Tìm hiểu về từ 카메라

카메라 (Danh từ): máy ảnh

  1. 감시 카메라: camera giám sát
  2. 디지털 카메라: máy ảnh kỹ thuật số
  3. 무비 카메라: máy quay phim
  4. 비디오 카메라: máy quay phim
  5. 텔레비전 카메라: máy ảnh truyền hình
  6. 특수 카메라: máy ảnh chuyên dụng
  7. 카메라 기자: phóng viên máy ảnh
  8. 카메라 렌즈: ống kính máy ảnh
  9. 카메라 보급: phổ cập máy ảnh
  10. 카메라 셔터: cửa ống kính máy ảnh
  11. 카메라 앵글: góc máy ảnh
  12. 카메라 오디션: thử máy ảnh
  13. 카메라가 돌아가다: máy ảnh quay
  14. 카메라를 구입하다: mua máy ảnh
  15. 카메라를 사다: mua máy ảnh
  16. 카메라를 사용하다: sử dụng máy ảnh
  17. 카메라를 설치하다: cài đặt máy ảnh
  18. 카메라를 의식하다: nhận biết về máy ảnh
  19. 카메라를 향하다: đối mặt với máy ảnh
  20. 카메라에 담다: ghi lại trong máy ảnh
  21. 카메라에 잡다: chụp bằng máy ảnh
  22. 카메라로 찍다: chụp bằng máy ảnh

 

예문:

  • 이 건물에는 감시 카메라가 설치되어 있다.

Tòa nhà này được lắp đặt camera giám sát.

  • 카메라를 사용할 때는 미리 양해를 구해야 한다.

Bạn phải xin phép trước khi sử dụng máy ảnh.

  • 디지털 카메라 보급이 백만 대를 넘었다.

Số lượng máy ảnh kỹ thuật số đã vượt quá một triệu.

________________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:

https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/

https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/

_________________

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN

WEB: https://kanata.edu.vn

FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/

Cơ sở: 

  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
  • Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102
Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo