Tìm hiểu về từ 복숭아

복숭아 (Danh từ): Quả đào

  1. 단 복숭아: Một quả đào
  2. 붉은 복숭아: Quả đào đỏ
  3. 신선한 복숭아: Quả đào tươi
  4. 잘 익은 복숭아: Quả đào chín mọng
  5. 복숭아 꽃: Hoa đào
  6. 복숭아 나무: Cây đào
  7. 복숭아 모양: Hình dáng quả đào
  8. 복숭아 빛: Ánh đào
  9. 복숭아 살: Thịt quả đào
  10. 복숭아 씨: Hạt đào
  11. 복숭아 씨앗: Hạt đào
  12. 복숭아 털: Tóc màu đào
  13. 복숭아 농사: Trồng đào
  14. 복숭아 잼: Mứt đào
  15. 복숭아 통조림: Đào đóng hộp
  16. 복숭아를 따 먹다: Hái đào rồi ăn
  17. 복숭아를 따다: Hái đào
  18. 복숭아를 먹다: Ăn đào

예문:

걔가 아랫집 복숭아 한 개 몰래 따먹은 것 아니?
Không phải hắn lén ăn quả đào nhà dưới lầu sao?

이 복숭아 좀 드셔 보세요.
Hãy thử loại đào này.

그는 유유와 빵과 복숭아 통조림을 샀다.
Anh ấy mua sữa và bánh mì và đào đóng hộp.

그녀는 복숭아를 한 입 베어 물었다.
Cô cắn một miếng đào.

올 복숭아 농사는 망했다.
Nghề trồng đào năm nay không thuận lợi.

________________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:
https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/
https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/
________________
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN
Website: https://kanata.edu.vn
Facebook: https://www.facebook.com/kanataviethan/
Cơ sở: 
Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, P8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo