복용하다Sử dụng thuốc hưng phấn
82흥정을 불이다/벌이다Mặc cả
83흥흥 거리며 일하다Vừa hát vừa làm việc
84휴지 조각을 흩뜨리다Vứt mảnh giấy loại lung tung
85희극을 벌이다Mở ra màn hài kịch
86희로애락을 얼굴에 나타내지 않다Không thể hiện cảm xúc ra ngoài
87희망을 달성하다Đạt được hy vọng
88희망을 들어주다Giúp hy vọng thành hiện thực
89희망을 잃다Mất hy vọng
90희망을 주다Mang lại hy vọng
91희망이 있다Có hy vọng
92희망이 없다Không có hy vọng
93희망이 보이다Có hy vọng
94희망적관측과 현실을 혼동하다Nhầm lẫn dự đoán và thực tế
95희미하게 보이다Trông thấy mờ mờ
96희미하게 기억하고 있다Nhớ một cách mơ hồ
97희보를 전하다Chuyển tin lành
98희비가 엇갈리다Vui buồn lẫn lộn
99희색이 만면하다Tràn đầy nét mặt vui mừng
100희열의 소리를 지르다Kêu lên vui sướng

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:

– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo