Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅎ (Phần 4)

Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅎ (Phần 4)

1희열에 넘치다Tràn đầy niềm vui sướng
2희열을 느끼다Cảm thấy vui sướng
3희열을 맛보다Nếm thử vui sướng
4흰머리를 뽑다Nhổ tóc bạc
5흰머리를 염색하다Nhuộm tóc bạc
6흰죽을 끓이다Nấu cháo trắng
7흰죽을 먹다Ăn cháo trắng
8힌트를 주다Cho gợi ý
9힘이 다하다Hết sức
10힘을 시험하다Đấu sức, thi sức
11힘을 잃다Mất sức
12힘을 발휘하다Phát huy năng lực
13힘을 빌다Mượn sức
14하나를 보아도 열을 알다Học một biết mười
15하녀를 두다Thuê hầu gái
16하느님께 맹세하다Thề với trời
17하느님께 빌다Cầu trời
18하늘을 날다Bay lên trời
19하등의 관계 cũng 없다Không có quan hệ gì
20하등의 효험이 없다Không có hiệu quả gì
21하례를 받다Được chúc mừng
22하루아침에 유명해지다Một sớm một chiều trở nên nổi tiếng
23하루아침에 부자가 되다Một sớm một chiều trở nên giàu có
24하룻밤을 묵다Ngủ một đêm
25하모니카를 불다Thổi kèn harmonica
26하부로 전달되다Được chuyển xuống cấp dưới
27하숙을 찾고 있다Đang tìm nhà trọ
28하야를 결심하다Quyết định về vườn (từ chức)
29하여금 편지를 쓰게 하다Ép viết thư
30하연을 베풀다Mở tiệc mừng
31하인을 두다Có người hầu
32하제를 먹다Uống thuốc xổ ruột
33하청을 맡다Giao thầu phụ
34하청을 주다Cho thầu phụ
35스포츠를 하다Chơi thể thao
36하품을 참다Nhịn ngáp
37학계의 인정을 받다Được giới trí thức thừa nhận
38학과를 고르다Chọn khoa
39학교에 가다Đi học
40학교에 다니다Đến trường
41학교에 들어가다Vào trường
42학교에 보내다Gửi tới trường, cho đi học
43학교를 졸업하다Tốt nghiệp
44학교에서 가르치다Dạy ở trường
45학교를 그만두다Bỏ học
46학교를 중퇴하다Bỏ học (giữa chừng)
47헉교를 설립하다Thành lập trường
48학구에 몰두하다Vùi đầu vào nghiên cứu
49학급을 편성하다Tổ chức cấp học
50학령에 달하다Đến tuổi tới trường
51학명을 붙이다Gắn tên khoa học
52학문을 자랑하다Tự hào về học vấn của mình
53학문의 길을 걸다Bước vào con đường học vấn
54학벌을 따지다Tính đến chuyện bằng cấp
55학비를 내다Trả học phí
56학비를 벌다Kiếm tiền học phí
57학비를 대주다Trả tiền học phí cho
58학설을 세우다Làm ra một học thuyết
59학업을 게을리하다Lười học
60학업을 마치다Kết thúc việc học
61학위를 받다Giành được học vị
62학적부에 올리다Đưa lên danh sách học sinh của trường
63학적에서 빼다Lấy ra khỏi danh sách học sinh của trường
64학점이 모자라다Thiếu điểm học
65하정에 시달리다Khổ vì độc tài
66학제를 개편하다Điều chỉnh chương trình giáo dục
67학질에 걸리다Mắc bệnh sốt rét
68학칙을 지키다Tuân thủ nội quy trường học
69학칙을 어기다Không tuân thủ nội quy trường học
70학풍을 세우다Gây dựng phong trào học
71한을 품다Mang hận
72한을 풀다Bỏ được hận
73한이 있다Có giới hạn
74한이 없다Không có giới hạn
75한 방을 쓰다Sử dụng một phòng
76한 하숙에 기숙하다Ở trọ cùng một nhà
77한가 한 생활을 하다Sống cuộc sống nhàn rỗi
78한가운데 눕다Nằm giữa
79한계를 넘다Vượt quá giới hạn
80한계를 정하다Định giới hạn
81한계를 알다Biết giới hạn
82한계점에 달하다Đạt đến điểm giới hạn
83한고비를 넘다Vượt qua cơn nguy kịch
84한곡 연주하다Biểu diễn một bài
85한구석에 앉다Ngồi trong góc
86한구석에 놓다Để trong góc
87한군데에 쌓다Chất vào một nơi
88한길을 막다Chặn ngang đường lớn
89한껏 먹다Ăn mặc sức
90한껏 싸게 팔다Bán hết sức rẻ
91한껏 울다Mặc sức khóc
92한껏 일하다Hết sức làm việc
93한끼는 국수를 먹다Một bữa ăn mì
94한나절이나 잠자다Ngủ một buổi
95한낮의 햇살을 받으며 걷다Đi giữa ánh nắng ban trưa
96한눈으로 겨냥하다Nhắm bằng một bên mắt
97한눈에 반하다Yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên
98한눈에 사랑에 빠지다Nhìn cái đã yêu liền
99한담으로 시간을 보내다Giết thời gian bằng chuyện phiếm
100한담을 나누다Nói chuyện phiếm

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:

– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo