Tổng hợp ngữ pháp tương đồng trong tiếng Hàn

📚 Tổng hợp Cấu Trúc Ngữ Pháp Tương Đồng trong Tiếng Hàn Đầy Đủ & Dễ Hiểu
Bạn đang học tiếng Hàn nhưng hay bị rối với các cấu trúc câu?
Bộ tài liệu này sẽ giúp bạn:
✅ Nắm trọn ngữ pháp từ cơ bản đến nâng cao
✅ Ví dụ cụ thể, dễ áp dụng trong giao tiếp và viết
✅ Phân loại rõ ràng theo ngữ nghĩa & tình huống sử dụng

Tổng hợp ngữ pháp tương đồng trong tiếng Hàn

I. Biểu thị nguyên nhân – lý do

Cấu trúc 1Cấu trúc 2 / Nghĩa
-아/어서-니까: vì… nên
-기 때문에-는 바람에: vì… nên (nhấn mạnh nguyên nhân)
-느라고-는 탓에: vì… nên (nguyên nhân gây kết quả xấu)
-기에-길래: vì… nên (thường dùng nói lý do mình làm gì)
-에 의해(서)-으로 인하여: do, bởi
-만큼-정도: đến mức, bằng
-듯이-마냥: như, giống như
-기에 망정이지-길래 다행이지: may mà…

II. Biểu thị điều kiện – giả định

Cấu trúc 1Cấu trúc 2 / Nghĩa
-면-거든: nếu… thì
-는다면-았/었더라면: nếu mà… (giả định trái với thực tế)
-아/어야-아/어야만: phải… thì mới
-기만 하면-는 한: chỉ cần… là
-든지 말든지-든가 말든가: dù… hay không
-는 한-는 이상: chừng nào còn… thì
-는 한편-는 동시에: vừa… vừa

III. Biểu thị tương phản – đối lập

Cấu trúc 1Cấu trúc 2 / Nghĩa
-지만-는데: nhưng, mặc dù
-아/어도-더라도: dù… vẫn
-기는 하지만-기는… -지만: tuy… nhưng
-기는커녕-은/는 고사하고: huống hồ, nói gì đến
-더니-았/었더니: vậy mà, thế mà
-(으)ㄴ 반면(에)-는 데 반해: trái lại, ngược lại
-기는커녕-은커녕: đừng nói đến…

IV. Biểu thị mục đích – ý định

Cấu trúc 1Cấu trúc 2 / Nghĩa
-려고-기 위해(서): để, nhằm
-고자-기 위해서: để mà (trang trọng)
-도록-게: để, cho đến khi
-러 가다-기 위해 가다: đi để làm gì
-고자 하다-려고 하다: định, muốn

V. Biểu thị sự tiếp diễn – nối tiếp

Cấu trúc 1Cấu trúc 2 / Nghĩa
-아/어서-고: rồi, và
-다가-더니: đang… thì
-아/어 가지고-아서: rồi, và (nói nguyên nhân)
-자마자-는 즉시: ngay khi
-고 나서-은/ㄴ 뒤에: sau khi
-는 길에-다가: tiện đường, nhân tiện

VI. Biểu thị giả định trái sự thật

Cấu trúc 1Cấu trúc 2 / Nghĩa
-았/었더라면-았/었을 텐데: nếu đã… thì
-지 않았다면-지 않았을 것이다: nếu không… thì đã
-았/었으면 좋았을 텐데-았/었더라면 좋았을 텐데: giá mà… thì tốt

VII. Biểu thị bổ sung thông tin

Cấu trúc 1Cấu trúc 2 / Nghĩa
-뿐만 아니라-에다가: không những… mà còn
-게 마련이다-기 마련이다: tất nhiên, đương nhiên
-을 뿐이다-에 불과하다: chỉ là
-게 되다-게 하다: được, bị
-기 마련이다-게 되어 있다: vốn dĩ sẽ

VIII. Biểu thị nhấn mạnh – hạn định

Cấu trúc 1Cấu trúc 2 / Nghĩa
-야말로-이야말로: chính là
-만 하다-에 못지않다: ngang bằng, không kém
-뿐이다-밖에 없다: chỉ
-기만 하다-기만 하면: chỉ làm gì
-기만 해도-기만 하면: chỉ cần… là

IX. Biểu thị sự so sánh

Cấu trúc 1Cấu trúc 2 / Nghĩa
-보다-에 비해: so với
-만큼-정도: bằng, như
-듯이-마냥: như là
-게-도록: đến mức

X. Biểu thị suy đoán – phỏng đoán

Cấu trúc 1Cấu trúc 2 / Nghĩa
-나 보다-은가 보다: hình như, có vẻ
-았/었나 보다-았/었구나 보다: hình như đã
-을 테니(까)-을 거니까: chắc là… nên
-을걸요-을 거예요: chắc là (nhưng mềm hơn)
-았/었을걸요-았/었을 거예요: chắc đã
-겠지요-을 것입니다: chắc là

XI. Biểu thị sự bắt buộc – yêu cầu

Cấu trúc 1Cấu trúc 2 / Nghĩa
-아/어야 하다-아/어야 된다: phải
-지 말아야 하다-지 말아야 된다: không được
-게 하다-도록 하다: bắt, khiến
-도록 하다-게 하다: hãy làm sao cho

XII. Biểu thị nhấn mạnh thời điểm

Cấu trúc 1Cấu trúc 2 / Nghĩa
-던 중에-는 도중에: đang… thì
-는 길에-다가: trên đường
-자마자-는 즉시: vừa… thì
-고서야-고 나서야: mãi đến khi

XIII. Biểu thị sự tương đồng – giống nhau

Cấu trúc 1Cấu trúc 2 / Nghĩa
-듯이-처럼: như, giống
-마냥-처럼: như thể
-와/과 같이-처럼: như

XIV. Biểu thị hạn chế – giới hạn

Cấu trúc 1Cấu trúc 2 / Nghĩa
-밖에 없다-뿐이다: chỉ
-에 한하다-만 해당하다: giới hạn ở
-기만 h다-밖에 안 하다: chỉ làm gì

XV. Biểu thị mục đích gián tiếp

Cấu trúc 1Cấu trúc 2 / Nghĩa
-게 하다-도록 하다: làm cho, bắt
-게 만들다-도록 h다: khiến cho

XVI. Biểu thị giả vờ – làm bộ

Cấu trúc 1Cấu trúc 2 / Nghĩa
-는 척하다-는 체하다: giả vờ
-ㄴ/은 척하다-ㄴ/은 체하다: giả vờ đã
-ㄹ/을 척하다-ㄹ/을 체하다: giả vờ sẽ

XVII. Biểu thị tương tự về ý chí

Cấu trúc 1Cấu trúc 2 / Nghĩa
-려고 하다-고자 하다: định, muốn
-고자-기 위해서: để
-기 위해-도록: để

XVIII. Biểu thị nguyên nhân khách quan

Cấu trúc 1Cấu trúc 2 / Nghĩa
-에 의해서-으로 인해: do, bởi
-로 말미암아-으로 인해: do, vì
-에 의해-로 인해: bởi

XIX. Biểu thị giả định chắc chắn

Cấu trúc 1Cấu trúc 2 / Nghĩa
-을 테니까-을 거니까: vì chắc là… nên
-을 테니-을 것이니: chắc là… nên

XX. Biểu thị diễn tiến song song

Cấu trúc 1Cấu trúc 2 / Nghĩa
-는 동시에-는 한편: đồng thời
-는 가운데-면서: trong khi

XXI. Biểu thị nhấn mạnh nguyên nhân tiêu cực

Cấu trúc 1Cấu trúc 2 / Nghĩa
-는 탓에-는 바람에: vì… nên (xấu)
-는 통에-는 바람에: vì… nên

XXII. Biểu thị mức độ

Cấu trúc 1Cấu trúc 2 / Nghĩa
-을 정도로-만큼: đến mức
-을 만큼-을 정도로: đến mức

XXIII. Biểu thị nhấn mạnh kết quả

Cấu trúc 1Cấu trúc 2 / Nghĩa
-게 되다-게 하다: trở nên, bị
-아/어 버리다-고 말다: rốt cuộc, cuối cùng thì
-고 말다-아/어 버리다: rốt cuộc, cuối cùng thì

XXIV. Biểu thị sự nhượng bộ

Cấu trúc 1Cấu trúc 2 / Nghĩa
-더라도-아/어도: dù… vẫn
-는다 하더라도-더라도: cho dù có…

XXV. Biểu thị thứ tự – liệt kê

Cấu trúc 1Cấu trúc 2 / Nghĩa
-고-며: và
-거나-든지: hoặc
-든지-거나: hoặc

XXVI. Biểu thị bắt buộc theo quy định

Cấu trúc 1Cấu trúc 2 / Nghĩa
-아/어야 한다-도록 되어 있다: phải (theo quy định)
-아/어야 한다-게 되어 있다: phải
-게 되어 있다-도록 되어 있다: vốn dĩ, theo nguyên tắc

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo